wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 11

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong là loại động cơ

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến cơ năng thành điện năng

c)

Biến cơ năng thành nhiệt năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

2.

Động cơ nào sau đây không phải là động cơ đốt trong?

a)

Động cơ pit-tong

b)

Động cơ tuabin khí

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ hơi nước

3.

Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ Diezen

c)

Động cơ điện

d)

Động cơ gas

4.

Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Động cơ xăng có mấy hệ thống?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ Điêzen không có?

a)

Hệ thóng bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

7.

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu hiện có

a)

3 loại: xăng, dầu, ga

b)

2 loại: dầu, ga

c)

2 loại: xăng, ga

d)

4 loại: xăng, dầu, ga, điện

8.

Điểm chết Pittoni là gì?

a)

Điểm cao nhất

b)

Điểm thấp nhất

c)

Điểm bất kỳ

d)

Điểm thay đổi chiều chuyển động

9.

Hành trình của pittong là gì?

a)

Quãng đường pittong đi được giữa 2 điểm chết

b)

Là quãng đường Pittong mà trục khuỷu quay một vòng

c)

Là quãng đường Pittong mà trục khuỷu quay được 1/2 vòng

d)

Là quãng đường pittong đi được trong cả chu trình làm việc của động cơ

10.

Chu trình làm việc của động cơ là gì

a)

Là tổng hợp 2 quá trình của động cơ nạp nén

b)

Là tổng hợp 3 quá trình của động cơ nạp, nén, cháy dãn nở

c)

Là tổng hợp 4 quá trình của động cơ nạp, nén, cháy dãn nở và thải

d)

Chỉ một quá trình làm việc của động cơ

11.

Tỉ số nén là gì?

a)

Là tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

b)

Là tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

c)

Là thể tích công tắc và thể tích buồng cháy

d)

Là thể tích buồng cháy và thể tích công tắc

12.

Thứ tự làm việc của động cơ đốt trong?

a)

Nạp, cháy giãn nở, thải, nén

b)

Cháy giãn nở, thải, nén, nạp

c)

Nạp, nén, cháy giãn nở, thải

d)

Nén, nạp, cháy giãn nở và thải khí

13.

Ở động cơ điezen 4 kì, kì sinh công là kỳ nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy giãn nở

d)

Kì thải

14.

Ở động cơ điezen 4 kì, trong 1 chu kì làm việc Xupap thải đóng ở kì nào?

a)

Kì nạp và kì thải

b)

Kì nén và kì thải

c)

Kì nén, kì cháy giãn nở và thải

d)

Kì nạp, kì nén và kì cháy giãn nở

15.

Động cơ xăng 2 kì có

a)

Cửa nạp

b)

Cửa thải

c)

Cửa quét

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điezen 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pittong

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

17.

Hành trình pittong là gì? Chọn phát biểu sai

a)

Là quãng đường mà pittong đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

Là quãng đường mà pittong đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng được pittong đi được trong một chu trình

18.

Chi tiết nào không có trong trục khuỷu

a)

Chốt khuỷu

b)

Bạc lót

c)

Cổ khuỷu

d)

Má khuỷu

19.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có 3 nhóm chính là

a)

Pittong, thanh truyền và trục khuỷu

b)

Thanh truyền, bánh đà và trục khuỷu

c)

Pittong, xi lanh và trục khuỷu

d)

Thanh truyền, xi lanh và trục khuỷu

20.

Pittong của động cơ xăng 4 kì thường có hình dạng nào?

a)

Đỉnh lồi

b)

Đỉnh lõm

c)

Đỉnh bằng

d)

Đỉnh tròn

21.

Đầu pittong có rãnh lắp xecmang, xecmang khí được lắp ở?

a)

Trên xéc măng dầu

b)

Dưới xéc măng dầu

c)

Xen kẽ với xecmang dầu

d)

Trên bơm dầu

22.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Xecmang dầu bố trí phía trên, xecmang khí phía dưới

b)

Xemang khí ở trên, xecmang dầu ở dưới

c)

Đáy rãnh xecmang khí có khoan lỗ

d)

Đáy rãnh xecmang khí và xecmang dầu có khoan lỗ

23.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xecmang dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy

b)

Xecmang khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate

c)

Nếu chế tạo pittong vừa khít với xilanh thì không cần xecmang, nhằm giảm chi phí

d)

Không thể chế tạo pittong vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmang

24.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền

a)

Thân thanh truyền có tiết diện ngang hình chữ I

b)

Đầu to thanh truyền chỉ được chia làm 2 nửa

c)

Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót

d)

Đầu to thanh truyền chỉ dùng ổ bi

25.

Đầu to của thanh truyền được lắp với

a)

Pittong thông qua chốt pittong

b)

Trục khuỷu thông qua chốt khuỷu

c)

Trục khuỷu thông qua cổ khuỷu

d)

Pittong thông qua xecmang

26.

Xecmang được lắp vào đâu

a)

Thanh truyền

b)

Xi lanh

c)

Pittong

d)

Cổ khuỷu

27.

Phần nào của pittong có khoan lỗ để lắp chốt pittong

a)

Đỉnh

b)

Đầu

c)

Thân

d)

Cả pittong

28.

