wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizziz đề cương Sinh 8

Total questions: 102

Worksheet time: 26hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu?

a)

Cơ vòng ống đái

b)

Cơ bóng đái

c)

Cơ lưng xô

d)

Cơ bụng

2.

Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP ?

a)

Bài tiết tiếp

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu

d)

Tất cả các phương án còn lại

3.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1,5 lít

b)

1 lít

c)

2 lít

d)

0,5 lít

4.

Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Ống thận

c)

Nang cầu thận

d)

Bể thận

5.

Có bao nhiêu cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và ống đái ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

6.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Ion khoáng

b)

Nước

c)

Hồng cầu

d)

Tất cả các phương án còn lại

7.

Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Axit uric

c)

Crêatin

d)

Nước

8.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc.

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

9.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50 ml

b)

1000 ml

c)

200 ml

d)

600 ml

10.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

11.

Hoạt động lọc máu để tạo nước tiểu đầu có thể kém hiệu quả hay ngưng trệ hoặc ách tắc vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại.

b)

Một số cầu thận bị hư hại về cấu trúc do các vi khuẩn gây viêm các bộ phận khác rồi gián tiếp gây viêm cầu thận.

c)

Các tế bào ống thận do thiếu ôxi, làm việc quá sức hay bị đầu độc nhẹ nên hoạt động kém hiệu quả hơn bình thường.

d)

Bể thận bị viêm do vi khuẩn theo đường bài tiết nước tiểu đi lên và gây ra.

12.

Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Viễn thị

c)

Cận thị

d)

Loạn thị

13.

Loại thức ăn nào dưới đây chứa nhiều ôxalat – thủ phạm hàng đầu gây sỏi đường tiết niệu?

a)

Đậu xanh

b)

Rau ngót

c)

Rau bina

d)

Dưa chuột

14.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Đi chân đất

c)

Nhịn đói

d)

Nhịn tiểu

15.

Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất ?

a)

Đau mắt đỏ

b)

Đau mắt hột

c)

Đục thủy tinh thể

d)

Thoái hóa điểm vàng

16.

Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh

c)

Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt

d)

Nhỏ mắt thường xuyên bằng nước muối sinh lí 0,9%

17.

Để khắc phục tật viễn thị, ta cần đeo loại kính nào dưới đây ?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính hội tụ

c)

Kính viễn vọng

d)

Kính phân kì

18.

Tác nhân nào dưới đây có thể gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu ?

a)

Khẩu phần ăn uống không hợp lí

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Vi sinh vật gây bệnh

d)

Các chất độc có trong thức ăn

19.

Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?

a)

Thủy ngân

b)

Nước

c)

Glucôzơ

d)

Vitamin

20.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ?

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Lọc máu

c)

Hấp thụ và bài tiết tiếp

d)

Tất cả các phương án còn lại

21.

Ca ghép thận đầu tiên trên thế giới được thực hiện vào năm nào ?

a)

1963

b)

1954

c)

1926

d)

1981

22.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ?

a)

Tầng tế bào sống

b)

Tầng sừng

c)

Tuyến nhờn

d)

Tuyến mồ hôi

23.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Dự trữ đường

b)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

c)

Cách nhiệt

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

24.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

25.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ?

a)

Cơ co chân lông

b)

Lớp mỡ

c)

Thụ quan

d)

Tầng sừng

26.

Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của

a)

tầng sừng.

b)

tầng tế bào sống.

c)

cơ co chân lông.

d)

mạch máu.

27.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ?

a)

Gan bàn chân

b)

c)

Bụng chân

d)

Đầu gối

28.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

29.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

Thụ quan

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ co chân lông

30.

Lông mày có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ trán

b)

Hạn chế bụi bay vào mắt

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt

31.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Điều hòa thân nhiệt

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài

32.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Tiểu não

b)

Trụ não

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

33.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

Cấu tạo

b)

Chức năng

c)

Tần suất hoạt động

d)

Thời gian hoạt động

34.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

hạch thần kinh

b)

dây thần kinh

c)

cúc xináp

d)

nơron

35.

