wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tính điện năng tiêu thụ trong 1 tháng(30 ngày) gồm 3 bóng đèn 220V-40W mỗi ngày sủ dụng 4h, máy bơm nước là 220V-750W mỗi ngày sử dụng trong 2h

a)

1580W

b)

1980W

c)

1500W

d)

1900W

2.

Công thức tính điện năng được sử dụng nào đúng

a)

A=P/t

b)

A=P.t

c)

P=A.t

d)

t=A.t

3.

Hành vi tiết kiệm điện năng là

a)

để đèn sáng suốt ngày đêm

b)

làm việc xong không tắt máy vi tính

c)

khi ra khỏi nhà tắt đèn các phòng

d)

tan học không tắt đèn phòng học

4.

Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng là khoảng thời gian nào sau đây

a)

7h-9h

b)

11h-13h

c)

18h-22h

d)

22h-23h

5.

Đặc điểm của giờ cao điểm là

a)

A. điện năng tiêu thụ lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện không đáp ứng đủ

b)

B. điện áp mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện

c)

C. cả A và B đều đúng

d)

D. đáp án khác

6.

tiết kiệm điện năng đem lại những lợi ích gì

a)

giảm bớt chi phí về xây dựng nguồn điện

b)

giảm bớt khí thải và chất thải gây ô nhiễm môi trường

c)

có tác dụng bảo vệ môi trường

d)

tất cả đều đúng

7.

một gia đình sử dụng 5 bóng đèn 220V-30W, mỗi ngày sử dụng 4h. vậy điện năng tiêu thụ của gia đình trong 1 tháng(30 ngày)là bao nhiêu kWh

a)

18000

b)

18

c)

180

d)

1800

8.

một gia đình sử dụng 3 bóng đèn 40W, mỗi ngày sử dụng 3h30', một nồi cơm điện 120W sử dụng mỗi ngày 3h, một tủ lạnh 350W mỗi ngày sử dụng 24h. vậy điện năng tiêu thụ gia đình đó trong 1 tháng(30 ngày) là bao nhiêu kWh

a)

275400

b)

27,54

c)

275,4

d)

2,754

9.

hành động nào dưới đây là đảm bảo an toàn nguồn điện

a)

xây nhà dưới đường điện cao áp

b)

thả diều dưới đường điện cao áp

c)

thả diều nơi không có dây điện

d)

leo trèo nơi cột điện cao áp

10.

những biện pháp nào dưới đây dùng để tiết kiệm điện năng

a)

tắt quạt điên sau khi ra khỏi phòng

b)

sử dụng đèn huỳnh quang hoặc compact thay cho đèn sợi đốt

c)

giảm dùng điện trong h cao điểm

d)

tất cả đều đúng

11.

đồ dùng điện trong nhà nào sau đây phù hợp với điện áp định mức của mạng điện trong nhà

a)

nồi cơm điện 127V-500W

b)

bóng điện 220V-40W

c)

quạt điện 110V-30W

d)

bàn là điện 110V-1000W

12.

ở nước ta mạng điện trong nhà có cấp điện áp là

a)

220V

b)

110V

c)

380V

d)

500V

13.

mạng điện trong nhà có mấy yêu cầu chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

mạch chính có

a)

dây pha

b)

dây trung tính

c)

dây pha và dây trung tính

d)

dây pha hoặc dây trung tính

15.

nguyên tắc mắc cầu chì là

a)

mắc trên dây pha, trước công tắc và ổ lấy điện

b)

lắp trên dây trung tính

c)

mắc trên cả 2 dây

d)

tùy người sử dụng

16.

việc làm nào sau đây là tiết kiệm điện năng

a)

khi ra khỏi nhà tắt đèn các phòng

b)

làm việc xong không tắt máy vi tính

c)

để đèn sáng suốt ngày đêm

d)

tan học không tắt đèn phòng học

17.

thiết bị nào trong các thiết bị sau đây dùng để lấy điện cho các đồ dùng điện

a)

công tắc

b)

cầu dao

c)

phích cắm điện

d)

cầu chì

18.

bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là bộ phận nào sau đây

a)

dây chảy

b)

dây đồng

c)

dây nhôm

d)

các cực tiếp điện

19.

aptomat là thiết bị có chức năng là

a)

thay cho cầu dao

b)

thay cho cầu chì

c)

phối hợp cả chức năng cầu dao và cầu chì

d)

thay cho 1 thiết bị khác

20.

W là đơn vị đo của số liệu kỹ thuật nào sau đây

a)

công suất

b)

điện áp

c)

dung tích

d)

điện năng

21.

nhà em sử dụng nguồn điện áp 220V, em chọn mua 1 bóng đèn cho đèn bàn học có số liệu kỹ thuật sau

a)

110V-40W

b)

220V-300W

c)

220V-40W

d)

110V-400W

22.

