wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học 12

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Ca.    

b)

Na.   

c)

Cu.   

d)

K.

2.

Cho các kim loại sau: Li, Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag, Pt. Số kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là  

a)

3.    

b)

4. 

c)

6. 

d)

8.

3.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Mg.     

b)

Ag.

c)

K.   

d)

Na.

4.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?

a)

Cu.       

b)

K.

c)

Mg.  

d)

Na.   

5.

Cho các phản ứng sau:

(1) CuO + H2 \rightarrow Cu + H2O;                         (2) 2CuSO4 + 2H2O \rightarrow 2Cu + O2 + 2H2SO4;

(3) Fe + CuSO4 \rightarrow FeSO4 + Cu;                   (4) 2Al + Cr2O3 \rightarrow Al2O3 + 2Cr.

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

3.   

b)

1.

c)

4.   

d)

2.        

6.

Phương pháp điều chế kim loại Al là                

a)

nhiệt phân Al(NO3)3.

b)

dùng K khử Al3+ trong dung dịch AlCl3.    

c)

điện phân nhôm oxit nóng chảy.

d)

điện phân dung dịch AlCl3.  

7.

Cặp kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Au, Ag.

b)

K, Fe.       

c)

Cu, Na.   

d)

Mg, Cu.

8.

Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, ZnO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm

a)

Fe3O4, Al và ZnO.     

b)

Fe, Al2O3 và Zn.

c)

Fe, Al và ZnO.

d)

Fe, Al và Zn.    

9.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

K.  

b)

Cs.

c)

Na.    

d)

Ca.   

10.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm  là

a)

ns1.    

b)

ns2 np2.

c)

ns2 np1.  

d)

ns2.  

11.

Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+4.  

b)

+3.

c)

+1.   

d)

+2.  

12.

Số oxi hoá của kim loại kiềm trong các hợp chất là

a)

+2.         

b)

+1.  

c)

0.   

d)

1+.

13.

Kim loại Na tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

Na2O.        

c)

Na2O2.           

d)

NaH.

14.

Cho các chất sau đây: (a) O2; (b) Cl2; (c) H2O; (d) CuSO4 (dd). Số chất mà Na tác dụng được là

a)

1.     

b)

4.

c)

2.    

d)

3. 

15.

Kim loại kiềm tan trong nước tạo dung dịch kiềm và khí

a)

O2.

b)

SO2.

c)

N2.   

d)

H2.  

16.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.

c)

Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

d)

Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.

17.

Hidroxit của kim loại kiềm là  

a)

KOH.

b)

Ca(OH)2

c)

Fe(OH)3.    

d)

Al(OH)3.    

18.

Hiện tượng xảy ra khi cho natri vào chậu nước có pha sẵn vài giọt dung dịch phenolphtalein là viên natri

    

a)

chạy trên mặt nước, tan dần và dung dịch không màu.   

b)

không phản ứng với nước và đứng yên tại chổ.

c)

chìm xuống dưới nước, tan dần và dung dịch hoá hồng.

d)

chạy trên mặt nước, tan dần và dung dịch hoá hồng.   

19.

Nguyên tử kim loại kiềm thổ có cấu hình electron chung lớp ngoài cùng là

a)

ns1

b)

ns2np2.     

c)

ns2.    

d)

2s22p1.

20.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

    

a)

IVA.      

b)

IA.

c)

IIIA.    

d)

IIA.      

21.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Na, Ba.    

b)

Ca, Ba.

c)

Sr, K.     

d)

Be, Al.  

22.

Trong nhóm IIA, kim loại kiềm thổ có nhiệt độ sôi lớn nhất là

a)

Ca.  

b)

Mg.    

c)

Be.

d)

Ba.   

23.

Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?

a)

Mg(OH)2.

b)

MgCl2.       

c)

Mg(HCO3)2.       

d)

MgO.   

24.

