Font size
WorksheetsTest
Total questions: 500
Worksheet time: 4hrs 9mins
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
My father __________(read) newspapers every morning.
is read
reads
read
is reading
I _______(be) a student.
am
is
are
Do you like dogs?
Yes,I don't
Yes, I do
No,I do
Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)
brushes
brush
brushing
She ___________ ( study ) English everyday
Study
Studies
Studying.
They ___________ ( not speak) French very well.
doesn´t speak
don´t speak
aren´t speak
________ you go to school everyday?
Does
Do
How old _______ you?
is
do
does
are
Claudia _______ (not read) everyday
don´t read
isn´t read
doesn´t read
Nam (read) (a) a book now.
They (play) (a) football at the moment.
Phong ( draw) (a) a picture.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + be + Ving
S + be + not + Ving
be + S + Ving
S + be
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + be + Ving
S + be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving?
to be + note + S....?
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Dad ...................... (not wash) his car today.
washing
is washing
isn't washing
isn't watching
The birds ............... (sing).
sing
is singing
are singing
are not singing
Are they playing basketball?
No, they not.
No, she isn't.
No, they arn't.
No, they aren't.
what are you doing now ?
i am playing car
she does homework
the dog is bark
i am playing football
My brothers __________ coffee at the moment.
are not drink
is not drink
am not drink
Look! Those people (climb) (a) the mountain so fast.
That girl (cry) (a) loudly in the party now.
Thêm "ing" vào sau động từ:
take
taking
takking
takeing
Thêm "ing" vào sau động từ:
drive
driving
drivving
driveing
They ………… English on Tuesday.
studied
studies
studying
study
She ________ dinner with her family.
have
has
had
having
Last weekend, Sally _______ with her best friend Beth.
is staying
stay
stayed
stays
Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.
makes
make
is making
made
What did he ________ for his holiday?
doing
do
does
did
Present Perfect là gì ?
thì hiện tại hoàn thành
thì quá khứ hoàn thành
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành dùng để:
diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.
diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ
diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.
diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).
Hai hành động xảy ra trong quá khứ: Hành động xảy ra trước chia thì ____, hành động xảy ra sau chia thì ____
quá khứ đơn / quá khứ tiếp diễn
quá khứ đơn / quá khứ hoàn thành
quá khứ hoàn thành / quá khứ tiếp diễn
quá khứ hoàn thành / quá khứ đơn
Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + PII.
S + had + VpII
S + am/are/is + ……
Last week, I ..................a new bike.
buy
bought
buied
buying
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
ago
yesterday
every year
last week
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
will he be
is he
was he
My sister (get)... married last month.
(a)
Where _____ your family _____ on the summer holiday last year?
do – go
did – go
does – go
did – went
They ………… English on Tuesday.
studies
study
studied
studying
What did he ________ for his holiday?
doing
do
did
does
"once a day" là dấu hiệu của thì nào
Thì quá khứ đơn
Thì hiện tại đơn
Thì tương lai đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
He never...... tea at breakfast
drinks
drinking
drank
were drinking
Nam often ... to school from Monday to Saturday. (go)
(a)
Do children have Math on Monday?
Yes, they have
No, they doesn't
Yes, they do
Yes, he do
I didn't (see)_____ you before.
see
seeing
saw
seen
I/ go swimming/ yesterday.
I am going swimming yesterday.
I am going swimming yesterday.
I went swimming yesterday
I go swimming yesterday.
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
Doesn't study ?
not studies
don't study
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
Đúng
Sai
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
Did
Trong câu khẳng định của thì hiện tại đơn , động từ nguyễn mẫu(Vo)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It
I, You, We, They, Leo and Amy, children
Leo, Amy, My dad, His chidren
He, She, His mom, Her brother
..........Nhi and Dat send email every day?
Does
Do
Are
Did
He ________ an actor when he________ young
is, is
is, was
was, was
are, is
I......................New York three times
am
have been
has been
were
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
Phân từ 2 của động từ "eat" là?
ate
eaten
aten
Phân từ 2 của động từ "break" là?
broken
breaken
broke
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
Keywords của thì hiện tại hoàn thành là
always, usually, often, sometimes
now, at the present, at the moment
next, tomorrow, tonight
just, recently, lately, already, still, since, for
Cột 3 của động từ "be" là
am/is/are
was/were
be
been
Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là
S + V2/ed
S + V_infinitive
S + have/has + V3/ed
S + will + V_infinitive
_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.
