Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ 2-THPT 2023

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sự kiện đột phá làm xói mòn trật tự hại cực Ianta là
a)
A. thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp ở Việt Nam (1954).
b)
B. cách mạng Cuba lật đổ được chế độ độc tài Batista (1959).
c)
C. ba nước Inđônêxia, Việt Nam, Lào tuyên bố độc lập (1945).
d)
D. cách mạng dân tộc dân chủ Trung Quốc thành công (1949).
2.
Câu 2. Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến những sự chuyển biến quan trọng của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ nhất là gì ?
a)
A. Chính sách khai thác, bóc lột thuộc địa của thực dân phương Tây sau chiến tranh.
b)
B. Tác động của cách mạng tháng Mười Nga và phong trào cách mạng thế giới.
c)
C. Những hoạt động mạnh mẽ của tư sản, công nhân trong phong trào dân tộc dân chủ.
d)
D. Hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và các cuộc khủng hoảng ở các nước đế quốc.
3.
Câu 3. Tổ chức cách mạng có tính chất vô sản sớm nhất ở nước ta là?
a)
A. Tâm Tâm xã.
b)
B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
c)
C. Đông Dương Cộng sản đảng.
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
4.
Câu 4. So với điều kiện ra đời của các Đảng cộng sản ở các nước tư bản, sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930 có thêm nhân tố nào sau đây?
a)
A. Chủ nghĩa Mác - Lenin.
b)
B. Phong trào công nhân.
c)
C. Phong trào nông dân.
d)
D. Phong trào yêu nước.
5.
Câu 5. Hai khẩu hiệu mà Đảng ta vận dụng trong giai đoạn 1930-1931 là gì?
a)
A. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”.
b)
B. “Tự do dân chủ” và “Cơm áo hòa bình”.
c)
C. “Tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian”,“Độc lập dân tộc”.
d)
D. “Độc lập dân tộc” và “Tự do dân chủ”.
6.
Câu 6. Sự khác biệt cơ bản giữa các kế hoạch quân sự của thực dân Pháp (1946-1954) với chiến lược “chiến tranh đặc biệt của Mĩ” (1961-1965) thực hiện ở Việt Nam là
a)
A. Đối tượng tiêu diệt.
b)
B. Lực lượng quân đội nòng cốt.
c)
C. Phương pháp chiến tranh.
d)
D. Kết quả.
7.
Câu 7. Nguyên nhân chủ quan nào quyết định dẫn đến sự thất bại cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược 1858-1884?
a)
A. Thực dân Pháp là nước tư bản mạnh, có quân đội viễn chỉnh lâu đời, tinh nhuệ.
b)
B. Chế độ phong kiến Việt Nam suy yếu không đủ sức chống đỡ trước sức mạnh của Pháp.
c)
C. Nhà Nguyễn không kiên quyết cùng nhân dân chống Pháp.
d)
D. Nhân dân không liên kết với triều đình để đánh Pháp.
8.
Câu 8. Cuộc khủng hoảng chính trị sâu sắc” được nêu trong bản chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” là gì?
a)
A. Nhân dân Đông Dương chĩa mọi mũi nhọn đấu tranh vào phát xít Nhật.
b)
B. Nhân dân Đông Dương chĩa mọi mũi nhọn đấu tranh vào thực dân Pháp và tay sai.
c)
C. Ách thống trị của Pháp bị lật đổ hoàn toàn, Nhật thiết lập nền thống trị trên toàn Đông Dương.
d)
D. Bộ máy thống trị của Pháp bị lật đổ, bộ máy thống trị của Nhật chưa được hoàn chỉnh.
9.
Câu 9. Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN được xem là biểu hiện của xu thế nào trong quan hệ quốc tế cuối thế kỉ XX?
a)
A. Xu thế toàn cầu hoá đang diễn ra mạnh mẽ.
b)
B. Xu thế thiết lập trật tự thế giới đa cực.
c)
C. Xu thế hoà bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới.
d)
D. Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau chiến tranh lạnh.
