Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk2

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Loại than nào sau đây có tính chất hấp phụ cao, được dùng để chế tạo mặt nạ phòng độc?

a)

Than cốc.     

b)

Than chì.

c)

Than hoạt tính.

d)

Than mỡ.

2.

Chất khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

SO2.

b)

CO.

c)

CO2.

d)

NO.

3.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là

a)

3 và 3.

b)

3 và 4.

c)

4 và 3.

d)

4 và 4.

4.

Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C → CO2 → X → CaO. Vậy X là chất nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCl2

d)

Ca(OH)2

5.

Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết

a)

số lượng nguyên tử nguyên tố trong phân tử.

b)

trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

6.

Khí nào sau đây có màu vàng lục?

a)

Hiđro.

b)

Clo.

c)

Nitơ.

d)

Oxi.

7.

Để nhận biết khí clo ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Quỳ tím.

b)

Nước vôi trong.

c)

Quỳ tím ẩm.

d)

Nước cất.

8.

Cho các nguyên tố thuộc nhóm VII: clo, iot, flo, brom. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

clo.    

b)

flo.    

c)

brom.

d)

iot.

9.

Etilen có công thức hóa học là

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C2H6.

10.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các

a)

hợp chất hữu cơ.  

b)

hợp chất có trong tự nhiên.

c)

hợp chất của nguyên tố cacbon.

d)

chất trong cơ thể sống.

11.

Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:

2X +  5O2 →  4CO2 + 2H2O

Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C2H6.

12.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

13.

Ứng dụng nào sau đây không phải của clo?

a)

Tẩy trắng giấy và vải sợi.

b)

Khử trùng nước sinh hoạt.

c)

Làm mặt nạ phòng độc.

d)

Sản xuất nước javen.

14.

Tính chất hóa học đặc trưng của metan là

a)

phản ứng đốt cháy với O2.

b)

phản ứng cộng với H2.

c)

phản ứng cộng với Br2.

d)

phản ứng thế với Cl2.

15.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng cộng?

a)

CH4 + Cl2 →  CH3Cl + HCl.

b)

2C2H2 + 5O2 → 4CO2 + 2H2O.      

c)

CH2 = CH2 + Br2 → CH2Br – CH2Br.

d)

C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr.

16.

Có hỗn hợp khí metan lẫn axetilen. Để tách axetilen ra khỏi hỗn hợp ta dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch NaCl.

d)

Dung dịch HCl.

17.

Sản phẩm tạo thành khi cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

hỗn hợp các axit.

b)

muối natri clorua.

c)

nước clo.

d)

nước javen.

18.

Cho metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ mol là 1 : 1, có ánh sáng thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3Cl.

b)

CH2Cl2.

c)

CHCl3.

d)

CCl4.

19.

Axetilen có công thức cấu tạo là

a)

CHBr = CHBr.

b)

CH ≡ CH.    

c)

CH2 = CH2.

d)

CH3 – CH3.

20.

Hỗn hợp khí X gồm: O2, Cl2, CO2, SO2. Dẫn X từ từ vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Chất khí thoát ra khỏi dung dịch là

a)

Cl2.   

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

O2.

21.

Trong một  hiđrocacbon X chứa 81,82% cacbon. X có công thức phân tử nào sau đây?

a)

C2H4.

b)

C3H6.

c)

C3H8.

d)

C4H10.

22.

Phần trăm khối lượng cacbon trong khí cacbonic là

a)

27,27%.

b)

73,72%.

c)

42,86%.

d)

57,14%.

23.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo chiều

a)

tăng dần của nguyên tử khối.

b)

tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.

c)

tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

d)

giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.

24.

Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Đốt than và khí đốt.

c)

Cây xanh quang hợp.

d)

Quá trình nung vôi.

25.

Cacbon gồm những dạng thù hình nào?

a)

Kim cương, than xương, than cốc.

b)

Kim cương, than chì, than gỗ.

c)

Kim cương, than gỗ, than cốc.

d)

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình.

26.

Nguyên tử nguyên tố thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn hóa học có số electron lớp ngoài cùng là

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

27.

Ở điều kiện thường, phi kim ở trạng thái lỏng là

a)

cacbon.

b)

brom.

c)

oxi.   

d)

clo.

28.