Đốt Mg trong bình khí Cl2 sản phẩm thu được là    

a)

MgCO3

b)

MgO    

c)

MgCl2.  

d)

MgCl2 + H2O.

25.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

  

a)

Ca, Ba, Sr.

b)

Na, Fe, K.      

c)

Ba, Fe, K.      

d)

Be, Na, Ca.      

26.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

a)

Be, Na, Ca.    

b)

Na, Fe, K.

c)

Ba, Fe, K.           

d)

Na, Ba, K.   

27.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

    

a)

Fe.   

b)

Al.

c)

Ba.

d)

Cu.

28.

Cho dãy các kim loại: Ba, Ca, Cu, Be, Na. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

a)

2.

b)

3.   

c)

1.  

d)

4.      

29.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là   

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

30.

Đá vôi, đá phấn, đá hoa là dạng tồn tại của hợp chất nào?

a)

Ca(HCO3)2.

b)

CaCO3.    

c)

Ca(OH)2.       

d)

CaO.       

31.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

Thạch cao khan.   

b)

Thạch cao nung.

c)

Thạch cao sống.

d)

Đá vôi.

32.

Phản ứng nào sau đây giải thích sự ăn mòn núi đá vôi bởi không khí hoà tan CO2?

(a) CaCO3 + 2HCl → CaCl2+CO2+ H2O.                    (b) Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2.

(c) Ca(HCO3)2   CaCO3 + CO2 + H2O.          (d) CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2.

a)

(b).

b)

(a).  

c)

(d).    

d)

(c).     

33.

Chọn phát biểu không đúng

a)

CaCO3 được dùng để sản xuất vôi, xi măng.

b)

Ca(OH)2 được dùng để khử chua cho đất.

c)

CaSO4.H2O được dùng để nặn tượng, đúc khuôn.  

d)

CaSO4.2H2O được dùng để bó bột khi gãy xương.   

34.

Cho các phát biểu sau:

   (a) Thạch cao sống có công thức CaSO4.2H2O.

   (b) Nhào bột thạch cao nung với nước thành bột nhão có khả năng đông cứng nhanh.

   (c) Đá hoa dùng trong công trình mĩ thuật (tạc tượng, trang trí…) có công thức CaCO3.

   (d) Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh….

   (e) Thạch cao khan có công thức CaSO4 được điều chế bằng cách nung thạch cao sống ở nhiệt độ 3500C.

Số phát biểu đúng là          

a)

4.   

b)

5.

c)

2.

d)

3.   

35.

. Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

a)

Ba2+ và Na+.  

b)

Fe2+ và Fe3+.

c)

Ca2+ và Mg2+.

d)

K+ và Fe2+.  

36.

Nước cứng vĩnh cửu chứa dung dịch nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2.  

b)

MgCl2.     

c)

Mg(HCO3)2.

d)

Na2CO3.    

37.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

    

a)

Ca(OH)2.

b)

NaNO3.    

c)

NaCl.  

d)

CaCl2.         

38.

Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

Ca(NO3)2.  

b)

CaCl2

c)

Ca(OH)2.

d)

Ca(HCO3)2. 

39.

Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt 2 dung dịch chứa riêng biệt ion Ca2+ và ion Na+?

a)

NaNO3.    

b)

NaCl.

c)

KCl.  

d)

Na2CO3.   

40.

Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt 2 dung dịch chứa riêng biệt ion Mg2+ và ion Na+?

a)

K2SO4.    

b)

CaCl2.

c)

KNO3.  

d)

Na2CO3.    

41.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

3.  

b)

4.  

c)

1.  

d)

2.

42.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Na.      

b)

Fe.

c)

Mg.

d)

Al.     

43.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Al3+  (Z=13)?

    

a)

1s22s22p63s23p3.   

b)

1s22s22p63s23p1.      

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s2.

44.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Mg.    

b)

Na.

c)

Ca.  

d)

Al.         

45.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Al(OH)3 và Al2O3.

b)

Al2(SO4)3 và Al2O3.  

c)

AlCl3 và Al.    

d)

Al(NO3)3 và Al(OH)3.    