Did you do/ have finished
Have you do/ have finished
Did you do/ finished
Have you done/ finished
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
Viết tắt của has là?
(a)
Viết tắt của have là?
(a)
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
Viết tắt của HAS NOT là?
(a)
V3 là gì?
Động từ ở cột 3
Động từ bất quy tắc
Động từ có quy tắc
Động từ nguyên mẫu
V3 của HAVE LÀ GÌ?
(a)
V3 của TEACH LÀ GÌ?
(a)
V3 của STOP là gì?
(a)
V3 của FIND là gì?
(a)
V3 của SEE là gì?
(a)
Someone (a) (break) a window in our classroom.
( chia thì HTHT)
Make a question:
Tom cooked a pizza yesterday.
(a)
Make a question:
They are playing badminton in the playground.
(a)
Make a question:
My brother can study English every day.
(a)
Make a question:
My mom gave me this shirt.
(a)
Đâu là cấu trúc của thì tương lai đơn
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
là dấu hiệu nhận biết thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Thì tương lai tiếp diễn
Thì tương lai đơn
At 7.00 tomorrow, you ___________ to school.
A .cycle
B. will cycle
C. will be cycling
D. will be cycled
At this time tomorrow, I ________ an interview.
A. will be having
B. will have
C. had
D. have
We ________ an English test tomorrow.
A. will have
B. have
C. has
D. had
Nam ( play) ________________________ soccer tomorrow.
plays
is playing
will be playing
will play
By 2020, people in Viet Nam (spend) _____________________ a lot of money on heating.
will spend
will be spending
will have spent
spend
Ba ( buy ) ____________________ a new house tomorrow.
buys
bought
will buy
is buying
Từ nào luôn xuất hiện ở thì tương lai đơn?
be
do
will
should
Đâu là mẫu câu phủ định ở thì tương lai đơn?
S + will not + V.
S + won't + V.
S + didn't + V.
S + will not + be + Ving.
arrive/next week/won't/The mail/until/.
Won't the mail arrive until next week.
The mail won't arrive until next week.
The mail arrive won't until next week.
I don't think/he/the new position/take/will/.
I don't think he will take the new position.
He will take I don't think the new position.
He will take the new position I don't think.
..........................you............................ (take) me to the zoo this weekend?
Are - taking
Do - take
Will - take
Do - takes
I think he (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
They (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
.... you married me? Yes, I do
Wont
Will
Why
Which
She will ... home later.
goes
Come
went
did
They will .... at school tomorrow.
be
are
is
hare
Will you ... with me?
danced
dancing
dance
dances
I ... tell you a story tonight
Will
never
am
be
Đây là cấu trúc của thì nào?
S + V_ed
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
BE + V_ing là dạng cấu trúc của thì nào? (có nhiều hơn 1 đáp án)
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
HAVE + V_pp là dạng cấu trúc của thì nào? (có nhiều hơn 1 đáp án)
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Đây là cấu trúc của thì nào?
S + was / were + V_ing
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Tương lai đơn
Quá khứ tiếp diễn
Câu sau ở thì nào?
I have learnt English for 10 years.
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
TO BE ở hiện tại là những từ nào?
was/were
am/is/are
be
TO BE ở quá khứ là những từ nào?
was/were
am/is/are
be
I sometimes .................. to school.
has walked
walk
walked
was walking
I ................... smoke.
used to
use to
didn't used to
did use to
HAVE ở hiện tại là.............
has
have
had
Nhắc tới thì TIẾP DIỄN, động từ trong câu ở dạng
HAVE + V_pp
BE + V_ing
V_ing
V_ed
Nhắc tới thì HOÀN THÀNH, động từ trong câu ở dạng
HAVE + V_pp
BE + V_ing
V_ing
V_ed
Nhắc tới thì ĐƠN, động từ trong câu ở dạng
HAVE + V_pp
V
BE + V_ing
V_pp
Nhắc tới thì TƯƠNG LAI, trong câu có từ...........
be
have
will
V_ing
DID hoặc DIDN'T chỉ xuất hiện ở thì nào?
Hiện tại tiếp diễn
Tương lai đơn
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
WILL xuất hiện ở thì nào?
Tương lai
Hiện tại
Quá khứ
Hiện tại và tương lai
Trong 7 thì đã học, có mấy thì ở dạng khẳng định KHÔNG CÓ TRỢ ĐỘNG TỪ ?
2
5
7
0
Tick vào các thì ở dạng khẳng định không có trợ động từ.
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Quá khứ tiếp diễn
DON'T và DOESN'T chỉ có ở thì nào?