để đóng- cắt mạch điện, người ta thường dùng

a)

cầu dao, công tắc điện

b)

cầu dao, phích cắm điện

c)

cầu dao, cầu chì

d)

cầu dao, ổ điện

23.

để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng

a)

công tắc điện, cầu chì

b)

cầu dao, cầu chì

c)

cầu dao, phích cắm điện

d)

cầu dao, ổ điện

24.

để bảo vệ mạch điện và đồ dùng điện, người ta dùng

a)

cầu dao. aptomat

b)

cầu chì, aptomat

c)

cầu dao, cầu chì

d)

cầu dao, phích cắm điện

25.

cầu chì có cấu tạo gồm

a)

vỏ, dây chảy

b)

vỏ, dây dẫn điện

c)

vỏ, các cực giữ dây chảy và dây dẫn điện

d)

vỏ, các cực giữ dây chảy và dây dẫn điện, dây chảy

26.

giữ các cực dây chảy và dây dẫn điện của cầu chì thường làm bằng

a)

chì

b)

đồng

c)

kẽm

d)

nhôm

27.

dây chảy của cầu chì được làm bằng

a)

chì

b)

đồng

c)

kẽm

d)

nhôm

28.

trong cầu chì bộ phận quan trọng nhất là

a)

vỏ cầu chì

b)

cực giữ dây chảy

c)

dây chảy

d)

cực giữ dây điện

29.

sơ đồ điện là

a)

hình biểu diễn các phần tử của 1 mạch điện

b)

hình biểu diễn ký hiệu phần tử của 1 mạch điện

c)

hình biểu diễn quy ước của 1 mạch điện

d)

hình biểu diễn thực tế của 1 mạch điện

30.

phần tử nào sau đây không nằm trong cấu tạo của mạng điện trong nhà

a)

công tơ điện

b)

đồ dùng điện

c)

các thiết bị đóng cắt, bảo vệ và lấy điện

d)

đèn cao áp

31.

Ký hiệu nào sau đây là của công tắc hai cực :

a)

b)

c)

d)

32.
a)

thay cho cầu dao

b)

phối hợp cả chức năng cầu dao và cầu chì

c)

thay cho cầu chì

d)

thay cho 1 thiết bị khác

33.

Công tắc thường lắp trên dây ..., ....với tải, ...cầu chì. các từ vào dấu .... lần lượt là

a)

pha, song song, sau

b)

pha, nối tiếp, sau

c)

trung tính, song song, trước

d)

trung tính, nối tiếp, trước

34.

''~'' là kí hiệu của

a)

dây dẫn chéo nhau

b)

dây dẫn nối nhau

c)

dòng điện xoay chiều

d)

đáp án khác

35.

Cấu tạo của công tắc điện gồm

a)

Vỏ, cực động

b)

Cực động, cực tĩnh

c)

Cực động, cực tĩnh, vỏ

d)

Cực tĩnh, vỏ

36.

Aptomat là thiết bị có chức năng

a)

Thay cho cầu dao

b)

Thay cho cầu chì

c)

Phối hợp cả chức năng của cầu dao và cầu chì

d)

Thay cho một thiết bị khác

37.

Công tác thường được lắp trên dây……, ………với tải, ………cầu chì. Các từ điền vào dấu… lần lượt là

a)

Pha, song song, sau

b)

Pha, nối tiếp, sau

c)

Trung tính, song song, trước

d)

Trung tính, nối tiếp, sau

38.

Cầu chì được mắc trên dây…………, …………… công tắc là cổ lấy điện.

a)

Pha, sau

b)

Pha, trước

c)

Trung tính, sau

d)

Trung tính, trước

39.

“-“ là ký hiệu của

a)

Cực dương

b)

Dây pha

c)

Dòng điện một chiều

d)

Dây trung tính

40.

Sơ đồ điện được phân chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Cho các đồ dùng, thiết bị điện sau, đồ dùng hay thiết bị nào có điện áp phù hợp với điện áp của mạng điện trong nhà ở nước ta ?

a)

Bàn là điện : 110V – 1000W.

b)

Bóng đèn : 12V – 3W.

c)

Nồi cơm điện : 220V – 100W.

d)

Nồi cơm điện : 127V – 65W.

42.

Việc làm nào sau đây nên làm để sử dụng nồi cơm điện hiệu quả, an toàn?

a)

Để tay bên cạnh lỗ thoát hơi khi sôi nước trong nồi cơm.

b)

Dùng cọ sắc nhọn để rửa sạch các vết bám bề mặt trong soong.

c)

Lau khô mặt ngoài soong sau khi vo gạo nấu cơm.

d)

Không sử dụng đúng điện áp định mức của nồi cơm điện.

