wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập đơn chất HAlogen

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hóa học nào dưới đây viết sai?

a)

H2 + Cl2 →2HCl.      

b)

Fe + Cl2 →FeCl2.

c)

2Al + 3Cl2 → 2AlCl3.  

d)

Cl2 + H2O  →  HCl + HClO.

2.
Câu 92: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
a)
A. tính khử.
b)
B. tính base.
c)
C. tính acid.
d)
D. tính oxi hoá.
3.
Câu 93: Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
a)
A. F2.
b)
B. Br2.
c)
C. I2.
d)
D. Cl2.
4.
Câu 95: Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là
a)
A. -1.
b)
B. +7.
c)
C. +5.
d)
D. +1.
5.
Câu 96: Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
a)
A. VIIIA.
b)
B. VIA.
c)
C. VIIA.
d)
D. IIA.
6.
Câu 99: Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
a)
A. F2.
b)
B. Cl2.
c)
C. Br2.
d)
D. I2.
7.
Câu 101: Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
a)
A. fluorine.
b)
B. chlorine.
c)
C. bromine.
d)
D. iodine.
8.
Câu 102: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA ?
a)
A. Có 7 electron hoá trị.
b)
B. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.
c)
C. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.
d)
D. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.
9.
Câu 103: Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,
a)
A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
b)
B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
c)
C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
d)
D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
10.
Câu 113: Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
a)
A. chlorine.
b)
B. iodine.
c)
C. bromine.
d)
D. fluorine.
11.
Câu 129: Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KC1 và muối nào sau đây?
a)
A. KClO.
b)
B. KClO3.
c)
C. KClO4.
d)
D. KClO2.
12.
Câu 131: Phản ứng hoá học giữa hydrogen và chlorine xảy ra trong điều kiện:
a)
A. Trong bóng tối, nhiệt độ thường.
b)
B. Khi có ánh sáng.
c)
C. Ở nhiệt độ thấp.
d)
D. Trong bóng tối, nhiệt độ cao.
13.
Câu 135: Trong phản ứng chlorine với nước, chlorine đóng vai trò là chất
a)
A. oxi hóa.
b)
B. khử.
c)
C. vừa oxi hóa, vừa khử.
d)
D. không oxi hóa, khử
14.
Câu 136: Dẫn đơn chất halogen X qua bình đựng H2O thấy tạo khí Y. Chất X và khí Y lần lượt là
a)
A. Fluorine và oxygen.
b)
B. Fluorine và hydrogen.
c)
C. Bromine và oxygen.
d)
D. Chlorine và oxygen.
15.
Câu 138: Có thể điều chế bromine trong công nghiệp theo cách nào sau đây?
a)
A. 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2.
b)
B. 2H2SO4 + 4KBr + MnO2→ 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + H2O.
c)
C. 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2.
d)
D. 2AgBr → 2Ag + Br2.
16.
Câu 150: Đốt cháy aluminium trong bình đựng khí chlorine (vừa đủ) thu được 26,7 gam aluminium chloride. Thể tích khí chlorine cần dùng ở đkc là
a)
A. 7,437 L.
b)
B. 4,958 L.
c)
C. 2,479 L.
d)
D. 1,239 L.
17.
Câu 137: Người ta có thể dùng chất A để làm khô khí chlorine ẩm. A là chất nào dưới đây?
a)
A. Na2SO3 khan.
b)
B. Dung dịch NaOH đặc.
c)
C. Dung dịch H2SO4 đặc.
d)
D. CaO.
18.
Câu 129: Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KC1 và muối nào sau đây?
a)
A. KClO.
b)
B. KClO3.
c)
C. KClO4.
d)
D. KClO2.
19.
Câu 127: Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ dài liên kết biến đổi như thể nào?
a)
A. Không đổi.
b)
B. Giảm dần.
c)
C. Tăng dần.
d)
D. Tuần hoàn.
20.
Câu 118: Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
a)
A HCl.
b)
B.HI.
c)
C. HF.
d)
D. HBr.