Mỗi nơron có bao nhiêu sợi trục ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

36.

Bao miêlin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron ?

a)

Thân nơron

b)

Sợi trục

c)

Sợi nhánh

d)

Cúc xináp

37.

Nơron có chức năng gì ?

a)

Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh

b)

Tiếp nhận và xử lí các kích thích

c)

Trả lời các kích thích

d)

Tất cả các phương án còn lại

38.

Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não ?

a)

1 tỉ tế bào

b)

100 tỉ tế bào

c)

1000 tỉ tế bào

d)

10 tỉ tế bào

39.

Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Không có khả năng phân chia

b)

Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục

c)

Có nhiều sợi trục

d)

Có một sợi nhánh

40.

Cúc xináp nằm ở vị trí nào trên nơron ?

a)

Giữa các bao miêlin

b)

Đầu sợi nhánh

c)

Cuối sợi trục

d)

Thân nơron

41.

Ở người, hoạt động nào dưới đây chịu sự điều khiển của vỏ não ?

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Co bóp dạ dày

c)

Dãn mạch máu dưới da

d)

Co đồng tử

42.

Mỗi ngày, một người trưởng thành nên ngủ trung bình bao nhiêu tiếng ?

a)

5 tiếng

b)

8 tiếng

c)

11 tiếng

d)

9 tiếng

43.

Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh ?

a)

Nước khoáng

b)

Nước lọc

c)

Rượu

d)

Sinh tố chanh leo

44.

Ban đêm, để dễ đi vào giấc ngủ, bạn không nên sử dụng đồ uống nào dưới đây ?

a)

Cà phê

b)

Trà atiso

c)

Nước rau má

d)

Nước khoáng

45.

Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu

c)

Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

d)

Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày để phục hồi chức năng của hệ thần kinh sau thời gian làm việc căng thẳng

46.

Để có giấc ngủ tốt, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?

a)

Tắm nước ấm trước khi đi ngủ

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục, thể thao

c)

Lắng nghe những bản nhạc du dương

d)

Tất cả các phương án còn lại

47.

Loại đồ uống nào dưới đây có tác dụng an thần, giảm căng thẳng thần kinh và chống mất ngủ ?

a)

Trà tâm sen

b)

Trà móc câu

c)

Trà sâm

d)

Tất cả các phương án còn lại

48.

Điều nào sau đây có thể gây cản trở đến giấc ngủ của bạn ?

a)

Tâm trạng bất ổn  

b)

Tiếng ồn

c)

Ánh sáng mạnh

d)

Tất cả các phương án còn lại

49.

Vì sao nói ngủ là nhu cầu sinh lí của cơ thể ?

a)

Vì đó là kết quả của quá trình ức chế tự nhiên sau một thời gian làm việc của hệ thần kinh

b)

Vì khi ngủ, khả năng làm việc của hệ thần kinh được phục hồi lại hoàn toàn

c)

Vì thời gian đi vào giấc ngủ đã được cài đặt sẵn trong cấu trúc hệ gen của loài người

d)

Tất cả các phương án còn lại

50.

Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất ?

a)

Người cao tuổi

b)

Thanh niên

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Trẻ vị thành niên

51.

Chất nào dưới đây có hại cho hệ thần kinh ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Hêrôin

c)

Cafêin

d)

Côcain

52.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết ?

a)

Tuyến cận giáp

b)

Tuyến trên thận

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến sinh dục

53.

Tuyến nội tiết nào dưới đây nằm ở vùng đầu ?

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến giáp

54.

Dịch tiết của tuyến nào dưới đây không đi theo hệ thống dẫn ?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến sữa

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến mồ hôi

55.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

a)

Kháng nguyên

b)

Hoocmôn

c)

Enzim

d)

Kháng thể

56.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính đặc trưng cho loài

c)

Tính phổ biến

d)

Tính bất biến

57.

Hoocmôn có vai trò nào sau đây ?