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Quá khứ tiếp diễn
last winter, three month ago là dấu hiệu của thì.............
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
weighs
lakes
bathes
stays
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
coughs
laughs
weighs
toughs
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
breaths
takes
photographs
bathes
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
boxes
buzzes
bens
horses
chọn từ có s/es phát âm khác với các từ còn lại
. A. proofs
B. books
C. points
D. days
A
B
C
D
A. asks
B. breathes
C. wants
D. hopes
A
B
C
D
A. tombs
B. lamps
C. brakes
D. invites
A
B
C
D
A. shoots
B. grounds
C. concentrates
D. forests
A
B
C
D
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
D
C
B
A
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
helped
played
passed
hoped
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
wanted
looked
collected
competed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
cooked
studied
cried
played
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
jumped
looked
painted
mixed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
listened
needed
climbed
played
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
baked
borrowed
pumped
washed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
learned
studied
skipped
colored
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
listened
needed
wanted
landed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
liked
loved
enjoyed
cried
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
hated
cooked
landed
waited
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
watched
danced
flied
kissed
Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại
wanted
looked
collected
competed
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
changes
brushes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
writes
benches
pencil cases
watches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
visits
stops
cooks
runs
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
boxes
bookshelves
suitcases
classes
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
devices
boxes
knives
matches
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
goes
washes
teaches
practices
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
tables
students
pencils
rulers
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
stops
works
meets
reads
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
desks
sharpeners
telephones
pens
Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:
watches
plays
washes
misses
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
arrived
believed
received
hoped
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
opened
knocked
played
occured
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
tried
obeyed
cleaned
asked
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
watched
phoned
referred
followed
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
agreed
succeeded
smiled
cleaned
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
kissed
helped
forced
wanted
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
switched
stayed
believed
cleared
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
painted
provided
protected
equipped
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
talked
fished
arrived
stepped
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
annoyed
phoned
watched
remembered
Changed
/d/
/ɪd/
/t/
Included
/d/
/ɪd/
/t/
Agreed
/d/
/ɪd/
/t/
Reduced
/d/
/ɪd/
/t/
Cheated
/d/
/ɪd/
/t/
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
Vp2
to be + Vp2
Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"
S + is/are/am + V...
S + Vp2 ...
S + is/are/am + Ving ...
S + is/are/am + Vp2 ...
Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"
S + is/are/am + Ving...
S + is/are/am + being + Vp2...
S + is/are/am + Vp2...
S + being + Vp2
"Peter was taught an English lesson."
Đây là câu:
Chủ động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ tiếp diễn
Chủ động thì quá khứ hoàn thành
Many people begin new projects in January.
New projects are begun in January.
New projects are began in January.
New projects is begun in January.
New projects is began in January.
They make shoes in that factory.
Shoes are made in that factory.
Shoes will be made in that factory.
Shoes were made in that factory.
Shoes are being made in that factory.
My father bought the house. The passive is...
The house were bought by my father.
The house is bought by my father.
The house was bought by my father.
Many people begin new projects in January.
New projects are begun in January.
New projects are began in January.
New projects is begun in January.
New projects is began in January.
Chuyển sang câu bị động:
We plant many trees in the school garden.
We are planted many trees in the school garden.
Many trees are planted in the school garden by us.
We plant many trees in the school garden.
Many trees was planted in the school garden by us.
Chuyển sang câu bị động:
They make these cars in the USA.
These cars were made in the USA by them.
These cars was made in the USA by them.
These cars are made in the USA by them.
The chef cooks food every day. The passive is...
Food was cooked by the chef every day.
Food is cooked by the chef every day.
Food were cooked every day by the chef.
Tia and Joe broke the TV last night
The TV were broken last night by Tia and Joe
The TV were broken by Tia and Joe last night
The TV was broken last night by Tia and Joe
The TV was broken by Tia and Joe last night
My parents always teach me how to cook.
I am taught how to cook by my parents.
I was taught how to cook by my parents.
I am teached how to cook by my parents.
I was teached how to cook by my parents.
Millions of tourists visit Spain every year. The passive is...
Spain is visited by millions of tourists every year.
Spain was visited by millions of tourists every year.
Spain are visited every year by millions of tourists.
Tom opens the door. The passive is ...
The door was opened by Tom
The door is opened by Tom
The door is being opened by Tom
Mary helped the boy. The passive is ...
The boy is helped by Mary
The boy was helped by Mary
The boy helps by Mary
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
Breakfast/ is/ at/ served/ 8.30.