Chất khí nào sau đây có thể gây tử vong vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu?

a)

SO2.

b)

CO.

c)

N2O.

d)

CO2.

29.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

30.

Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

31.

Dãy các chất đều là hidrocacbon là

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

c)

CH4, C2H2, C2H4.

d)

CCl4, C3H8, C2H2.

32.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phun nước vào ngọn lửa.

b)

Thổi oxi vào ngọn lửa.

c)

Phủ muối vào ngọn lửa.

d)

Phủ cát vào ngọn lửa.

33.

Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc.

b)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc.

c)

mangan đioxit và axit nitric đặc.

d)

mangan đioxit và muối natri clorua.

34.

Biết:

- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.

- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.

- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.

X, Y, Z lần lượt là:

a)

Cl2, SO2, CO2.

b)

SO2, H2, CO2.

c)

H2, CO, SO2.

d)

Cl2, CO, CO2.

35.

Chất cứng nhất là

a)

sắt.

b)

crom.

c)

kim cương.

d)

than chì.

36.

Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là

a)

Al, Fe, Cu, Mg.

b)

Al2O3, Cu, MgO, Fe.

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe.

d)

Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO.

37.

“Nước đá khô“ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn.

b)

H2O rắn.

c)

CO2 rắn.

d)

SO2 rắn.

38.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

a)

Na2CO3, CaCO3.

b)

K2SO4, Na2CO3.

c)

Na2SO4, MgCO3.

d)

Na2SO3, KNO3.

39.

Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm là thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaCl.

b)

NaHCO3.

c)

Na2CO3.

d)

CaCO3.

40.

Thành phần chính của khí biogaz là khí

a)

metan.

b)

cacbonic.

c)

etilen.

d)

axetilen.

41.

Metan có công thức hóa học là gì?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

H2C4

42.

Khí metan có nhiều ở đâu

a)

Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá

b)

Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa

c)

Mỏ than đá, mỏ quặng

d)

Mạch khí ngầm trong lòng đất

43.

Trong phân tử khí metan có

a)

Bốn liên kết đơn

b)

Ba liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

Hai liên kết đơn và hai liên kết đôi

d)

Ba liên kết đôi và 1 liên kết đơn

44.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng hóa hợp

45.

Khí metan là chất khí

a)

Nhẹ hơn không khí

b)

Nặng hơn không khí

c)

Nặng hơn khí oxi

d)

Nhẹ hơn khí Hidro

46.

Muốn khí metan tác dụng được với khí oxi trong không khí cần ít nhất là điều kiện gì

a)

Đun nóng

b)

Làm lạnh

c)

Thêm chất xúc tác Niken

d)

Thêm nước vôi trong

47.

Để metan tác dụng được với khí clo cần tối thiểu điều kiện gì?

a)

Ánh sáng khuếch tán

b)

Đun nóng

c)

Làm lạnh

d)

Không cần thêm điều kiện

48.

Đốt khí metan sau đó cho sản phẩm thu được đi qua nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?

a)

Nước vôi trong bị đục

b)

Làm mất màu nước vôi trong

c)

Làm nóng dung dịch nước vôi trong

d)

Làm lạnh dung dịch nước vôi trong

49.

Cho metan tác dụng với khí clo thu được hổn hợp khí. Cho quỳ tìm vào hỗn hợp khí ta thấy hiện tượng gì?

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Quỳ tím hóa đục

50.

Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít

d)

4,48 lít

51.

Biết khí metan phản ứng với khí clo tạo thành metyl clorua. Tính thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol khí metan?

a)

3,36 lít

b)

33,6 lít

c)

10,08 lít

d)

22,4 lít

52.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

53.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2

54.

Khoảng 5 giờ 40 phút ngày 18-5, tại lò dọc vỉa mức -100/-90 cánh Tây, khu 4, vỉa 14, phân xưởng khai thác 6, khu vực Hà Ráng, Công ty Than Hạ Long – TKV (Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh) đã xảy ra một vụ cháy lò khiến 5 công nhân gặp nạn. Bước đầu, cơ quan chức năng xác định nguyên nhân cháy do khí CH4.

