wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ròi ròi đến địa=)))

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

A. Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

C. Chế biến lương thực thực phẩm.

c)

B. Dệt may.

d)

D. Cơ khí.

2.

Câu 2. Lãnh hải nước ta có chiều rộng:

a)

A. 12 hải lí tính từ đường cơ sở

b)

C. 12 hải lí tính từ đất liền

c)

B. 12 hải lí tính từ đảo xa bờ nhất.

d)

D. 12 hải lí tính từ đảo gần bờ nhấ

3.

Câu 3. Hệ thống đảo ven bờ của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển các tỉnh:

a)

A. Thái Bình, Nghệ An, Ninh Thuận, Bà Rịa – Vũng Tàu.

b)

B. Thanh Hóa, Quảng Nam, Bình Định, Cà Mau.

c)

C. Quảng Bình, Quảng Ngãi, Ninh Thuận, Bình Thuận.

d)

D. Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

4.

Câu 4. Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

A. Khí hậu, nước.

b)

B. Biển và hải đảo.

c)

C. Tài nguyên khoáng sản.

d)

D. Đất, rừng.

5.

Câu 5. Năm 2020, số dân của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Khoảng 17.000.000 người

b)

C. Khoảng 20.000.000 người

c)

D. Khoảng 10.000.000 người

d)

B. Khoảng 15.000.000 người

6.

Câu 6. Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là:

a)

A. đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải

b)

B. tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy

c)

C. nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế

d)

D. lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế

7.

Câu 7. Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

A. 30 000km2

b)

B. 50 000km2

c)

C. 20 000km2

d)

D. 40 000km2

8.

Câu 8. Khó khăn chung về dân cư, xã hội ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Tỉ lệ dân nhập cư cao

b)

C. Tuổi thọ trung bình thấp

c)

D. Tỉ lệ người lớn biết chữ thấp

d)

B. Dân số đông

9.

Câu 9. Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

A. Mê Công.

b)

B. Đồng Nai.

c)

C. Sông Hồng.

d)

D. Thái Bình.

10.

Câu 10. Vùng biển đặc quyền kinh tế của nước ta rộng bao nhiêu hải lí?

a)

A. 212 hải lí tính từ giới hạn ngoài của lãnh hải

b)

C. 200 hải lí tính từ đường bở biển

c)

D. 200 hải lí tính từ đường cơ sở

d)

B. 212 hải lí tính từ đường bở biển

11.

Câu 11. Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Khơ me, Chăm, Hoa.

b)

C. Giáy, Dao, Mông.

c)

B. Tày, Nùng, Thái.

d)

D. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

12.

Câu 12. Hai quần đảo xa bờ của nước ta là:

a)

A. Thổ Chu, Cô Tô.

b)

C. Hoàng Sa , Thổ Chu.

c)

D. Hoàng Sa, Trường Sa.

d)

B. Hoàng Sa, Nam Du.

13.

Câu 13. Người dân ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long có kinh nghiệm trong:

a)

A. Sản xuất nông nghiệp hàng hóa. 

b)

C. Khai thác và chế biến khoáng sản.

c)

D. Làm ra sản phẩm thủ công mĩ nghệ.

d)

B. Tổ chức hoạt động du lịch.

14.

Câu 14. Phía Bắc của Đồng bằng sông Cửu Long giáp với:

a)

A. Đông Nam Bộ

b)

B. Cam – pu – chia

c)

C. Lào

d)

D. Biển Đông.

15.

Câu 15. Thế mạnh cơ bản về dân cư, xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Văn hóa đa dạng, phong phú

b)

C. Vị trí thuận lợi để phát triển nông nghiệp

c)

B. Người dân năng động, sáng tạo

d)

D. Tỉ lệ người lớn biết chữ cao

16.

Câu 16: Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc:

a)

A. Bắc Bộ

b)

C. Đồng bằng sông Cửu Long  

c)

B. Bắc Trung Bộ

d)

D. Nam Trung Bộ

17.

Câu 17: Sau dầu khí, loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là:

a)

A. Cát thuỷ tinh 

b)

B. Muối

c)

C. Pha lê

d)

D. San hô

18.

Câu 18: Thứ tự sắp xếp các đảo theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:

a)

A. Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.

b)

C. Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.

c)

B. Côn Đảo, Phú Qúy, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Cát Bà.

d)

D. Cát Bà, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Qúy.

19.

Câu 19: Ô nhiễm môi trường biển không dẫn đến hậu quả:

a)

D. Mất một phần tài nguyên nước ngọt.

b)

A. làm suy giảm tài nguyên sinh vật biển.

c)

B. ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển.

d)

C. tác động đến đời sống của ngư dân.

20.

Câu 20: Số lượng cảng biển của nước ta hiện nay là hơn:

a)

A. 100

b)

B. 110

c)

C. 120

d)

D. 130

21.

Câu 21: Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là:

a)

A. Dầu, khí

b)

C. Khí, cát thủy tinh

c)

B. Dầu, titan

d)

D. Cát thủy tinh, muối

22.

Câu 22: Đâu không phải là phương hướng để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển:

a)

A. Bảo vệ rừng ngập mặn hiện có.

b)

C. Phòng chống ô nhiễm biển.

c)

D. Tiếp tục khai thác khoáng sản biển.

d)

B. Bảo vệ và phát triển nguồn thủy sản.

23.

Câu 23: Những thùng dầu đầu tiên được khai thác ở nước ta vào năm:

a)

A. 1966

b)

B. 1976

c)

C. 1986

d)

D. 1996

24.

Câu 24: Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì:

a)

C. Hơn 50% diện tích và sản lượng. 

b)

A. Chiếm hơn 50% diện tích canh tác.

c)

D. Điều kiện tốt để canh tác.

d)

B. Hơn 50% sản lượng.

25.

Câu 25: Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

A. Đường sông

b)

B. Đường sắt

c)

C. Đường bộ

d)

D. Đường biển