Chi tiết nào trong động cơ đốt trong dùng để truyền lực giữa pittong và trục khuỷu

a)

Thanh truyền

b)

Chốt pittong

c)

Cổ khuỷu

d)

Chốt khuỷu

29.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ..... cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ

a)

Đỉnh pittong

b)

Thân pittong

c)

Đầu pittong

d)

Chốt pittong

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cổ khuỷu lắp vào đầu to thanh truyền

b)

Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền

c)

Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

d)

Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền

31.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ gì?

a)

Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết

b)

Cung cấp hoà khí sạch vào xi-lanh của động cơ

c)

Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

d)

Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

32.

Cơ cấu phân phối khí xu-pap treo gồm các chi tiết nào?

a)

Trục khuỷu, cặp bánh răng phân phối, cam đũa đẩy, xupap

b)

Trục khuỷu, thanh truyền, pittong, xi-lanh, trục cam, bánh đá

c)

Xupap, lò so xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối

d)

Trục khuỷu, thanh truyền, pittong, xi-lanh, xupap

33.

Xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào?

a)

Cơ cấu phân phối khí

b)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

34.

Chi tiết nào tác động vào con đội làm xupap mở?

a)

Trục khuỷu

b)

Đũa đẩy

c)

Cò mở

d)

Vấu cam

35.

Tỉ số truyền giữa trục khuỷu và trục cam trong động cơ điêzen 4 kì là như thế nào?

a)

3:1

b)

1:1

c)

1:2

d)

2:1

36.

Để nạp đầy khí mới và thải sạch khí cháy ra ngoài thì các xupap (nạp và thải) phải như thế nào?

a)

Mở muộn và đóng mượn

b)

Mở sớm và đóng muộn

c)

Mở sớm và đóng sớm

d)

Mở muộn và đóng sớm

37.

Ở động cơ 4 kì

a)

Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu

b)

Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam

c)

Số vòng quay tục cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu

d)

Số vòng quay tục cảm bằng số vòng quay trục khuỷu

38.

Ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt

a)

Thanh truyền

b)

Xupap

c)

Pittong

d)

Trục khuỷu

39.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch

d)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

40.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ điezen 4 kì

d)

Động cơ điezen

41.

Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Hệ thống bôi trơn có bộ phần nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm máy dầu

c)

Tất cả đều đúng

d)

Bơm dầu

43.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

44.

Có mấy phương pháp bôi trơn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Phát biểu nào đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát sau đó thải ra ngoài

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte

47.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phần nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

48.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ..... của chi tiết để ..... làm việc bình thường của đọng cơ và tăng ..... các chi tiết

a)

Tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện

b)

Bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện

c)

Bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện - tuổi thọ

d)

Đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ

49.

Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát?

a)

Cacte

b)

Bầu lọc dầu

c)

Bơm dầu

d)

Tất cả đều sai

50.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ?

a)

Hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Tất cả đều sai

51.

Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

Loại bốc hơi

b)

Loại đối lưu tự nhiên

c)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

53.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

54.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

55.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

56.

Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

58.

Trong hệ thống làm mát bằng nước dạng tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

Các chi tiết làm mát

b)

Két làm mát

c)

Van hằng nhiệt

d)

Cánh tản nhiệt

59.

Khi đọng cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây>

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép

c)

Nhiệt độ nước vượt qua giới hạn cho phép

d)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên

60.

Bộ phần nào trong hệ thống làm mát bằng không khí giúp động cơ dược làm mát nhanh hơn?

a)

Cánh tản nhiệt

b)

Két làm mát

c)

Tấm hướng gió

d)

Vỏ bọc, cửa thoát gió

61.

Theo cấu tạo bộ phận thành hoà khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có những loại nào?

a)

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí, hệ thống phun xăng

b)

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí, hệ thống bơm cao áp

c)

Hệ thống phun xăng, hệ thống bơm cao áp

d)

Hệ thống phun xăng, hệ thống bầu lọc

63.

Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí ở động cơ xăng

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hoà khí

64.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

Bầu lọc khí lọc sạch bụi bẩn trong không khí

65.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng trong bộ chế hoà khí, hoà khí được hình thành ở đâu?

a)

Xi lanh

b)

Bơm xăng

c)

Bộ chế hoà khí

d)

Thùng xăng

66.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng vòi phun, hoà khí được hình thành ở đâu?

a)

Bộ chế hoà khí

b)

Bơm xăng

c)

Đường ống nạp

d)

Thùng xăng

67.

Trong hệ thống phun xăng, bộ điều khiển phun sẽ nhận tín hiêu jnhwu nhiệt độ của động cơ, độ mở của bướm ga ... từ bộ phận nào?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bơm xăng

d)

Các cảm biến

68.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng có mất loại đường đi?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

69.

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí và hệ thống phun xăng khác nhau ở bộ phần nào sau đây?

a)

Bầu lọc xăng

b)

Thùng xăng

c)

Bộ điều khiển phun

d)

Bơm xăng

70.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí, không khí lọc ở đâu?

a)

Thùng xăng

b)

Bầu lọc khí

c)

Bầu lọc xăng

d)

Bộ chế hoà khí

71.

Nhiệm vụ của bộ chế hoà khí là gì?

a)

Hoà trộn xăng

b)

Hoà trộn không khí

c)

Hoà trộn xăng và không khí

d)

Hoà trộn dầu

72.

Ở hệ thống phun xăng, xăng qua vòi phun, phun vào đâu?

a)

Đường ống nạp

b)

Bơm xăng

c)

Thùng xăng

d)

Bầu lọc xăng