Theo em, để ngăn ngừa, hạn chế tối đa những sự cố cháy nổ khí metan trong các mỏ khai thác than hầm lò, cần làm những biện pháp nào sau đây:

a)

Thông gió tốt, đảm bảo hoà loãng hàm lượng khí mê tan không nằm trong giới hạn cháy nổ.

b)

Đóng mở cửa gió tự do

c)

Loại trừ nguồn lửa phát sinh từ các nguồn như diêm, bật lửa, nổ mìn, đám cháy mỏ..

d)

Sử dụng tất cả các loại thuốc nổ cho mỏ hầm lò.

e)

Khi xảy ra cháy nổ khí, công nhân trong lò ở các khu vực cần di chuyển ra khỏi khu vực sự cố, theo các luồng gió sạch đi ra ngoài.

55.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là:

a)

5,6 lít.

b)

11,2 lít.

c)

16,8 lít.

d)

8,96 lít.

56.

Fe + Cl2 --> ...

Hiện tượng xảy ra của phản ứng trên là

a)

sắt cháy tạo thành khói trắng dày (FeCl2) bám vào thành bình.

b)

không thấy hiện tượng gì.

c)

sắt cháy sáng tạo khói màu đen (FeO)

d)

sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ (FeCl3)

57.

Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Quỳ tím mất màu.

b)

Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.

c)

Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển đỏ.

58.

Vai trò của H2SO4 đặc trong sơ đồ điều chế Cl2 trong PTN là

a)

làm sạch bụi bẩn

b)

loại HCl dư

c)

hút ẩm

d)

tác dụng với khí clo

59.

Ở điều kiện thường clo là chất khí có màu?

a)

A. nâu đỏ.

b)

B. lục nhạt.

c)

C. trắng xanh.

d)

D. vàng lục.

60.

Clo tác dụng với natri hiđroxit tạo thành?

a)

A. muối natri hipoclorit và nước.

b)

B. muối natri clorua và nước.

c)

C. hỗn hợp các axit.

d)

D. nước gia-ven.

61.

Các chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là gì?

a)

A. MnO2 và axit HCl đặc.

b)

B. MnO2 và dung dịch NaCl bão hòa .

c)

C. Dung dịch NaCl bão hòa.

d)

D. Muối NaCl rắn và axit H2SO4 đặc.

62.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách?

a)

A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà không có màng ngăn.

b)

B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn xốp.

c)

C. nung nóng muối ăn.

d)

D. điện phân nóng chảy muối ăn.

63.

Nước clo có tính tẩy màu vì?

a)

A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

b)

B. clo hấp phụ được màu.

c)

C. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.

d)

D. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

64.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết sai?

a)

A. Fe + Cl2 →FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2.

c)

C. Cu + S →CuS.

d)

D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.

65.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học?

a)

A. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

B. yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh.

c)

C. yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho.

d)

D. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

66.

Có một sơ đồ chuyển hoá sau: MnO2 → X → FeCl3 → Fe(OH)3. X có thể là?

a)

A. HCl.

b)

B. H2SO4.

c)

C. H2.

d)

D. Cl2.

67.

Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại R (hóa trị I) thì sinh ra 23,4 gam muối. Kim loại đó là?

a)

A. K.

b)

B. Na.

c)

C. Li.

d)

D. Ag.

68.

Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam một kim loại (hoá trị III) trong khí clo. Sau phản ứng thu được 5,34 gam muối clorua. Kim loại đem đốt cháy là?

a)

A. Au.

b)

B. Ga.

c)

C. Fe.

d)

D. Al.

69.

Trong công nghiệp, khí clo được điều chế từ phương pháp nào?

a)

A. 2NaCl + 2H2O→ 2NaOH + H2 + Cl2 (điện phân có màng ngăn)

b)

B. 2NaCl → 2Na + Cl2 (điện phân nóng chảy)

c)

C. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

D. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

70.

Khí Etylen có công thức hóa học là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C2H2

71.

Khí Etylen nặng hơn khí nào?

a)

Metan

b)

CO2

c)

SO2

d)

Không khí

72.

Đốt khí cháy hoàn toàn khí etylen rồi cho sản phẩm thu được qua bình đựng nước vôi trong ta thấy hiện tượng gì?

a)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong nóng lên

b)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong lạnh đi

c)

Bình đựng dung dịch nước vôi trong bị đục

d)

Không có hiện tượng gì

73.

Phản ứng đặc trưng của khí etylen là

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa - khử

d)

Phản ứng oxi hóa

74.

