wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

15.4.2023. ÔN CHIỀU. GRADE 6

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu mệnh lệnh (imperative sentence) là câu

a)

dùng để chỉ thời quá khứ

b)

dùng để ra lệnh, sai khiến hoặc đề nghị.

c)

dùng để chỉ thời tương lai

2.

Có mấy loại câu mệnh lệnh

a)

Có 3 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định, câu mệnh lệnh phủ định., câu mệnh lệnh nghi vân

b)

Có 2 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định và câu mệnh lệnh phủ định.

c)

Có 1 loại câu mệnh lệnh: câu mệnh lệnh khẳng định

3.

What sentence below is the imperative?

a)

Come and feed the monkeys!

b)

I want to feed the monkeys.

4.
a)

Don't park here.

b)

Don't pick the flower.

c)

Don't take a photo.

d)

Don't make a loud noise.

5.

imperative sentence negative ( câu mệnh lệnh phủ định)

a)

Don’t + verb + object/preposition

b)

Dùng “please” trong câu mệnh lệnh làm cho câu nhẹ nhàng và lịch sự hơn

c)

Verb (động từ) + preposition (Giới từ)

d)

Verb (động từ) + object (tân ngữ)

6.

Chuyển các câu sau thành câu mệnh lệnh phủ định


Turn off the light When you go out. -> .......................

a)

turn off the light When you go out.

b)

Don't turn off the light When you go out.

c)

Please turn off the light When you go out.

7.

Chuyển câu sau thành câu mệnh lệnh khẳng định


Don't be silly. I will come back.

a)

Didn't Be silly. I will come back

b)

Am not ne silly. I will come back

c)

Be silly. I will come back

8.
a)

GO TO THE BOARD

b)

LISTEN CAREFULLY

c)

BE QUIET

9.
a)

RAISE YOUR HAND

b)

CLEAN UP

c)

TAKE OUT YOUR PENCIL

10.
a)

RAISE YOUR HAND

b)

PAY ATTENTION

c)

TAKE NOTES

11.
a)

CLEAN UP

b)

DON'T EAT IN CLASS

c)

BE QUIET

12.
a)

PAY ATTENTION

b)

SHARE WITH OTHERS

c)

SIT DOWN

13.
a)

WORK IN PAIRS

b)

DON'T EAT IN CLASS

c)

DO YOUR HOMEWORK

14.
a)

LISTEN CAREFULLY

b)

TAKE NOTES

c)

READ THE BOOK

15.

________ sleep in class. _________ to your teacher.

a)

Do / Play

b)

Don't / Listen

c)

Let's / Talk

d)

Please / Disturb

16.

Conditional sentences - type 1 (Câu điều kiện — loại 1)

a)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc quá khứ

b)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong hiện tại hoặc tương lai.

c)

Loại câu điều kiện này diễn tả điều kiện có thể hoặc không thể thực hiện trong quá khứ hoặc tương lai.

17.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

18.

If we (recycle)..... more, we (help).... our Earth

a)

recycle; won't help

b)

recycle; will help

c)

don't recycle; will help

d)

don't recycle; will help

19.

We (save).... a lot of trees if we (not waste)....... so much paper

a)

will save; waste

b)

will save; waste

c)

won't save; don’t waste

d)

will save; don’t waste

20.

More people (have)..... fresh water if we only (use).... the water we need

a)

will have; have use

b)

will have; use

c)

won't have; use

d)

will have; don't use

21.

If you (be)____ free, I will tell you the truth

a)

are

b)

am

c)

is

d)

is not

22.

I (go)______ swimming if it is not rainy

a)

will go

b)

go

c)

went

d)

goes

23.

If the river (not be).... dirty, there (be).... more fish

a)

is not; won't be

b)

is; will be

c)

is not; will be

d)

is; will be

24.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

25.

If we (recycle)..... more, we (help).... our Earth

a)

recycle; won't help

b)

recycle; will help

c)

don't recycle; will help

d)

don't recycle; will help

26.

If I (go) ... out tonight, I (go) ... to the cinema.

(a)  

27.

If you (not get)... back late, I (be)... cross.

(a)  

28.

If we (not see)... each other tomorrow, we (see)... each other next week.

(a)  

29.

If he (come)... , I (be)... surprised.

(a)  

30.

If she (not pass) _____ this exam, she (not get) _____ the job that

she wants

(a)  

31.

They (not survive)_____ in the desert if they (not take)_____ extra water with them

(a)  

32.

She (cross)_____ the Channel if she (fly)_____ from Paris to

London

(a)  

33.

Fred (answer)_____ the phone if his wife (have)_____ a bath

(a)  

34.

If Bob (press)_____ CTRL + S, he (save)_____ the file

(a)  

35.

I (buy)_____ that machine if it (not cost)_____ too much

(a)  

36.

Fred (be)_____ angry if Jack (arrive)_____ late again

(a)  

37.

