Font size
Worksheets15.4.2023. ÔN CHIỀU. GRADE 6
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu mệnh lệnh (imperative sentence) là câu
dùng để chỉ thời quá khứ
dùng để ra lệnh, sai khiến hoặc đề nghị.
dùng để chỉ thời tương lai
Có mấy loại câu mệnh lệnh
Có 3 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định, câu mệnh lệnh phủ định., câu mệnh lệnh nghi vân
Có 2 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định và câu mệnh lệnh phủ định.
Có 1 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định
What sentence below is the imperative?
Come and feed the monkeys!
I want to feed the monkeys.
Don't park here.
Don't pick the flower.
Don't take a photo.
Don't make a loud noise.
imperative sentence negative ( câu mệnh lệnh phủ định)
Don’t + verb + object/preposition
Dùng “please” trong câu mệnh lệnh làm cho câu nhẹ nhàng và lịch sự hơn
Verb (động từ) + preposition (Giới từ)
Verb (động từ) + object (tân ngữ)
Chuyển các câu sau thành câu mệnh lệnh phủ định
Turn off the light When you go out. -> .......................
turn off the light When you go out.
Don't turn off the light When you go out.
Please turn off the light When you go out.
Chuyển câu sau thành câu mệnh lệnh khẳng định
Don't be silly. I will come back.
Didn't Be silly. I will come back
Am not ne silly. I will come back
Be silly. I will come back
GO TO THE BOARD
LISTEN CAREFULLY
BE QUIET
RAISE YOUR HAND
CLEAN UP
TAKE OUT YOUR PENCIL
RAISE YOUR HAND
PAY ATTENTION
TAKE NOTES
CLEAN UP
DON'T EAT IN CLASS
BE QUIET
PAY ATTENTION
SHARE WITH OTHERS
SIT DOWN
WORK IN PAIRS
DON'T EAT IN CLASS
DO YOUR HOMEWORK
LISTEN CAREFULLY
TAKE NOTES
READ THE BOOK
________ sleep in class. _________ to your teacher.
Do / Play
Don't / Listen
Let's / Talk
Please / Disturb
Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.
Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.
If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables
is; will plant
am; will plant
are; will plant
is; won't plant
If we (recycle)..... more, we (help).... our Earth
recycle; won't help
recycle; will help
don't recycle; will help
don't recycle; will help
We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper
will save; waste
will save; waste
won't save; don’t waste
will save; don’t waste
More people (have)..... fresh water if we only (use).... the water we need
will have; have use
will have; use
won't have; use
will have; don't use
If you (be)____ free, I will tell you the truth
are
am
is
is not
I (go)______ swimming if it is not rainy
will go
go
went
goes
If the river (not be).... dirty, there (be).... more fish
is not; won't be
is; will be
is not; will be
is; will be
If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables
is; will plant
am; will plant
are; will plant
is; won't plant
If we (recycle)..... more, we (help).... our Earth
recycle; won't help
recycle; will help
don't recycle; will help
don't recycle; will help
If I (go) ... out tonight, I (go) ... to the cinema.
(a)
If you (not get)... back late, I (be)... cross.
(a)
If we (not see)... each other tomorrow, we (see)... each other next week.
(a)
If he (come)... , I (be)... surprised.
(a)
If she (not pass) _____ this exam, she (not get) _____ the job that
she wants
(a)
They (not survive)_____ in the desert if they (not take)_____ extra water with them
(a)
She (cross)_____ the Channel if she (fly)_____ from Paris to
London
(a)
Fred (answer)_____ the phone if his wife (have)_____ a bath
(a)
If Bob (press)_____ CTRL + S, he (save)_____ the file
(a)
I (buy)_____ that machine if it (not cost)_____ too much
(a)
Fred (be)_____ angry if Jack (arrive)_____ late again
(a)
They (win)_____ this match, they (be)_____ the champions
(a)
You (run)_____ very fast, you (catch)_____ the taxi
(a)
Bob (study)_____ hard, he (pass)_____ the exam
(a)
If the sun (shine)_____ , we (walk)_____ into town.
(a)
If my friends (come)_____, I (be)_____ very happy
(a)
She (fly)_____ to New York f she (earn)_____ a lot of money
(a)
Peggy (go)____ shopping if she (have)_____ time in the afternoon
(a)
If Caroline and Sue (prepare)_____ the salad, Phil (decorate)_____ the house
(a)
Elaine (buy)_____the drinks if somebody (help)_____ her carry the bottles
(a)
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Was/Were + S + V0 + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
last night I visited your house, but I didn't see you. Where ... you last night?
are
was
were
is
Viết câu dùng từ gợi ý
she/ go/ supermarket yesterday.
(a)
Viết câu dùng từ gợi ý.
We/ not go/ school last week.
(a)
The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room
flyed
flew
flied
fly
Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?
do – go
does – go
did – go
did – went
My father __________ tired when I __________ home
was- got
is – get
was – getted
were – got
They __________ the bus yesterday
don’t catch
weren’t catch
didn’t catch
not catch
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
I (a) at my mom’s home yesterday. (stay)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
Hannah (a) to the theatre last Sunday. (go)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
I and my classmates (a) a great time in Da Nang last year. (have)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
My holiday in California last summer (a) wonderful. (be)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
Last January I (a) Sword Lake in Ha Noi. (visit)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
My grandparents (a) very tired after the trip. (be)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
I (a) a lot of gifts for my older brother. (buy)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
Gary (a) chicken and rice for lunch. (eat)
Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.
We (a) about their holiday in Ca Mau. (talk)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
He (be)…………. at his computer for seven hours.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
She (not/have) ……………any fun a long time.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
My father (not/ play)……….. any sport since last year.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
I’d better have a shower. I (not/have)………. one since Thursday.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
I don’t live with my family now and we (not / see)…………. each other for five years.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
I…… just (realize)…………... that there are only four weeks to the end of term.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
She (finish) (a) reading two books this week.
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
How long…….. you (know) ………. each other?
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
……….(you/ take)………… many photographs?
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
(a) he (eat)………………. at the King Power Hotel yet?
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
They (live) ………….here all their life.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) ……….. six.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
She (write)………….. three books about her wild life.
(a)
Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.
We (finish) ……………………one English course.
(a)
Jane’s voice is good. _________ is good, too.
A. I B. my C. mine
A
B
C
_________ cat is adorable. _________ is adorable too.
A. Your – My B. Your – Mine C. Yours – Mine
A
B
C
My face looks like _________ face.
A. she B.her C. hers
A
B
C
It’s not _________ fault. It’s_________.
A. your – mine B. yours – mine C. your – my
A
B
C
Jim’s car was parked here. _________ parked _________ car here too.
A. I – mine B. I – my C. my – mine
A
B
C
I know Louis is _________ friend. He’s also a friend of _________.
A. your – my B. your – I C. your – mine
A
B
C
