WorksheetsHóa 8 CK2.2 - 2018 (2)
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Dãy gồm toàn oxitaxit là
Na2O, CaO
N2O5, K2O
P2O5, Ag2O
SO2, SO3
Tên gọi đúng của Na2O là
Natri (I) oxit
Natri oxit
Đi natri oxit
Natri (II) oxit
Dãy gồm toàn oxitbazo là
Na2O, CaO
N2O5, K2O
P2O5, Ag2O
SO2, SO3
Trong không khí, thể tích khí nito chiếm :
1%
21%
78%
90%
Tên gọi đúng của NO2 là
Nito (VI) oxit
Nito (II) oxit
Nito đi oxit
Nito tri oxit
Để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm
H2O + Cu
H2SO4 + CuO
H2SO4 + ZnO
HCl + Fe
Phản ứng phân hủy là
2KClO3 → 2KCl + 3O2
CaO + H2O → Ca(OH)2
Cu(OH)2 +2 HCl → CuCl2 + 2H2O
Zn + 2 HCl → ZnCl2 + H2
Nguyên liệu để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm
Không khí
Kaliclorua
Thuốc tím
Muối ăn
Cho dãy các oxit sau: Na2O, CO2, Ag2O, FeO, N2O5, Li2O, có tổng cộng:
2 oxitbazo và 4 oxitaxit
3 oxitbazo và 3 oxitaxit
4 oxitbazo và 2 oxitaxit
5 oxitbazo và 1 oxitaxit
NO2 và ZnO được đọc lần lượt như sau
Nito (IV) oxit và kẽm oxit
Nito đi oxit và kẽm (II) oxit
Nito đi oxit và kẽm oxit
Nito (IV) oxit và kẽm (II) oxit