(a)
This house has been sold __________
by he
by him
by his
by she
Serena made a delicious cheesecake.
Đây là câu:
Active (chủ động)
Passive (bị động)
My dress was designed by my sister.
active (chủ động)
passive (bị động)
Chuyển sang câu bị động:
My mother bought a car last year.
My mother was bought a car last year.
A car was buy by my mother last year.
My car was bought last year by a mother.
A car was bought by my mother last year.
Chuyển sang câu bị động:
We planted many trees in the school garden.
We were planted many trees in the school garden.
Many trees were planted in the school garden by us.
We plant many trees in the school garden.
Many trees was planted in the school garden by us.
Tìm lỗi sai
A novel are being read by Jim.
are
being
read
Jim
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
Vp2
to be + Vp2
Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"
S + is/are/am + V...
S + Vp2 ...
S + is/are/am + Ving ...
S + is/are/am + Vp2 ...
Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"
S + is/are/am + Ving...
S + is/are/am + being + Vp2...
S + is/are/am + Vp2...
S + being + Vp2
"Peter was taught an English lesson."
Đây là câu:
Chủ động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ tiếp diễn
Chủ động thì quá khứ hoàn thành
Many people begin new projects in January.
New projects are begun in January.
New projects are began in January.
New projects is begun in January.
New projects is began in January.
They make shoes in that factory.
Shoes are made in that factory.
Shoes will be made in that factory.
Shoes were made in that factory.
Shoes are being made in that factory.
My father bought the house. The passive is...
The house were bought by my father.
The house is bought by my father.
The house was bought by my father.
Many people begin new projects in January.
New projects are begun in January.
New projects are began in January.
New projects is begun in January.
New projects is began in January.
Chuyển sang câu bị động:
We plant many trees in the school garden.
We are planted many trees in the school garden.
Many trees are planted in the school garden by us.
We plant many trees in the school garden.
Many trees was planted in the school garden by us.
Chuyển sang câu bị động:
They make these cars in the USA.
These cars were made in the USA by them.
These cars was made in the USA by them.
These cars are made in the USA by them.
The chef cooks food every day. The passive is...
Food was cooked by the chef every day.
Food is cooked by the chef every day.
Food were cooked every day by the chef.
Tia and Joe broke the TV last night
The TV were broken last night by Tia and Joe
The TV were broken by Tia and Joe last night
The TV was broken last night by Tia and Joe
The TV was broken by Tia and Joe last night
My parents always teach me how to cook.
I am taught how to cook by my parents.
I was taught how to cook by my parents.
I am teached how to cook by my parents.
I was teached how to cook by my parents.
Millions of tourists visit Spain every year. The passive is...
Spain is visited by millions of tourists every year.
Spain was visited by millions of tourists every year.
Spain are visited every year by millions of tourists.
Tom opens the door. The passive is ...
The door was opened by Tom
The door is opened by Tom
The door is being opened by Tom
Mary helped the boy. The passive is ...
The boy is helped by Mary
The boy was helped by Mary
The boy helps by Mary
Câu hỏi đuôi là dạng một câu hỏi ngắn, chỉ gồm …………… từ, nằm đằng sau một câu trần thuật.
1
2
3
4
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi là khẳng định thì câu hỏi đuôi là:
phủ định
khẳng định
nghi vấn
bị động
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi là phủ định thì câu hỏi đuôi là:
phủ định
khẳng định
nghi vấn
bị động
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:
is
isn't
is not
not is
Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................
…….., didn’t he?
…….., did he?
…….., doesn't he?
…….., does he?
Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT”
Sai
Đúng
Tùy
Lúc đúng lúc sai
Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.
we
he
she
they
Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...
phủ định
khẳng định
nghi vấn
bị động
Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.
he
they
it
she
10. Khi mệnh đề chính là một câu cảm thán, ta lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, đồng thời dùng câu hỏi đuôi là.........
do, did, does
is, are, am.
can, may, must
what, who, how
Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” để diễn tả thói quen, hành động thường lặp đi lặp lại trong quá khứ, câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.
don’t
did
doesn’t
didn't
Đối với câu điều ước Wish Khi mệnh đề chính dùng “wish”, ta dùng “………” cho câu hỏi đuôi.
wish
do
may
don't
Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..
khẳng định
phủ định
nghi vấn
bị động
Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.
rather
would
did
didn't
Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.
have/ has/ had
is/ am/ are
do/ does/ did
can/ must/ may
You like badminton, ..................?
don’t you?
do you?
you do?
aren't you?
She didn’t do her homework, ........................?
didn't she?
did she?
she did?
was she?
