wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 4 第六课 一分钱一分货

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

新鲜

a)

mát mẻ

b)

tươi mới

c)

(thịt, cá) ươn, tanh

d)

hỏng

2.

虽然这条裙子是___但我觉得挺好看呢。

a)

很贵

b)

免费

c)

浪费

d)

举行

3.

降低

a)

tăng

b)

giảm

c)

thất bại

d)

thấp

4.

他做什么工作?

a)

老板

b)

售货员

c)

生意

d)

买卖

5.

làm phiền

a)

烦恼

b)

竟然

c)

打折

d)

打扰

6.

/xiūlǐ/

a)

修理

b)

理解

c)

值得

d)

支持

7.

下午的会议在成都市___。

a)

其中

b)

举办

c)

修理

d)

免费

8.

很多人能取得成功,_______。

a)

其中有些人非常认真努力

b)

其他有些人非常认真努力

c)

以为有些人非常认真努力

d)

认为有雪人非常认真努力

9.

tình huống, hoàn cảnh

a)

现状

b)

情况

c)

心情

d)

活动

10.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

这个歌特别好听,最近很流行,你 .................................没听过?

a)

突然

b)

果然

c)

竟然

11.

在我听来,上海话和北京话几乎完全不同,....................................................

a)

你竟然都听得懂

b)

你怎么听不懂

c)

你都不会说

12.

真是没想到,你儿子竟然都长这么大了,_____

a)

我认出来了

b)

我几乎没认出他来。

c)

我认得出来

13.

Chọn từ thích hợp

我的工资是每月5000块,他的工资是我的两 ...............................

a)

b)

c)

14.

Chọn từ thích hợp

商场举办各种各样的活动,比如:....................价格,买一送一。

a)

b)

降低

c)

打折

15.

Chọn đáp án đúng

我的工资是每月5000块,他的工资是10.000。

他的工资是我的的几倍?

a)

一倍

b)

1.5倍

c)

两倍

16.

Chọn từ thích hợp

这个电影很有意思,我觉得........................看

a)

值得

b)

17.

这件皮大衣........................两千块钱

a)

b)

值得

18.

考试时别紧张,_____。

a)

一般情况下,换工作太快不太好

b)

是啊,在这种环境下,学生学习的兴趣也会提高

c)

只有在放松的情况下,才能考好

19.

chọn từ thích hợp

a)

茄子

b)

柿子

c)

西红柿

20.

Từ nào có nghĩa là LẠI 1 LẦN NỮA?

a)

重新

b)

成功

c)

诚实

21.

Từ nào có phiên âm là biǎoyǎn

a)

表格

b)

保证

c)

表演

22.

Từ nào có nghĩa là SẮP XẾP?

a)

按时

b)

安排

c)

报名

23.

不得不 có nghĩa là

a)

Không thể không, phải

b)

Không phải

c)

Không có

24.

Từ 诚实 có nghĩa là:

a)

Thành công

b)

Kinh ngạc

c)

Thành thật