WorksheetsHóa 8 - CK2.2 HP
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Oxit là hợp chất của oxi với
các nguyên tố hóa học khác.
một nguyên tố hóa học khác.
một nguyên tố kim loại.
một nguyên tố phi kim khác.
Oxit nào sau đây là oxitbazo
SO2
CuO
P2O5
CO2
Công thức Fe2O3 có tên gọi là
Sắt oxit.
Sắt (II) oxit.
Sắt (III) oxit.
Sắt từ oxit.
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí oxi từ
KMnO4
Na2O
CaCO3
CuO
Phản ứng phân hủy là
2Cu + O2 -> 2CuO
2 H2 + O2 -> 2 H2O
Fe + CuCl2 -> FeCl2 + Cu
2KClO3 -> 2KCl + 3O2
Thành phần theo thể tích của không khí là
78% khí nitơ, 10% khí oxi, 12% các khí khác.
78% khí nitơ, 21% khí oxi, 1% các khí khác.
78% khí oxi, 21% khí nitơ, 1% các khí khác.
78% khí oxi, 2% khí nitơ, 20% các khí khác.
Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy nước là dựa vào tính chất:
Khí hiđro tan trong nước.
Khí hiđro nhẹ hơn nước.
Khí hiđro ít tan trong nước.
Khí hiđro khó hóa lỏng.
Khí hiđro tác dụng được với
Cu, O2
CuO, O2
H2SO4 , O2
Al , O2
Phản ứng thế là
Fe + 2 HCl -> FeCl2 + H2
2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O
Cu(OH)2 -> CuO + H2O
CaO + CO2 -> CaCO3
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế khí hiđro ta cho Zn tác dụng với
O2
H2SO4 loãng
CuSO4
H2O