46.

Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.

a)

MgO.   

b)

BaO

c)

Fe2O3.      

d)

K2O.      

47.

Thành phần chính của các loại đá quý như: saphia, hồng ngọc là

a)

Cr2O3.  

b)

MgO.   

c)

CuO.        

d)

Al2O3.

48.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là

           

a)

Na2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

b)

(NH4)2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.  

c)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.  

d)

K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.

b)

Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy.

d)

Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.

50.

Để phân biệt 3 dung dịch: MgCl2, AlCl3 và KCl ta dùng dung dịch

a)

HCl.   

b)

NaNO3.     

c)

NaOH.     

d)

H2SO4.

51.

Cho các chất: Al, Al2O3, FeCl3, Al(OH)3, Mg(OH)2. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

4.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

52.

Cặp chất nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

 

a)

Al(NO3)3 và Al(OH)3.      

b)

Al(OH)3 và Al2O3.

c)

AlCl3 và Al.   

d)

Al2(SO4)3 và Al2O3.

53.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chất X thấy lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần đến hết. Chất X là:

a)

CuSO4     

b)

MgSO4

c)

AlCl3   

d)

FeCl3    

54.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là :

            

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

không có kết tủa, có khí bay lên.      

c)

chỉ có kết tủa keo trắng

d)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. 

55.

Thí nghiệm cho bột nhôm vào dung dịch HNO3 đặc, đun nóng cần để lên miệng ống nghiệm miếng bông tẩm

a)

dung dịch HCl.    

b)

nước.   

c)

xút. 

d)

muối ăn.

56.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Fe (Z=26)?  

a)

[Ar]3d8.    

b)

[Ar]3d74s1.

c)

[Ar]3d64s2.   

d)

[Ar] 4s23d6.    

57.

Cấu hình electron ion Fe2+

a)

[Ar]3d8

b)

[Ar]3d74s1

c)

[Ar]3d64s2

d)

[Ar]3d6  

58.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

  

a)

Na.

b)

Fe.  

c)

Mg.

d)

Al. 

59.

Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng được với chất nào sau đây tạo muối Fe3+?

a)

Cl2.  

b)

S.     

c)

O2.    

d)

HCl.

60.

. Kim loại sắt không tan trong dung dịch

a)

HNO3 đặc, nguội. 

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 đặc, nóng. 

d)

H2SO4 đặc, nóng.      

61.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong khí clo dư là

a)

FeCl2.  

b)

FeO.

c)

Fe3O4.   

d)

FeCl3.   

62.

Phản ứng Fe + Cu(NO3)2 dùng để điều chế hợp chất nào dưới đây?

a)

Fe(NO3)3.

b)

Fe(NO3)2.  

c)

FeO.   

d)

Fe2O3.   

63.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3.

b)

NaNO3.    

c)

CuSO4.      

d)

HCl.    

64.

Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

H2SO4 đặc, nóng, dư.   

b)

HNO3 đặc, nóng, dư.  

c)

CuSO4.    

d)

AgNO3 dư.

65.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: ZnCl2, CuSO4, HNO3 đặc, nguội, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Số phản ứng Fe thể hiện tính khử là 

a)

4.

b)

3. 

c)

2. 

d)

1. 

66.

Khi tiến hành thí nghiệm ngâm đinh sắt vào dung dịch đồng (II) nitrat nhận thấy hiện tượng

a)

không có xảy ra phản ứng.    

b)

kết tủa keo trắng, sau đó tan. 

c)

dung dịch màu xanh nhạt dần, có kết tủa màu đỏ bám vào đinh sắt.

d)

lúc đầu khói màu vàng nâu thoát ra, dung dịch có màu vàng.        

67.

Hiện tượng nào đã xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch FeSO4?

a)

Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu trắng xanh.

b)

Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.

c)

Bề mặt kim loại có màu trắng xám và có kết tủa màu xanh.

d)

Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xám

68.

