WorksheetsCâu đố không có tiêu đề
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Công nghệ chuyển mạch có thể chia thành
Chuyển mạch thành phân thời gian số và chuyển mạch ko gian số
Chuyển mạch kênh và mạch gói
Chuyển mạch phân chia theo thời gian và chuyển mạch gói
Chuyển mạch k gian số và chuyển mạch gói
Giải mã khoá và mã khoá là vai trò của lớp
Vật lý
Kết nốt dữ liệu
Trình bày
Kiểm soát
Điều khiển đối thoại là chức năng của lớp
Vận chuyển
Kiểm soát
Ứng dụng
Trình bày
Dịch vụ thư mục cho ng dùng đc thực hiện trong lớp
Kết nối dữ liệu
Kiểm soát
Vận chuyển
Ứng dụng
Giao nhận nút - nút của đơn vị dữ liệu đc thực hiện ở lớp
Vật lý
Kết nối dữ liệu
Vận chuyển
Mạng
Viễn thông bao gồm các lĩnh vực
Điện thoại, fax
Internet và mạng truyền dữ liệu
Truyền thanh và truyền hình
All
Thông tin bao gồm các dạng sau
Âm thanh
Hình ảnh
Dữ liệu
All
Tín hiệu khác số khác tín hiệu tương tự chỗ nào
Tín hiệu số là tín hiệu có gtri hữu hạn trong miền xét
Tín hiệu số là tín hiệu có 02 gtri, còn tín hiệu tương tự có nhiều gtri
Tín hiệu tương tự có 02 gtri
All
Mục đích của mã hoá kênh trong truyền thông là
Để tăng hqua sd kênh truyền
Để giảm bớt chất lượng ttin
Để có thể phát hiện lỗi và hoặc khôi phục thông tin ở phía thua khi gặp lỗi
Để đơn giản hệ thống truyền thông
Tổ chức liên minh viễn thông quốc tế ITU-T ,trc đây còn có tên goij khác
CCITT
ETSI
ITU-R
ANSI
ANSI là
Tổ chức chuẩn hoá viễn thông qte
Tổ chức chuẩn hoá viễn thông quốc gia
Kp 1 tổ chức, viễn thông
Tổ chức chuẩn hoá viễn thông khu vực
Băng tần sd cho tín hiệu thoại truyền thống là bn
16hz-20khz
16hz-3,4khz
16hz-4khz
300hz-3,4khz
Mạng dt chuyển mạch công cộng là mạng nào
PSTN
ISDN
PSDN
PSPDN
Có những phương thức truyền tín hiệu nào trong hệ thống truyền thông hiện nay
Đơn công , song công
Đơn công , bán song công
Song công , bán song công
Đơn công , song công , bán song công
Viện chuẩn hoá qgia Hoa Kì có trên viết tắt
BSI
DIN
ANSI
SFS
Viện tiêu chuẩn viễn thông châu âu Viết tắt
CEPT
ETSI
IEEE
ITU
Dịch vụ viễn thông cơ bản lag
Dvu truyền đưa tức thời thông tin qua mạng viêcn thông mà k lm thấy đổi loại hình hoặc nd thông tjn
Dvu lm tăng gtri ttin của ng sd
Dvu k cần tính cước
Dvu hỗ trợ nhân công cho ng sd
Dvu đa phương tiện là
Dvu chỉ truyền thoại
Dvu chỉ truyền hình ảnh
Dvu truyền thoại và hình ảnh
Dvu truyền từ it nhất 2 loại hình ttin trở lên
Dvu VoIP có điểm khác vs dvu thoại truyền thống là
Chi phí rẻ hơn
Tốn nhiều băng thông hơn hơn cho 1 cuộc gọi
Đc hỗ trợ thêm nhiều dvu bổ sung
Chỉ truyền thoại chất lượng thấp
QoS viết tắt của cụm từ
Quality of service
Queve of service
Quality of system
Queve of system
Yếu tố nào sau đây kp là yếu tố của chất lượng dvu QoS
Clg về hỗ trợ dvu
Clg về khai thác dvu
Clg về tbi của mạng lưới
Clg về thực hiện dvu thuê bao của mạng
Theo khuyến nghị E.800 của ITU-T thì...đc định nghĩa là năng lực của 1 mạng hoặc là phần mạng cung cấp các chức năng có liên quan đến khả năng truyền thông giữa những ng sd
QoS
MOS
Np
GOS
Ý kiến nào đúng
Nếu mạng có NP tốt thì có QoS thấp
Hiệu năng mạng NP k ảnh hưởng tớ QoS
Trong 1 số trường hợp hiệu năng mạng NP chính là QoS
QoS k lquan đến Np
Trong các yếu tố của clg vdu QoS thì yếu tố khả năng pvu k bao gồm vde
Khả năng truy nhập dvu
Mứcc độ hoàn hảodvu
Khả năng duy trì dvu
Mức độ an toàn dvu
Tham số nào sau đây k sd để đánh giá hiệu năng mạng NP
Độ khả dụng
Suy hao
Trễ
Thông lượng
Phần tử bé nhất trong mạng ATM
Bits
Tế bào ATM
Packet
Frame
Giao thức loại nào đảm bảo an toàn di chuyển dữ liệu
ICMP
TCP
UDP
IP
Mục đích của phép kênh là
Tiết kiệm chi phí truyền dẫn
Tiết kiệm tần số truyền dẫn
Giảm tg truyền dẫn
Rút ngắn cự ly truyền dẫn
Trong kĩ thuật FDM,để nhieutng dùng càng sd đc 1 môi trường truyền dẫn , tài nguyên mạng đc sd
Mã
Tần số
Kh tg và tần số
Tg
Trong kĩ thuật TDM để nhiều ng dùng cùng sdbdc 1 môi trường truyền dẫn , tài nguyên mạng nào đc sd
Tg
Mã
Tâgn số
Kh tg và tần số
Vật liệu thường đc sd để làm dây dẫn trong cáp đồng xoắmđôi
Đồng
Sắt
Nhôm
Thủy tinh