10.
Câu 10. Mục tiêu của tổ chức tổ chức ASEAN là
a)
A. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thành viên.
b)
B. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên.
c)
C. phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thành viên.
d)
D. phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên.
11.
Câu 11. Đại hội VI (12/1986) của Đảng đã xác định: Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà là
a)
A. làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước.
b)
B. làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả hơn.
c)
C. làm cho mục tiêu nhanh chóng được thực hiện hiệu quả.
d)
D. làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn.
12.
Câu 12. Quyền dân tộc cơ bản của mỗi quốc gia được quy định trong Hiệp định Giơnevơ và Hiệp định Pari bao gồm?
a)
A. Độc lập dân tộc tộc, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.
b)
B. Độc lập, tự do,bình đẳng, tự quyết.
c)
C. Độc lập dân tộc, tự do, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.
d)
D. Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
13.
Câu 13. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ của phong trào Cần Vương chống Pháp cuối thế kỷ XIX là gì ?
a)
A. Thực dân Pháp và nhà Nguyễn mâu thuẫn sâu sắc về quyền lợi.
b)
B. Triều đình Huế phản công quân Pháp ở kinh thành Huế thất bại.
c)
C. Nhân dân ta hưởng ứng chiếu Cần Vương cứu nước.
d)
D. Pháp tìm cách loại bỏ phái chủ chiến khỏi triều đình.
14.
Câu 14. Đông Khê được chọn là nơi mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam, vì đó là vị trí
a)
A. quan trọng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp.
b)
B. án ngữ Hành lang Đông - Tây của thực dân Pháp.
c)
C. ít quan trọng nên quân Pháp không chú ý phòng thủ.
d)
D. có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng thủ của quân Pháp.
15.
Câu 15. Quá trình kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) và cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam có điểm gì khác nhau?
a)
A. Lấy đấu tranh quân sự làm yếu tố quyết định thắng lợi trong chiến tranh.
b)
B. Cách thức kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.
c)
C. Kết hợp giữa sức mạnh truyền thống của dân tộc với sức mạnh hiện tại.
d)
D. Huy động mọi nguồn lực để tạo nên sức mạnh giành thắng lợi.
16.
Câu 16. Sự điều chỉnh đường lối đối ngoại của các nước Tây Âu những năm cuối thế kỷ XX đầu XXI, xuất phát từ
a)
A. sự bùng nổ mạnh mẽ của phong trào đấu tranh đòi độc lập dân tộc.
b)
B. cách mạng khoa học - công nghệ bắt đầu.
c)
C. sự trỗi dậy của phong trào Cộng sản và công nhân quốc tế.
d)
D. chiến tranh lạnh kết thúc, trật tự hai cực Ianta tan rã.
17.
Câu 17. Đặc điểm bao trùm của lịch sử dân tộc Việt Nam từ năm 1919 đến đầu năm 1930 là
a)
A. khuynh hướng vô sản và tư sản cùng phát triển trong phong trào yêu nước.
b)
B. phát triển tuần tự từ khuynh hướng tư sản chuyển sang khuynh hướng vô sản.
c)
C. khuynh hướng vô sản chiếm ưu thế tuyệt đối nhờ kinh nghiệm từ khuynh hướng tư sản.
d)
D. sau thất bại của khuynh hướng tư sản, khuynh hướng vô sản phát triển mạnh.
18.
Câu 18. Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết (2/1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện chủ trương gì?
a)
A. Hòa với thực dân Pháp để đánh quân Trung Hoa Dân quốc.
b)
B. Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp.
c)
C. Phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.
d)
D. Chiến đấu chống thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.
19.
Câu 19. Điểm khác biệt trong hoạt động ngoại giao của ta giai đoạn 1969 - 1973 so với giai đoạn 1965 - 1968 là gì?
a)
A. Từng bước đàm phán và buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.
b)
B. Từng bước đàm phán và buộc Mĩ rút hết quân về nước.
c)
C. Từng bước đàm phán và buộc Mĩ phá bỏ các căn cứ quân sự.
d)
D. Từng bước đàm phán và buộc Mĩ ngừng ném bom phá hoại miền Bắc.
20.