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

a)

2; 4

b)

1; 2

c)

1; 3

d)

1; 2; 3; 4

58.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Có tính đặc hiệu

b)

Có tính đặc trưng cho loài

c)

Có tính phổ biến

d)

Có hoạt tính sinh học rất cao

59.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

b)

Đường bạch huyết

c)

Đường máu

d)

Ống tiêu hóa

60.

Ở người, vùng cổ có mấy tuyến nội tiết ?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

61.

Tuyến nào dưới đây là tuyến pha ?

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến sữa

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến nhờn

62.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến tuỵ

63.

Tuyến nội tiết nào có khối lượng lớn nhất trong cơ thể người ?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến tùng

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến trên thận

64.

Thuỳ trước tuyến yên tiết ra hoocmôn nào dưới đây ?

a)

TH

b)

ADH

c)

ACTH

d)

OT

65.

Trong các hoocmôn dưới đây, có bao nhiêu hoocmôn do thuỳ trước tuyến yên tiết ra ?

1. FSH            2. PRL            3. TH              4. ADH           5. OT              6. GH

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

66.

Khi tác động lên buồng trứng, FSH có vai trò gì ?

a)

Kích thích tiết testôstêrôn

b)

Kích thích quá trình sinh tinh

c)

Kích thích bao noãn phát và tiết ơstrôgen

d)

Tất cả các phương án còn lại

67.

Tuyến nội tiết nào dưới đây chịu ảnh hưởng bởi các hoocmôn tiết ra từ tuyến yên ?

a)

Tuyến trên thận

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tất cả các phương án còn lại

68.

Khi dư thừa, hoocmôn ơstrôgen sẽ tác động ngược lên thuỳ trước tuyến yên và kìm hãm quá trình tiết

a)

FSH

b)

TSH

c)

ACTH

d)

MSH

69.

Tuyến nội tiết nào dưới đây tham gia vào cơ chế điều hoà hoạt động của tuyến giáp ?

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến trên thận

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến tùng

70.

ADH sẽ tác động trực tiếp đến cơ quan nào dưới đây ?

a)

Gan

b)

Tim

c)

Thận

d)

Phổi

71.

Hoocmôn nào dưới đây có tác dụng tăng cường sự co bóp cơ trơn, hỗ trợ quá trình tiết sữa và sinh nở ở phụ nữ ?

a)

Ôxitôxin

b)

Canxitônin

c)

Insulin 

d)

Tirôxin

72.

Hoocmôn insulin do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào ?

a)

Chuyển glicôgen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

b)

Chuyển glucôzơ thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

c)

Chuyển glicôgen thành glucôzơ dự trữ trong gan và cơ

d)

Chuyển glucôzơ thành glicôgen dự trữ trong gan và cơ

73.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ?

a)

Insulin và canxitônin

b)

Ôxitôxin và tirôxin

c)

Insulin và glucagôn

d)

Insulin và tirôxin

74.

Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hoocmôn nào dưới đây ?

a)

GH

b)

Glucagôn

c)

Insulin

d)

Ađrênalin

75.

Vỏ tuyến trên thận được phân chia làm mấy lớp ?

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

76.

Lớp nào của vỏ tuyến trên thận tiết ra hoocmôn điều hoà đường huyết ?

a)

Lớp lưới

b)

Lớp cầu

c)

Lớp sợi

d)

Tất cả các phương án còn lại

77.

Hoocmôn nào dưới đây do phần tuỷ tuyến trên thận tiết ra ?

a)

Norađrênalin

b)

Cooctizôn

c)

Canxitônin

d)

Tirôxin

78.

Hoocmôn điều hoà sinh dục nam có thể được tiết ra bởi tuyến nội tiết nào dưới đây ?

a)

Tuyến tùng

b)

Tuyến trên thận

c)

Tuyến tuỵ

d)

Tuyến giáp

79.

Hoocmôn ađrênalin gây ra tác dụng sinh lí nào dưới đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Dãn phế quản

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng nhịp hô hấp

80.