Cho khí etylen đi qua dung dịch nước Brom ta thấy hiện tượng gì?

a)

Dung dịch nước Brom bị mất màu

b)

Dung dịch nước Brom hóa đỏ

c)

Dung dịch nước Brom hóa xanh

d)

Dung dịch nước Brom bị đục

75.

Cho phản ứng

CH2 = CH2 + Br2 -------> Br- CH2- CH2-Br

Chất Br- CH2- CH2-Br có tên là

a)

Đi brom etan

b)

Đi brom etylen

c)

Tri brom etan

d)

Tri brom etylen

76.

Phân tử khối của Etylen là:

a)

28

b)

16

c)

24

d)

44

77.

Khí etylen cộng nước có xúc tác của H2SO4 loãng, to sẽ cho ra

a)
b)
c)
d)
78.

Khí Etylen + khí Hidro (xúc tác Ni/to) cho sản phẩm là

a)
b)
c)
d)
79.

Những ứng dụng của khí etylen là

a)

Điều chế rượu etylic, PVC, PE và điều chế axit axetic

b)

Điều chế etan, metan và axetilen

c)

Điều chế axit cacbonic, axit sulphuric, natri hidroxit

d)

Điều chế kalipemanganat

80.

Các phản ứng hóa học của etylen là

a)

Phản ứng cháy, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng cháy, phản ứng cộng, phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy, phản ứng thế phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp

81.

Cho khí etylen tác dụng vừa đủ với dung dịch Brom. Sau phản ứng người ta cho giấy quỳ tím vào sản phẩm thì thấy hiện tượng

a)

Quỳ tím hóa đỏ

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Quỳ tím bốc cháy

d)

Không có hiện tượng gì

82.

Hãy điền vào dấu .....

...........là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome (phân tử nhỏ) giống nhau hoặc tương tự nhau thành polyme (phân tử rất lớn)

a)

Trùng hợp

b)

Phân hủy

c)

Kết hợp

d)

Hóa hợp

83.

Cho hỗn hợp khí metan và etylen đi qua dung dịch nước vôi trong thì có hiện tượng

a)

Dung dịch nước vôi trong hóa đỏ

b)

Dung dịch nước vôi trong hóa xanh

c)

Dung dịch nước vôi trong bị đục

d)

Không có phản ứng gì

84.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

85.

Công thức phân tử của khí etilen và phân tử khối tương ứng là:

a)

CH4− 28đvCCH_{4_{ }}-\ 28đvC

b)

C2H4− 28đvCC_2H_{4_{ }}-\ 28đvC

c)

CH4− 16đvCCH_{4_{ }}-\ 16đvC

d)

C2H2− 26đvCC_2H_{2_{ }}-\ 26đvC

86.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen.

87.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

88.

Đâu không phải là ứng dụng của etien?

a)

Kích thích quả nhanh chín

b)

Sản xuất nhựa, chất dẻo PE

c)

Điều chế các chất hữu cơ: rượu etylic, axit axetic...

d)

Điều chế khí gaz

89.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

90.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br= 80)

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

91.

Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau. Vậy A là

a)

CH4CH_4

b)

C2H6C_2H_6

c)

C2H2C_2H_2

d)

C2H4C_2H_4

92.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

93.

Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là

a)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2.

b)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2.

c)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 2 lít khí O2.

d)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 1 lít khí O2.

94.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

95.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

96.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là


A.

B.

C.

D.

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

97.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

98.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

99.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

100.

1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

101.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)?

a)

300 lít.

b)

280 lít.

c)

240 lít.

d)

120 lít.

102.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

103.

Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là

a)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2.

b)

2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2.

c)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 2 lít khí O2.

d)

3 lít khí C2H2 phản ứng với 1 lít khí O2.

104.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

105.

Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

c)

nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.

d)

nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

106.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là


A.

B.

C.

D.

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

107.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

108.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng cộng với hiđro.

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

109.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

110.

1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

111.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)?

a)

300 lít.

b)

280 lít.

c)

240 lít.

d)

120 lít.

112.

Khí X có tỉ khối so với khí oxi là 0,8125. Khí X là

a)

metan.

b)

etan.( C2H6 )

c)

etilen.

d)

axetilen.

113.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)?

a)

300 lít.

b)

280 lít.

c)

240 lít.

d)

120 lít.