Câu 20. Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ những năm 70 của thế kỷ XX là
a)
A. đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.
b)
B. đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.
c)
C. đều là siêu cường tài chính của thế giới.
d)
D. đều chịu sự cạnh tranh khốc liệt của các nước XHCN.
21.
Câu 21. Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
a)
A. Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6/1936).
b)
B. Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935).
c)
C. Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới.
d)
D. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936).
22.
Câu 22. Sách lược của ta đối với quân Trung Hoa Dân quốc trước ngày 6/3/1946 là gì?
a)
A. Hòa hoãn, nhân nhượng, tránh xung đột.
b)
B. Nhượng cho chúng 70 ghế trong Quốc Hội khóa I không qua bầu cử.
c)
C. Đồng ý cho 15000 quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân THDQ.
d)
D. Kiên quyết đánh.
23.
Câu 23. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là một “sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc” vì đã
a)
A. Có tác động lớn đến nội bộ của nước Mỹ và cục diện thế giới.
b)
B. Chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai thế hệ thống xã hội đối lập.
c)
C. Hạ nhiệt tình trạng căng thẳng trong quan hệ quốc tế.
d)
D. Làm cho hệ thống tư bản chủ nghĩa không còn bao trùm thế giới.
24.
Câu 24. Giai cấp nào được đánh giá là “lực lượng hăng hái nhất, thường đi đầu trong các phong trào, là lực lượng quan trọng của cách mạng”?
a)
A. Giai cấp tư sản.
b)
B. Giai cấp tiểu tư sản.
c)
C. Giai cấp nông dân.
d)
D. Giai cấp công nhân
25.
Câu 25. Ý nghĩa chiến lược của chiến dịch Biên giới thu đông 1950 là gì?
a)
A. Ta đã giành được thế chủ động về chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.
b)
B. Tạo ra thế trận chiến tranh nhân dân, đưa cả nước vào cuộc kháng chiến lâu dài.
c)
C. Buộc Pháp chuyển sang đánh lâu dài với ta.
d)
D. Buộc Pháp phải lui về phòng ngự chiến lược.
26.
Câu 26. Sự phá sản của chiến lược “chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam (1961-1965) đã có tác động như thế nào đến chiến lược toàn cầu của Mĩ?
a)
A. Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ.
b)
B. Làm thất bại một loại hình chiến tranh thí điểm trong chiến lược toàn cầu.
c)
C. Cho thấy tính không khả thi của chiến lược toàn cầu.
d)
D. Làm phá sản chiến lược toàn cầu.
27.
Câu 27. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và Mĩ đã để lại cho nhân dân ta nhiều bài học kinh nghiệm nào được vận dụng vào giai đoạn hiện nay?
a)
A. Đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh ngoại giao.
b)
B. Đoàn kết tàn dân, phát huy sức mạnh của nhân dân.
c)
C. Tận dụng thời cơ, chớp thời cơ cách mạng kịp thời.
d)
D. Kiên quyết, khéo léo trong đấu tranh quân sự.
28.
Câu 28. “Các đại biểu đều nhất trí tán thành quyết định Tổng khởi nghĩa, thông qua 10 sắc lệnh của Việt Minh, lập Ủy ban Dân tộc Giải phóng Việt Nam (tức Chính phủ lâm thời) do Chủ tịch Hồ Chí Minh đứng đầu”, đó là quyết định của?
a)
A. Hội nghị Toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào (15-14/8/1945).
b)
B. Đại hội Quốc dân ở Tân Trào (16-17/8/1945).
c)
C. Hội nghị Trung ương lần thứ 85/1941).
d)
D. Hội nghị Quân sự Bắc Kì (4-1945).
29.
