Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NOI KHOA THAN VA DA DAY -CAU 91-120

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
Bình thường nước tiểu có màu vàng nhạt, trong
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Loại cầu khuẩn hay gây nhiễm khuẩn tiết niệu là lậu cầu
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Trực khuẩn gây nhiễm khuẩn tiết niệu là E.Coli
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Nước tiểu bình thường được lọc ra ở cầu thận
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Bàng quang có chức năng chứa nước tiểu
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Nhiễm trùng tiết niệu hay nhiễm trùng đoạn bàng quang và niệu đạo
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Khi nhiễm trùng tiết niệu lan tới thận và mô kẽ được gọi là viêm thận, bể thận
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Yếu tố thuận lợi hay gây nhiễm khuẩn tiết niệu là đặt thông tiểu
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Nhóm thuốc không dùng điều trị tiết niệu là thuốc lợi tiểu
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Viêm cầu thận cấp thường xuất hiện do liên cầu beta
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Biểu hiện sớm nhất có triệu chứng lâm sàng trong viêm cầu thận cấp là phù mặt
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Nhóm thuốc không thể thiếu trong điều trị viêm cầu thận cấp, hậu nhiễm liên cầu là nhóm thuốc kháng sinh
a)
Đúng
b)
Sai
13.
13. Chức năng cảu cầu thận là lọc nước tiểu
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Nguyên nhân thường gặp gây nên viêm cầu thận cấp là do liên cầu
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Trong nước tiểu có trụ hồng cầu chứng tỏ có tổn thương ở cầu thận
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Viêm cầu thận cấp không gặp triệu chứng đái mủ
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Triệu chứng viêm cầu thận cấp ngoại trừ
a)
Phù
b)
Đái nhiều
c)
Đái ít
d)
Đái máu đại thể
18.
Đái mủ trong nước tiểu có nhiều bạch cầu đa nhân trung tính
a)
Đúng
b)
Sai
19.
Triệu chứng có giá trị trong chẩn đoán viêm cầu thận cấp
a)
Phù tăng huyết áp
b)
Phù và thiếu máu
c)
Phù và đái ít
d)
Phù và đái mủ
20.
Bệnh viêm cầu thận cấp, hậu cầu thận tiến triển thường khỏi hoàn toàn
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Điều trị viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu ngoại trừ
a)
Dùng thuốc kháng sinh
b)
Dùng thước lợi tiểu
c)
Ăn hạn chế muối
d)
Uống nhiều nước
22.
Nguyên nhân và cơ chế gây loét dạ dày tá tràng do mất cân bằng giữa các yếu tố gây loét và yếu tố bảo vệ
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Chẩn đoán xác định loét dạ dày tá tràng dựa vào nội soi
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Triệu chứng cơ năng của loét dạ dày tá tràng NGOẠI TRỪ
a)
Đau bụng thượng vị
b)
Đầy bụng khó tiêu
c)
Ợ hơi, ợ chua
d)
Nôn ra máu
25.
Đau bung do loét dạ dày có đặc điểm
a)
Đau tăng sau khi ăn no
b)
Đau tăng lúc đói
c)
Đau liên tục không liên quan đến ăn uống
d)
Đau do giun
26.
Đau bụng do loét tá tràng có đặc điểm đau tăng lúc đói
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Các yếu tố gây loét dạ dày NGOẠI TRỪ mucin
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Biến chứng thường gặp trong loét dạ dày là hẹp tâm vị
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Biến chứng của loét tá tràng ngoại trừ
a)
Hẹp môn vị
b)
Chảy máu tá tràng
c)
Thủng tá tràng
d)
K Tá tràng
30.
Bệnh loét dạ dày tá tràng hay gặp người làm việc căng thẳng, rượu beer…nam gặp nhiều hơn nữ
a)
Đúng
b)
Sai