wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán+tiếng hàn

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chia từ 봅니다 bằng ngữ pháp

-지 않다

a)

A.봅지 않습니다

b)

B.보다지 않습니다

c)

C.보지 않습니다

d)

D.보지 않다

2.

Chọn câu đúng

a)

A.먹지 않습니다

b)

B.먹지 않다

c)

C.먹지 안습니다

d)

D.먹다지 않습니다

3.

Biểu thức đại số nào dưới đây là đơn thức?

a)

A.7x+y

b)

B.y-8x

c)

C.5yx

d)

D.9x+8xy

4.

Giá trị biểu thức 6x²-5 tại x=1 là

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.31

5.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 7x²?

a)

A.2x⁷

b)

B.-x²

c)

C.-7x

d)

D.x⁷

6.

Hệ số của đơn thức -8x⁴y là

a)

A.8

b)

B.x²y

c)

C.-8

d)

D.-x²y

7.

Đa thức N=y⁵+x³y+4 có bậc là

a)

A.5

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.6

8.

Tích của hai đơn thức xy và 2x² bằng

a)

A.2x²

b)

B.2x³y

c)

C.2x⁴y

d)

D.2xy³

9.

Thu gọn đa thức M=3y+y²-3y+2 được kết quả là

a)

A.M=y²+6y+2

b)

B.M=y²-6y+2

c)

C.y²-2

d)

D.y²+2

10.

Đa thức k(y)=y+4 có nghiệm là

a)

A.4

b)

B.2

c)

C.-4

d)

D.-2

11.

Trong một tam giác,góc đối diện với cạnh nhỏ hơn là

a)

A.góc lớn nhất

b)

B.góc nhỏ hơn

c)

C.góc lớn hơn

d)

D.góc nhỏ nhất

12.

Một tam giác ABC có

Góc A=45°

Góc B=100°

Góc C=?

a)

A.15°

b)

B.25°

c)

C.35°

d)

D.45°

13.

Chọn cái đúng

a)

A.산에 가겠습니다

b)

B.먹다 하겠습니다

c)

C.집을 먹겠습니다

d)

D.자다 겠습니다

14.

Đôi tiếng hàn là gì?

a)

A.켤레

b)

B.병

c)

C.잔

d)

D.두개

15.

Chai tiếng hàn là gì?

a)

A.개

b)

B. 잔

c)

C.병

d)

D.사람

16.

Chọn câu đúng

가:책을 읽나요?

나:아니요 ___

a)

A.읽지 않습니다

b)

B.읽겠습니다

c)

C.읽지 않다

d)

D.읽다

17.

Chọn từ lạc loài

a)

A.한 병

b)

B.한 잔

c)

C.한 권

18.

Chọn câu dùng ngữ pháp 'sẽ'

a)

A.먹지 않습니다

b)

B.안 먹어요

c)

C.먹겠슴니다

d)

D.먹겠습니다

19.

Hàn quốc ở châu lực nào?

a)

Châu Ấ

b)

Châu Ắ

c)

Cháu Á

d)

Châu Á

20.

Dongmin nói thuận Tiếng gì nhất?

a)

Tiếng Việt

b)

Tiếng Hàn

c)

Tiếng Người

d)

Tiếng Anh