He is lazy, ............................?
isn’t she?
is he?
isn't he?
doesn't she?
He doesn’t practice speaking English, .....................?
does he?
doesn't he?
he does?
he doesn't?
Mai hasn’t done her homework, ....................?
had she?
has not she?
hasn't she?
has she?
They have visited Viet Nam, ...................?
haven’t they?
have they?
hadn’t they?
had they?
You can speak English, ......................?
can not you?
can you?
can’t you?
you can't?
You can’t speak English, ..................?
can't you?
can not you?
can you?
you can't?
We should keep calm, ......................?
shouldn’t we?
should we?
should not we?
shouldn’t you?
She has to go home, ...................?
does she?
does not she?
she doesn’t?
doesn’t she?
Children oughtn’t to be able to read at the age of 7, .............?
shouldn't they?
should they?
ought not they?
ought they not?
He ought to do that, ................?
oughtn’t he?
ought he?
does he?
doesn't he?
Let’s go to the beach, ............?
will we?
won't we?
shan't we?
shall we?
Let us use the telephone, ...............?
will you?
won't you?
shall you?
shan't you?
Let me help you do it, ..................?
shall I?
shan't I?
will I?
may I?
Open the window, .................?
will you?
won’t you?
do you?
don’t you?
These students are good, .............?
do they?
are they?
aren’t they?
be they?
Everyone is here, ....................?
are they?
aren’t they?
aren’t we?
are we?
Nothing bad happened, ..................?
did it?
didn't it?
was it?
wasn't it?
Nobody has eaten yet, ...................?
have they?
haven't they?
had they?
hadn't they?
Mind the traffic, .............?
will you?
don’t you?
do you?
won’t you?
I am late, ......................?
are I?
aren’t I?
are not I?
am not I?
Everything is okay, .................?
isn’t it?
is it?
are they?
aren't they?
What a beautiful day, .................?
is it?
isn’t it?
are they?
aren't they?
She used to live here, .....................?
did she?
didn’t she?
hadn't she?
had she?
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Present continuous
Present simple
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thời hiện tại tiếp diễn
là thời hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es) + O.
S + to be + V-ing + O.
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:
Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...
Right now, at present, at the moment, now
Câu sau là thời nào?
She is flying a kite with her friend in the park.
Present continuous
Present simple
Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
Present simple
Thời nào mô tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Present continuous
Present simple
Câu sau là thời gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
Present simple
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous
dùng Present simple
Nói tới Present continuous là bắt buộc phải có...
động từ V-ing
động từ tobe
Cả tobe và V-ing.
Câu sau đúng hay sai?
He go to school by bus
True
False
Điền vào chỗ trống.
Lan is studying English.....
now
right now
at present
every day
It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together
having
are having
has
is having
Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh
(Let's translate the following sentence into English!)
Thanh và Hùng đang đọc một câu chuyện tuyệt vời vào lúc này.
Thanh and Hung is reading wonderful story at the moment
Thanh and Hung are reading a wonderful story at the moment.
Thanh and Hung reading a wonderful story at the moment
Thanh and Hung read wonderful story at the moment
He likes__________ to see them growing.
taking out the trash
shopping for groceries
feeding the cat
watering the houseplants
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"
reads
is reads
read
is reading
She's washing her hair,______
so she can't talk to you now.
twice a week.
Last week, I ..................a new bike.
buy
bought
buied
buying
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
ago
yesterday
every year
last week
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
will he be
is he
was he
My sister (get)... married last month.
(a)
Where _____ your family _____ on the summer holiday last year?
do – go
did – go
does – go
did – went
They ………… English on Tuesday.
studies
study
studied
studying
What did he ________ for his holiday?
doing
do
did
does
"once a day" là dấu hiệu của thì nào
Thì quá khứ đơn
Thì hiện tại đơn
Thì tương lai đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
He never...... tea at breakfast
drinks
drinking
drank
were drinking
Nam often ... to school from Monday to Saturday. (go)
(a)
Do children have Math on Monday?
Yes, they have
No, they doesn't
Yes, they do
Yes, he do
I didn't (see)_____ you before.
see
seeing
saw
seen
I/ go swimming/ yesterday.
I am going swimming yesterday.
I am going swimming yesterday.
I went swimming yesterday
I go swimming yesterday.
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
Doesn't study ?
not studies
don't study
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
Đúng
Sai
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
Did
Trong câu khẳng định của thì hiện tại đơn , động từ nguyễn mẫu(Vo)-> go, play, eat, drink, get,... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It
I, You, We, They, Leo and Amy, children
Leo, Amy, My dad, His chidren
He, She, His mom, Her brother
..........Nhi and Dat send email every day?