Cho các phản ứng giữa các chất sau:

(1) Fe + HCl   (2) Fe + HNO3 loãng     (3) Fe + S (đun nóng)      (4) Fe + H2SO4 loãng     (5) Fe + CuSO4

Số phản ứng trong đó sắt thể hiện tính khử là

a)

3.

b)

2.

c)

5.

d)

4.

69.

Cho một đinh sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa

a)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.  

b)

Fe(NO3)3 và HNO3 dư.

c)

Fe(NO3)2.   

d)

Fe(NO3)3

70.

Sắt (III) oxit là chất rắn màu

   

a)

đen, không tan trong nước.

b)

đỏ nâu, tan nhiều trong nước.

c)

đỏ nâu, không tan trong nước.            

d)

trắng hơi xanh, không tan trong nước.

71.

Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?

a)

Vàng nhạt.

b)

Xanh tím.    

c)

Nâu đỏ.      

d)

Trắng xanh.      

72.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?

         

a)

FeO

b)

FeCl2.   

c)

Fe.  

d)

Fe2O3.      

73.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl2.      

b)

FeCl3.  

c)

FeCl2 .  

d)

AlCl3.

74.

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

a)

HCl.

b)

H2SO4.      

c)

FeCl3.  

d)

HNO3.   

75.

Nhận định nào sau đây sai?

 

 

a)

Sắt tan được trong dung dịch AlCl3.

b)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.   

c)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.

d)

Sắt tan được trong dung dịch HCl đặc, nguội.     

76.

Cho các cặp chất tác dụng với nhau:

(a) FeCl2 + Cl2;  (b) Fe2O3 + Al, đun nóng;  (c) FeCl3 +H2S;  (d) Fe(OH)3 + HNO3 đặc.

Số phản ứng thể hiện tính oxi hoá của hợp chất sắt (III) là

a)

1.

b)

2.  

c)

4.

d)

3.    

77.

Thành phần chính của quặng hematit đỏ là

a)

Fe2O3.nH2O.

b)

FeS2.

c)

Fe2O3 khan.

d)

Fe3O4.    

78.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

manhetit.

b)

hematit nâu.  

c)

hematit đỏ.   

d)

xiđerit.      

79.

Quặng nào sau đây thường dùng sản xuất hợp kim của sắt là gang?

a)

Muối ăn.

b)

Đôlômit. 

c)

Boxit.    

d)

Hematit.  

80.

Phản ứng nào sau đây sai?

a)

Fe + 4HNO3 loãng® Fe(NO3)3 + NO+ 2H2O.

b)

Fe(NO3)2 + AgNO3 ® Fe(NO3)3 + Ag.          

c)

4Fe(OH)2 + 2H2O + O2 → 4Fe(OH)3.

d)

Fe2O3 + 6H2SO4 đặc nóng  → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

81.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?

a)

Fe.

b)

FeCl2.     

c)

Fe2O3.        

d)

FeO.

82.

Cho các phản ứng hoá học sau:

                           (a) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 ® 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

                (b) 2FeCl2 + Cl2 ® 2FeCl3

Vai trò của ion Fe2+ trong phản ứng (a) và (b) là

a)

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.   

b)

chất bị khử.

c)

chất bị oxi hóa.        

d)

chất oxi hoá. 

83.

Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa?

a)

Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch Na2SO4.

b)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl.

c)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3dư.

d)

Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch MgC

84.

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Trong nông nghiệp Ca(OH)2 được dùng để khử chua cho đất.

(b) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện.

(c) Kim loại Cr được dùng làm dao cắt kính.

(d) NaCl được dùng để bảo quản thực phẩm.

Số phát biểu đúng là

a)

3. 

b)

4.

c)

1   

d)

2. 

85.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

2.

b)

1.    

c)

3.

d)

4.   

86.

Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

a)

Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.

b)

Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.

c)

Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.

d)

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.