Loại hooc môn nào dưới đây giúp điều chỉnh đường huyết khi cơ thể bị hạ đường huyết ?

a)

Ađrênalin

b)

Glucagôn

c)

Norađrênalin

d)

Tất cả các phương án còn lại

81.

Ở đảo tuỵ của người có bao nhiêu loại tế bào có khả năng tiết hoocmôn điều hoà đường huyết ?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

2 loại

d)

3 loại

82.

Hoocmôn nào dưới đây tham gia vào cơ chế điều hoà sinh dục ở nam giới ?

a)

Testôstêrôn

b)

LH

c)

FSH

d)

Tất cả các phương án còn lại

83.

Ở nam giới, testôstêrôn do loại tế bào nào tiết ra ?

a)

Tế bào nón

b)

Tế bào que

c)

Tế bào hạch

d)

Tế bào kẽ

84.

Loại hoocmôn nào gây ra những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì của nam giới ?

a)

Ôxitôxin

b)

Prôgestêrôn

c)

Testôstêrôn

d)

Ơstrôgen

85.

Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam ?

a)

Vú phát triển

b)

Hông nở rộng

c)

Sụn giáp phát triển, lộ hầu

d)

Xuất hiện kinh nguyệt

86.

Dấu hiệu nào dưới đây xuất hiện ở độ tuổi dậy thì của cả nam và nữ ?

a)

Mọc lông nách

b)

Xuất hiện mụn trứng cá

c)

Lớn nhanh

d)

Tất cả các đáp án trên

87.

Ở nữ giới, hoocmôn nào có vai trò kích thích trứng chín và rụng ?

a)

Ơstrôgen

b)

Prôgestêrôn

c)

FSH

d)

LH

88.

Kích tố nang trứng có tên viết tắt là gì ?

a)

LH

b)

FSH

c)

ICSH

d)

OT

89.

Ở nữ giới, hoocmôn nào có tác dụng sinh lí tương tự như testôstêrôn ở nam giới ?

a)

Ađrênalin

b)

Insulin

c)

Prôgestêrôn

d)

Ơstrôgen

90.

Ở nữ giới không mang thai, hoocmôn prôgestêrôn do bộ phận nào tiết ra?

a)

Âm đạo

b)

Tử cung

c)

Thể vàng

d)

Ống dẫn trứng

91.

Khi tuyến giáp tiết quá nhiều TH, hoocmôn này sẽ tác động ngược lên

a)

vùng dưới đồi và tuyến trên thận

b)

vùng dưới đồi và tuyến giáp

c)

tuyến giáp và tuyến yên

d)

tuyến yên và vùng dưới đồi

92.

Hoocmôn nào dưới đây không tham gia vào cơ chế điều hoà đường huyết khi đường huyết giảm ?

a)

Glucagôn

b)

ACTH

c)

Cooctizôn

d)

Insulin

93.

Khi tác dụng lên thuỳ trước tuyến yên, TH sẽ kìm hãm sự tiết hoocmôn nào ?

a)

TSH

b)

FSH

c)

GH

d)

MSH

94.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm

95.

Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây ?

a)

Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh

b)

Ánh sáng mạnh và màu sắc

c)

Ánh sáng yếu và màu sắc

d)

Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc

96.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

97.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

thể thủy tinh

b)

thủy dịch

c)

dịch thủy tinh

d)

màng giác

98.

Cận thị là

a)

tật mà hai mắt nằm quá gần nhau

b)

tật mà mắt không có khả năng nhìn gần

c)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần

d)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa

99.

Viễn thị thường gặp ở

a)

thai nhi

b)

trẻ em

c)

người lớn tuổi

d)

thanh niên

100.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)

1, 2, 3 4

b)

2, 4

c)

1, 3

d)

2, 3

101.

Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị ?

1. Do cầu mắt quá dài

2. Do cầu mắt ngắn

3. Do thể thủy tinh bị lão hóa

4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần

a)

1, 3

b)

1, 4

c)

2, 3

d)

2, 4

102.

Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo

a)

kính râm

b)

kính lúp

c)

kính hội tụ

d)

kính phân kì