Does
Do
Are
Did
He ________ an actor when he________ young
is, is
is, was
was, was
are, is
They ………… English on Tuesday.
studied
studies
studying
study
She ________ dinner with her family.
have
has
had
having
Last weekend, Sally _______ with her best friend Beth.
is staying
stay
stayed
stays
Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.
makes
make
is making
made
What did he ________ for his holiday?
doing
do
does
did
Present Perfect là gì ?
thì hiện tại hoàn thành
thì quá khứ hoàn thành
thì hiện tại đơn
thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại hoàn thành dùng để:
diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại.
diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ
diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.
diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).
Hai hành động xảy ra trong quá khứ: Hành động xảy ra trước chia thì ____, hành động xảy ra sau chia thì ____
quá khứ đơn / quá khứ tiếp diễn
quá khứ đơn / quá khứ hoàn thành
quá khứ hoàn thành / quá khứ tiếp diễn
quá khứ hoàn thành / quá khứ đơn
Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + PII.
S + had + VpII
S + am/are/is + ……
Tên gọi của Hiện tại đơn trong tiếng Anh là:
present continuous
present simple
Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Present continuous
Present simple
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thời hiện tại tiếp diễn
là thời hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es) + O.
S + to be + V-ing + O.
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:
Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...
Right now, at present, at the moment, now
Câu sau là thời nào?
She is flying a kite with her friend in the park.
Present continuous
Present simple
Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
Present simple
Thời nào mô tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
Present continuous
Present simple
Câu sau là thời gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
Present simple
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous
dùng Present simple
Nói tới Present continuous là bắt buộc phải có...
động từ V-ing
động từ tobe
Cả tobe và V-ing.
Câu sau đúng hay sai?
He go to school by bus
True
False
Câu sau đúng hay sai?
They are watch TV in the living room now.
(a)
Điền vào chỗ trống.
Lan is studying English.....
now
right now
at present
every day
'Abundant' trong câu sau đây có nghĩa là gì?
'Fish are abundant along the coral reefs.'
thiếu hụt
dồi dào, phong phú
thuộc về nước
thuộc về hạt nhân
'renewable' trong câu sau đây có nghĩa là gì?
'We are using renewable energy sources like wind and solar energy'
thiếu hụt
dồi dào, phong phú
thuộc về nước
có thể tái tạo được
'Unlimited' trong câu sau đây có nghĩa là gì?
'Renewable energy such as solar power is unlimited.'
không giới hạn
bị hạn chế
thuộc về nước
có thể tái tạo được
Thì tương lai tiếp diễn (the future continuous tense), dùng đề diễn tả ....
hành động thường xuyên diễn ra ở hiện tại
hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại
hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
hành đông đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc ở hiên tại
Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:
Peter/ study/ English/ at 10 a.m. tomorrow.
Peter will be studying English at 10 a.m. tomorrow.
Peter will study English at 10 a.m. tomorrow.
Peter will studying English at 10 a.m. tomorrow.
Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:
I (learn)………will be learning Math at this time weekend.
will learn
will be learning
will learning
Chia động từ ở câu dưới đây ở thì tương lai tiếp diễn:
..... (you/ stay) at home when I arrive tomorrow?
Will you staying
Will you be staying
Will you be stay
Will you be playing the piano at this time tomorrow. - No, I .......
won’t
won’t be
will
will be
Will you be playing the piano at this time tomorrow. - No, I .......
won’t
won’t be
will
will be
My father will ..... on a business trip at this time next month.
be going
go
being go
going
I ...... with my dog in the park at 8 o’clock tomorrow morning because my legs hurt.
Won't walk
will walking
will be walking
won’t be walking
Jame’s bought a train ticket. He .... to Venice at this time next week.
will travel
will be traveling
traveling
will being travel
My son ……………after by my sister when I am not home.
will be looking
will look
will be looked
is looking
Will the problem………before 8 a.m. tomorrow?
be solving
be solved
solve
solving
A new shop .... at the end of the street tomorrow.
will open
will be opened
open
will be opening
I …….English at this time tomorrow.
will be taught
will be teaching
will teach
My favorite singer will be singing……tomorrow.
in
on
at time
at this time
I will be playing badminton……my friends an hour from now.
with
of
on
by
Where will it……?
be located
be locating
locate
located
Where……to by our parents this weekend?
will you be taken
will you be taking
will you take
will you taken
Thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc xung quanh thời điểm nói
Diễn tả 1 kế hoạch
Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen
Diễn tả những hành động đã xảy ra
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving
S + to be
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving?
to be + note + S....?
