WorksheetsTừ vựng đề 4
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
thunder có nghĩa là gì ?
cơn bão
lũ lụt
hạn hán
thời tiết
accomodation là gì ?
chỗ ở
vị trí
ở nhờ
nơi làm việc
background là j
nền tảng
hình nền
phông ảnh
ảnh
A griculture nghĩa là j ?
nền công nghiệp
nền nông nghiệp
nền kinh tế
nền khoa học
achieve đồng nghĩa vs từ nào ?
accomplish
accomodation
appreciate
occupied
appreciate nghĩa là j
cảm kích
tự hào
yêu quý
kì vọng
civilization nghĩa là j
thành phố
xâm chiếm
đô thị hoá
ngoại ô
provides có những cấu trúc nào sau đây :
provide st for sb
provide sb for st
provide sb with sth
provide st with sb
come up with nghĩa là j
đưa ra ý kiến của mình với 1 ai đó
đến gặp ai đó
đưa ra kqua 1 việc j đó sau khi suy nghĩ
đưa ra suy nghĩ của mình về vấn đề nào đó
pay attention to cùng nghĩa vs những từ nào sau đây
be keen on
focus on
concentrate on
interested in
on campus
compa
trường học
khung cảnh
khuôn viên trường
sense có nghĩa là j
cảm giác
tinh thần
suy nghĩ
broken : hỏng hóc
Đồng nghĩa vs từ nào sau đây:
out of date
despair
out of order
demand
inhabitant có nghĩa là
người địa phương
nơi có thể sinh sống
hàng xóm
cư dân
shelter có nghĩa là j
chỗ ăn, chỗ trú
giảm
ảnh hưởng
đáng tiếc
materials là j
tài nguyên
đồ vật
nguyên liệu
tài sản
influenced là j
gây khó chịu
cảm kích
xấu tính
ảnh hưởng
a pity nghĩa là j
vui vẻ
đáng tiếc
hoà đồng
đoàn kết
be aware of the important là j
tầm quan trọng
chiến tranh
nhận thức
expectation là j
vui vẻ
áp lực
hạnh phúc
kì vọng