They (win)_____ this match, they (be)_____ the champions

(a)  

38.

You (run)_____ very fast, you (catch)_____ the taxi

(a)  

39.

Bob (study)_____ hard, he (pass)_____ the exam

(a)  

40.

If the sun (shine)_____ , we (walk)_____ into town.

(a)  

41.

If my friends (come)_____, I (be)_____ very happy

(a)  

42.

She (fly)_____ to New York f she (earn)_____ a lot of money

(a)  

43.

Peggy (go)____ shopping if she (have)_____ time in the afternoon

(a)  

44.

If Caroline and Sue (prepare)_____ the salad, Phil (decorate)_____ the house

(a)  

45.

Elaine (buy)_____the drinks if somebody (help)_____ her carry the bottles

(a)  

46.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

47.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

48.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

49.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

50.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

51.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

52.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

53.
There ........... lots of shops in the Bullring.
a)
be
b)
are
c)
is
54.
No-one .............. losing a game.
a)
like
b)
likes
c)
liking
55.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
56.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

57.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Was/Were + S + V0 + ...?

c)

Am/Is/Are + S + ...?

58.

We............in this restaurant two days ago.

a)

Ate

b)

Eaten

c)

Eating

d)

Eats

59.

last night I visited your house, but I didn't see you. Where ... you last night?

a)

are

b)

was

c)

were

d)

is

60.

Viết câu dùng từ gợi ý

she/ go/ supermarket yesterday.

(a)  

61.

Viết câu dùng từ gợi ý.

We/ not go/ school last week.

(a)  

62.

The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room

a)

flyed

b)

flew

c)

flied

d)

fly

63.

Where __________ your family __________ on the summer holiday last year?

a)

do – go  

b)

does – go 

c)

did – go   

d)

did – went

64.

My father __________  tired when I __________ home

a)

was- got

b)

 is – get

c)

was – getted

d)

 were – got

65.

They __________ the bus yesterday

a)

don’t catch 

b)

weren’t catch 

c)

didn’t catch

d)

not catch

66.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

67.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

68.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

69.
... they ... in Madrid at the moment?
a)
are living
b)
is living
c)
are live
70.
They ............................. their bikes now.
a)
 aren't rideing
b)
riding
c)
are ride
d)
aren't riding
71.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


I (a)   at my mom’s home yesterday. (stay)

72.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


Hannah (a)   to the theatre last Sunday. (go)

73.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


I and my classmates (a)   a great time in Da Nang last year. (have)

74.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


My holiday in California last summer (a)   wonderful. (be)

75.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


Last January I (a)   Sword Lake in Ha Noi. (visit)

76.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


My grandparents (a)   very tired after the trip. (be)

77.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


I (a)   a lot of gifts for my older brother. (buy)

78.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


Gary (a)   chicken and rice for lunch. (eat)

79.

Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.


We (a)   about their holiday in Ca Mau. (talk)

80.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


He (be)…………. at his computer for seven hours.

(a)  

81.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


She (not/have) ……………any fun a long time.

(a)  

82.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


My father (not/ play)……….. any sport since last year.

(a)  

83.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


I’d better have a shower. I (not/have)………. one since Thursday.

(a)  

84.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


I don’t live with my family now and we (not / see)…………. each other for five years.

(a)  

85.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


I…… just (realize)…………... that there are only four weeks to the end of term.

(a)  

86.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


She (finish) (a)   reading two books this week.

87.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


How long…….. you (know) ………. each other?

(a)  

88.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


……….(you/ take)………… many photographs?

(a)  

89.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


(a)   he (eat)………………. at the King Power Hotel yet?

90.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


They (live) ………….here all their life.

(a)  

91.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


How many bottles………… the milkman (leave) ………….? He (leave) ……….. six.

(a)  

92.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

93.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


She (write)………….. three books about her wild life.

(a)  

94.

Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc về thì Hiện tại hoàn thành.


We (finish) ……………………one English course.

(a)  

95.

Jane’s voice is good. _________ is good, too.

          A. I                                 B. my                             C. mine

a)

A

b)

B

c)

C

96.

_________ cat is adorable. _________ is adorable too.

          A. Your – My                  B. Your – Mine               C. Yours – Mine

a)

A

b)

B

c)

C

97.

My face looks like _________ face.   

          A. she                             B.her                              C. hers

a)

A

b)

B

c)

C

98.

It’s not _________ fault. It’s_________.

          A. your – mine                B. yours – mine              C. your – my

a)

A

b)

B

c)

C

99.

Jim’s car was parked here. _________ parked _________ car here too.

          A. I – mine                     B. I – my                        C. my – mine

a)

A

b)

B

c)

C

100.

I know Louis is _________ friend. He’s also a friend of _________.

          A. your – my                  B. your – I                      C. your – mine

a)

A

b)

B

c)

C