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn-The present continuous
Now, right now, at the moment
always, seldom, rarely
usually, prequently
Now, right now, at the moment, at this moment, at present
Thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous diễn đạt
1 hành động lặp đi lặp lại nhiều lần ở hiện tại thành thói quen
Diễn tả 1 hành động đang diễn ra, hoặc xung quanh thời điểm nói
lịch trình của tàu, xe, máy bay...
Diễn tả 1 kế hoạch
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
I am not doing my homework in the library
The present simple Negative
The present continuous question
The present continuous positive
The present continuous Negative
Look! The bus (come) _________.
is coming
come
comes
is come
đâu không phải dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
at the moment
always
right now
where is he?
Now I (have)..... an English lesson with Mr Tung
am having
don't having
haven't
has
My father ........... a book now.
are reading
reads
is reading
read
I like ....................English because it's very interesting.
learns
learn
learning
learnt
Now I (have)..... an English lesson with Mr Tung
am having
don't having
haven't
has
The workers ................................a new house right now.
are building
is building
am building
building
Your father ...............................your motorbike at the moment.
is repairing
are repairing
don’t repair
doesn’t repair
He .......................... his pictures at the moment.
isn’t paint
isn’t painting
aren’t painting
don’t painting
Các từ nào là dấu hiệu của hiện tại đơn
A. never, always, every, just, sometimes
B. never, usually, often, recently, always
C. always, seldom, every, sometimes, often
D. often, sometimes, usually, now, never
Trong thì hiện tại hoàn thành:
Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.
Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc
Trong thì hiện tại hoàn thành:
since + mốc thời gian
(2001)
since +khoảng thời gian
(for three years)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
for + khoảng thời gian
for + mốc thời gian
Cấu trúc của câu so sánh nhất:
S + be + the most + adj
S + be + the more + adj
already có nghĩa là:
rồi
chưa
Yet có nghĩa là:
rồi
chưa
Ever có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Never có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Recently
gần đây
rồi
Lately có nghĩa là:
gần đây
rồi
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
now
until now
up to now
present
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
in 2022
in 2019
in 2018
in 2020
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
Phân từ 2 của động từ "eat" là?
ate
eaten
aten
Phân từ 2 của động từ "break" là?
broken
breaken
broke
Viết phân từ 2 của động từ "make"
(a)
Viết phân từ 2 của động từ "come"
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?
AM
IS
ARE
BE
Chủ ngữ I đi với tobe ....?
IS
WAS
AM
ARE
Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?
IS
BEEN
AM
ARE
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể
KHẲNG ĐỊNH ( + ) là ?
S + tobe + Ving
S + tobe + not + Ving
Tobe + S + Ving?
S + tobe + O
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể PHỦ ĐỊNH ( - ) là ?
S + tobe + Vp2
Tobe + S + Ving?
S + tobe + not + Ving
S + tobe + Ving
Công thức thì Hiện tại tiếp diễn ở thể NGHI VẤN là ?
S + tobe + not + Ving
S + tobe + Ving
S + has/have + Vp2
Tobe + S + Ving?
Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:
TOBE + VING ?
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai?
" He are learning English with his teacher "
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai ?
" It is barking "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" face - faceing "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" cook - cooking "
ĐÚNG
SAI
Chuyển Động từ sau sang Ving
" place -> (a) ? "
Chuyển Động từ sau sang Ving
" eat -> (a) ? "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" She (a) watching TV "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" We (a) having lunch "
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:
Television was popular in the USA since ỉ appeared some decades ago.
Tìm lỗi sai trong câu và sửa:
This is the first time I go to supermarket.
Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:
I have done this work 3 months ago.
Tìm lỗi sai và sửa lại:
The police has arrested robbers this morning.
Tìm lỗi sai và sửa lại:
Emily and Anna knew each other for many years.
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Do trong quá khứ là
Done
Died
Doed
Did
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Điền vào chỗ trống:
see--> saw-->......................
seed
saw
seen
see
I......................New York three times
am
have been
has been
were
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Mary has learned English ____________ 8 a.m"
since
for
I _____________ my homework yet.
have finish
has finished
did finished
haven't finished
They............................... (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
My father............ (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
We believe that she .................(recover) from her illness soon
recover
recovers
is recovering
will recover
If it rains, he ................................(stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
I think he............................... (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
Thì Quá khứ đơn tên tiếng anh là gì?