Câu 29. Để giải quyết tận gốc nạn đói, biện pháp nào đã được Chính phủ ban hành ngay sau khi cách mạng tháng Tám thành công?
a)
A. Lập hũ gạo cứu đói, tổ chức ngày đồng tâm.
b)
B. Tịch thu toàn bộ ruộng đất của địa chỉ chia cho nông dân.
c)
C. Kêu gọi nhân dân tổ chức sản xuất.
d)
D. Phân phối, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương.
30.
Câu 30. Thời cơ của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và chiến dịch Hồ Chí Minh 1975 đều có điểm chung là
a)
A.Là sự kết hợp yếu tố khách quan và chủ quan.
b)
B.Lực lượng trung gian ngả về phía cách mạng.
c)
C.Kẻ thu vô cùng ngoan cố.
d)
D.Kẻ thù hoàn toàn gục ngã.
31.
Câu 31. Chiến dịch nào dưới đây thể hiện nghệ thuật quân sự “đánh điểm diệt viện” của quân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954)?
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc.
b)
B. Chiến dịch Biên giới.
c)
C. Cuộc chiến đấu ở các đô thị.
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ.
32.
Câu 32. Đại hội Đại biểu lần thứ II của Đảng (1951) đánh dấu một mốc quan trọng trong quá trình lãnh đạo và trưởng thành của Đảng ta vì
a)
A. đã đưa Đảng tiếp tục hoạt động cách mạng và đổi tên thành Đảng Lao động Việt Nam.
b)
B. đã đưa Đảng tiếp tục lãnh đạo kháng chiến và đổi tên thành Đảng Cộng sản Việt Nam.
c)
C. đã đưa Đảng ra hoạt động công khai và đổi tên thành Đảng Lao động Đông Dương.
d)
D. đã đưa Đảng ra hoạt động công khai và đổi tên thành Đảng Lao động Việt Nam.
33.
Câu 33. Tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư tưởng cứu nước thời phong kiến?
a)
A. Mục tiêu thành lập thể chế quân chủ lập hiến.
b)
B. Phương pháp đấu tranh là bạo động vũ trang.
c)
C. Lãnh đạo thông qua các tổ chức chính trị.
d)
D. Lực lượng đấu tranh chủ yếu là nhân dân.
34.
Câu 34. Tính chất chính nghĩa của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân ta (1945-1954) biểu hiện ở điểm nào?
a)
A. Nội dung của đường lối kháng chiến.
b)
B. Mục đích của cuộc kháng chiến.
c)
C. Chủ trương sách lược của Đảng.
d)
D. Quyết tâm kháng chiến của toàn thể dân tộc.
35.
Câu 35. Tổ chức nào sau đây ra đời ở Việt Nam trong cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939?
a)
A. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
b)
B. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.
c)
C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
d)
D. Hội đồng minh phản đế Đông Dương.
36.
Câu 36. Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai của phong trào Cần Vương
a)
A. Quy tụ thành các trung tâm lớn.
b)
B. Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham gia.
c)
C. Đặt dưới sự lãnh đạo của văn thân, sĩ phu.
d)
D. Phong trào phát triển theo chiều rộng.
37.
Câu 37. Giai đoạn kinh tế Nhật Bản phát triển thần kỳ vào
a)
A. từ 1960 đến 1973.
b)
B. trong những năm 50 của thế kỷ XX.
c)
C. từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến năm 1950.
d)
D. từ 1973 đến nay.
38.
Câu 38. Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?
a)
A. Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
b)
B. Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng
c)
C. Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng
d)
D. Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
39.
Câu 39. Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở Việt Nam có điểm chung là
a)
A. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
b)
B. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân.
c)
C. xóa bỏ được tình trạng đất nước bị chia cắt.
d)
D. được sự ủng hộ mạnh mẽ của nhân dân thế giới.
40.
Câu 40. Điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và Định ước Hen-xin-ki (1975)?
a)
A. Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.
b)
B. Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.
c)
C. Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
d)
D. Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học - kĩ thuật.