43.

Các bộ phận chính của nồi cơm điện là

a)

vỏ nồi, dây đốt nóng.

b)

vỏ nồi, soong.

c)

vỏ nồi, nắp nồi, dây đốt nóng.

d)

soong, dây đốt nóng, vỏ nồi.

44.

Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào dùng để tiết kiệm điện năng ?

a)

Không tắt quạt điện khi ra khỏi phòng.

b)

Sử dụng đèn huỳnh quang thay cho đèn sợi đốt.

c)

Sử dụng đèn huỳnh quang thay cho đèn sợi đốt.

d)

Tăng dùng điện trong giờ cao điểm.

45.

Trên công tắc điện có ghi 500V – 15A, ý nghĩa của các số liệu kĩ thuật đó là

a)

điện áp định mức và công suất định mức của công tắc.

b)

dung tích định mức và cường độ dòng điện định mức của công tắc.

c)

điện áp định mức và cường độ dòng điện định mức của công tắc.

d)

công suất định mức và cường độ dòng điện định mức của công tắc.

46.

Trên bàn là điện có ghi 220V – 1200W, 1200W được hiểu là thông số kĩ thuật nào của bàn là điện?

a)

Dung tích định mức.

b)

Điện áp định mức.

c)

Công suất định mức.

d)

Tần số định mức

47.

Một gia đình sử dụng 3 bóng đèn 60W, mỗi ngày sử dụng 3 giờ, một nồi cơm điện 200W sử dụng mỗi ngày 2h30 phút, một tủ lạnh 400W mỗi ngày sử dụng 24h. Vậy 1 tháng (30 ngày) gia đình đó tiêu thụ điện năng bao nhiêu kWh

a)

658,34.

b)

3192000.319200.

c)

319200.

d)

319,2.

48.

Wh là đơn vị đo của số liệu kĩ thuật nào sau đây?

a)

Công suất.

b)

Điện năng.

c)

Điện áp.

d)

Dung tích.

49.

Tiết kiệm điện năng đem lại những lợi ích gì ?

a)

Tất cả phương án còn lại đều đúng.

b)

Có tác dụng bảo vệ môi trường.

c)

Giảm được chi phí về xây dựng nguồn điện.

d)

Giảm bớt khí thải và chất thải gây ô nhiễm môi trường.

50.

Nhóm đồ dùng điện nào dưới đây là nhóm đồ dùng loại điện – nhiệt?

a)

Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang, đèn led.

b)

Quạt điện, máy xay sinh tố, máy giặt.

c)

Bàn là điện , ấm điện, bếp điện.

d)

Đèn chùm, đèn dây tóc, nồi cơm điện.

51.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là ưu điểm của đèn sợi đốt?

a)

Hiệu suất phát quang thấp.

b)

Cần chấn lưu.

c)

Ánh sáng liên tục.

d)

Tuổi thọ thấp.

52.

Thiết bị nào trong các thiết bị sau đây dùng để lấy điện cho các đồ dùng điện?

a)

Công tắc.

b)

Cầu chì.

c)

Cầu dao.

d)

Ổ điện .

53.

Khi hoạt động, các đồ dùng điện loại điện - nhiệt đã biến đổi

a)

điện năng thành cơ năng.

b)

điện năng thành nhiệt năng.

c)

cơ năng thành điện năng.

d)

điện năng thành hóa năng.

54.

Đặc điểm của giờ cao điểm là

a)

điện áp mạng điện bị tăng lên.

b)

iện áp luôn giữ ổn định bình thường, các đồ dùng điện không bị ảnh hưởng đến hoạt động.

c)

điện năng tiêu thụ giảm nhiều so với giờ thấp điểm.

d)

điện năng tiêu thụ lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện không đáp ứng đủ.

55.

Dây đốt nóng của nồi cơm điện được làm từ vật liệu nào?

a)

Thủy ngân.

b)

Niken – crom.

c)

Sắt .

d)

Vonfram.

56.

Máy điều hòa nhiệt độ được xếp vào loại đồ dùng điện nào sau đây?

a)

Điện - quang.

b)

Điện - cơ.

c)

Điện - hóa.

d)

Điện – nhiệt.

57.

Hành động nào dưới đây đảm bảo an toàn điện?

a)

Xây nhà dưới đường dây điện cao áp.

b)

Thả diều dưới đường dây điện cao áp.

c)

Leo, trèo lên cột điện cao áp.

d)

Đeo găng tay cao su bảo hộ trước khi sửa chữa điện.