Past Simple Tense
Present Simple Tense
Future Simple Tense
Present Continuous Tense
Thì Quá khứ đơn có mấy loại?
2
3
4
5
Was/Were có tên gọi là gì?
Động từ tobe thì Hiện tại đơn
Động từ tobe thì Quá khứ đơn
Động từ thường thì Hiện tại đơn
Động từ thường thì Quá khứ đơn
Trợ động từ thì Quá khứ đơn
do
does
did
day
Có mấy loại ĐỘNG TỪ THƯỜNG ở thì QKĐ?
2 loại (Vs/Ves)
3 loại (V/Vs/Ves)
2 loại (Ved/VBQT)
2 loại (was/were
Có mấy loại ĐỘNG TỪ TOBE ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN
was/were
am/is/are
will be
am/is/are+ Ving
Động từ có quy tắc thì QKĐ có dạng nào?
V
Vs
Ves
Ved
Muốn học V bất quy tắc thì QKĐ thì học ở đâu?
360 động từ bất quy tắc và làm bài tập, đọc truyện sẽ gặp và nhớ.
Em xin ra tay rút lui thôi
Câu thần chú khi học thì Quá khứ đơn với V bất quy tắc là
Làm nhiều rồi nhớ gặp nhiều rồi quen
Câu phủ định, thêm not sau tobe
Câu nghi vấn đảo tobe lên trước chủ ngữ
Từ nào là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
next month, tomorrow
everyday, today, always
yesterday, last…, ago
Khi nào thì dùng thì Quá Khứ Đơn
diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt ở quá khứ
diễn tả hành động xảy ra và chấm dứt ở hiện tại
Bạn nghĩ rằng mình đã hiểu bao nhiêu % kiến thức về thì QUÁ KHỨ ĐƠN.
Các từ nào là thì quá khứ đơn?
will cook, will go, will come, will read
cook, go, come, read
Cooked, went, came, read
Câu nào nói về hành động ĐÃ xảy ra trong QUÁ KHỨ
I was at home with my family yesterday evening.
She is at home with her family every evening.
Câu nào nói về sự việc ĐÃ xảy ra trong QUÁ KHỨ
He is going to school tomorrow
They went to school 7 months ago.
Last
hiện tại đơn giản
tương lai
Hiện tại tiếp diễn
Qúa khứ
Ago
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn giản
quá khứ
tương lai
Usually
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn giản
quá khứ
tương lai
.........you dance at the party?
Was
were
did
do
They ........... play badminton twice a week.
doesn't
didn't
don't
will
(a) do you go to the zoo?
I go to the zoo by car.
What is your (a) ?
It's Hai ba Trung street.
Where did you go ......................?
last summer
in the morning
in the afternoon
in the evening
.........................do you brush your teeth?
how
how many
how always
how often
how often ....................he brush .............. teeth?
do- his
does - his
does -her
do- her
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
V p2
to be + Vp2
Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"
S + is/are/am + V...
S + Vp2 ...
S + is/are/am + Ving ...
S + is/are/am + Vp2 ...
"Peter is taught an English lesson."
Đây là câu:
Chủ động thì hiện tại đơn
Bị động thì hiện tại đơn
Bị động thì quá khứ đơn
Chủ động thì quá khứ đơn
Many people begin new projects in January.
New projects are begun in January.
New projects are began in January.
New projects is begun in January.
New projects is began in January.
They make shoes in that factory.
Shoes are made in that factory.
Shoes will be made in that factory.
Shoes were made in that factory.
Shoes are being made in that factory.
My father rides the horse. The passive is...
The horse is ride by my fatherr
The horse is rode by my father.
The horse is ridden by my father.
Chuyển sang câu bị động:
They make these cars in the USA.
These cars were made in the USA by them.
These cars was made in the USA by them.
These cars are made in the USA by them.
The chef cooks food every day. The passive is...
Food was cooked by the chef every day.
Food is cooked by the chef every day.
Food were cooked every day by the chef.
My parents always teach me how to cook.
I am taught how to cook by my parents.
I was taught how to cook by my parents.
I am teached how to cook by my parents.
I was teached how to cook by my parents.
Millions of tourists visit Spain every year. The passive is...
Spain is visited by millions of tourists every year.
Spain was visited by millions of tourists every year.
Spain are visited every year by millions of tourists.
Tom opens the door. The passive is ...
The door was opened by Tom
The door is opened by Tom
The door is being opened by Tom
