wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NOI KHOA 2023 CAU 31-60 SUY TIM

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
Tăng huyết áp gây suy tim trái
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Nguyên nhân thường gặp suy trái là tăng huyết áp
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Theo phân độ huyết áp: trên 160/100 là giai đoạn 2
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Triệu chứng bao giờ cũng có của bệnh tăng huyết áp là chỉ số huyết áp tăng
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Tăng huyết áp có thể điều trị khỏi trong trường hợp dùng thuốc & tăng huyết áp thai kỳ
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Theo huyết áp 130/95 là tăng huyết áp độ 1
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Vấn đề ưu tiên hàng đầu trong điều trị tăng huyết áp là thay đổi lối sống
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Những so sánh đúng về chỉ số huyết áp ngoài trừ nam thấp hơn nữ
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Trường hợp được xem tăng huyết áp thứ phát là viêm cầu thận cấp
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Nhóm thuốc không dùng điều trị bệnh tăng huyết áp là thuốc trợ tim vì làm mạch nhanh hơn
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Tăng huyết áp có thể loại trừ biến chứng khớp
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Tăng huyết áp thứ phát hay gặp người bệnh bị suy thận mãn tính
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Theo phân độ dưới 120/80 là huyết áp tối ưu
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Nhóm thuốc hay gây tăng huyết áp là coticoid
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Chẩn đoán tăng huyết áp dựa vào triệu chứng thực thể ( đo huyết áp)
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Chế độ ăn uống của người tăng huyết áp ngoài trừ phủ tạng động vật
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Tăng huyết áp sinh lý thường gặp ở người già
a)
Đúng
b)
Sai
18.
Tăng huyết áp gây ra biến chứng ngoài trừ hoạt tử chi dưới vì hoạt tử chi dưới chỉ có trong tiểu đường
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Chế độ nghỉ ngơi của người suy tim cần nằm tư thế kê cao chân
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Thuốc thường dùng duy trì điều trị người bệnh suy tim là thuốc DiGOXIN
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Triệu chứng cơ năng hay gặp suy tim phải là khó thở từ từ
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Triệu chứng cơ năng hay gặp suy tim trái là khó thở,ho, cơn đau thắt ngực
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Đặc điểm ho của suy trái là ho khan, ho ra đàm lẫn máu
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Cường tuyết yên, cường tuyến giáp, cường tuyến thượng thận, suy tuyến giáp lựa chọn cường tuyến giáp gây suy tim toàn bộ
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Người bệnh suy phải đo huyết áp thường thấy tâm chương tăng (là huyết áp tối thiểu)
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Người bệnh suy tim cần nằm kê cao chân để máu lên não
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Khám tim mạch ở người bệnh tăng huyết áp thường thấy mạch nhanh
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Người bệnh giảm tiểu cầu trong máu thường gây biểu hiện lâm sàng xuất huyết dưới da, chảy máu cam
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Theo phân độ 140/90 là giai đoạn 1
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Vitamin B12 cần có trong quá trình tạo hồng cầu
a)
Đúng
b)
Sai