NEW
Font size
WorksheetsHSK 4 第六课 一分钱一分货
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
新鲜
mát mẻ
tươi mới
(thịt, cá) ươn, tanh
hỏng
虽然这条裙子是___但我觉得挺好看呢。
很贵
免费
浪费
举行
降低
tăng
giảm
thất bại
thấp
他做什么工作?
老板
售货员
生意
买卖
làm phiền
烦恼
竟然
打折
打扰
/xiūlǐ/
修理
理解
值得
支持
下午的会议在成都市___。
其中
举办
修理
免费
很多人能取得成功,_______。
其中有些人非常认真努力
其他有些人非常认真努力
以为有些人非常认真努力
认为有雪人非常认真努力
tình huống, hoàn cảnh
现状
情况
心情
活动
chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
这个歌特别好听,最近很流行,你 .................................没听过?
突然
果然
竟然
在我听来,上海话和北京话几乎完全不同,....................................................
你竟然都听得懂
你怎么听不懂
你都不会说
真是没想到,你儿子竟然都长这么大了,_____
我认出来了
我几乎没认出他来。
我认得出来
Chọn từ thích hợp
我的工资是每月5000块,他的工资是我的两 ...............................
次
倍
趟
Chọn từ thích hợp
商场举办各种各样的活动,比如:....................价格,买一送一。
满
降低
打折
Chọn đáp án đúng
我的工资是每月5000块,他的工资是10.000。
他的工资是我的的几倍?
一倍
1.5倍
两倍
Chọn từ thích hợp
这个电影很有意思,我觉得........................看
值得
值
这件皮大衣........................两千块钱
值
值得
考试时别紧张,_____。
一般情况下,换工作太快不太好
是啊,在这种环境下,学生学习的兴趣也会提高
只有在放松的情况下,才能考好
chọn từ thích hợp
茄子
柿子
西红柿
Từ nào có nghĩa là LẠI 1 LẦN NỮA?
重新
成功
诚实
Từ nào có phiên âm là biǎoyǎn
表格
保证
表演
Từ nào có nghĩa là SẮP XẾP?
按时
安排
报名
不得不 có nghĩa là
Không thể không, phải
Không phải
Không có
Từ 诚实 có nghĩa là:
Thành công
Kinh ngạc
Thành thật
