WorksheetsÔN TẬP KHOA SỬ ĐỊA CUỐI NĂM 2023-2023
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
Câu 1. Thực dân Pháp buộc phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ, chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam vào thời gian nào?
A. Ngày 21-7-1954
B. Ngày 22-7-1954
C. Ngày 20-7-1954
D. Ngày 19-7-1954
Câu 2. Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ, Mĩ đã đưa ai lên làm tổng thống để lập ra chính quyền tay sai ở miền Nam?
A. Ngô Đình Diệm
B. Ngô Đình Nhu
C. Ngô Đình Cẩn
D. Ngô Đình Thức
Câu 3. Tại sao Pháp buộc phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ?
A. Do thất bại trong chiến dịch Điện Biên Phủ.
B. Do thất bại trong chiến dịch Biên giới 1950.
C. Do thất bại trong chiến dịch Việt Bắc 1947.
D. Do thất bại trong 3 chiến dịch trên.
Câu 4. Ở Bến Tre, phong trào “Đồng khởi” nổ ra đầu tiên ở huyện:
A. Mỏ Cày.
B. Bình Đại.
C. Châu Thành.
D. Thạnh Phú.
Câu 5. Trong phòng trào Đồng khởi vào cuối năm 1959, đầu năm 1960 tại các thôn xã mới được giải phóng ở Bến Tre nhân dân ta đã:
A. Lập ủy ban nhân dân tự quản.
B. Lập tòa án trừng trị bọn phản cách mạng.
C. Tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân nghèo.
D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 6. Trung ương Đảng quyết định mở đường Trường Sơn nhằm mục đích:
A. Đáp ứng nhu cầu chi viện cho miền Nam.
B. Con đường Bắc -Nam gần nhau hơn
C. Có thêm đường đi mới.
D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 7. Đường Trường Sơn còn được gọi là:
A. Đường Hồ Chí Minh.
B. Đường tắt.
C. Đường vòng.
D. Đường mòn.
Câu 8. Tính đến ngày đất nước thống nhất (30-4-1975) đường Trường Sơn đã tồn tại:
A. Gần 6000 ngày đêm.
B. Gần 5500 ngày đêm.
C. Gần 5000 ngày đêm.
D. Gần 6500 ngày đêm.
Câu 9. Tết Mậu Thân năm 1968 đã diễn ra sự kiện gì ở miền Nam nước ta?
A. Bác Hồ đọc thư chúc Tết đồng bào miền Nam.
B. Quân dân miền Nam đồng loạt nổi dậy tổng tiến công.
C. Mĩ rút khỏi miền Nam.
D. Nhân dân ta ăn Tết rất lớn.
Câu 10. Hiệp định Pa ri được kí kết vào thời gian nào?
A. Ngày 21-7-1973.
B. Ngày 17-2-1973
C. Ngày 12-7-1973.
D. Ngày 27-1-1973.
Câu 11. Theo Hiệp định Pa-ri, Mĩ phải thực hiện những điều:
A. Tôn trọng độc lập chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
B. Rút toàn bộ quân Mĩ và quân đồng minh ra khỏi Việt Nam.
C. Chấm dứt dính líu quân sự ở Việt Nam và có trách nhiệm hàn gắn vết thương chiến tranh.
D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 12. Hiệp định Pa ri có ý nghĩa như thế nào?
A. Đánh dấu bước phát triển của cách mạng Việt Nam.
B. Đế quốc Mĩ rút khỏi miền Nam nước ta .
C. Thuận lợi để nhân dân ta đấu tranh thống nhất hoàn toàn.
D.Tất cả các ý trên.
Câu 13. Sự kiện quân ta tiến vào Dinh Độc Lập chứng tỏ:
A. Dương Văn Minh thất bại .
B. Quân địch thua trận, cách mạng thành công.
C. Ngụy quyền tan rã.
D. Dinh Độc Lập thất thủ.
Câu 14. Vì sao nói ngày 25-4-1976 là ngày vui nhất của nhân dân ta?
A. Vì là ngày trên đất nước ta không còn quân xâm lược.
B. Vì các cụ già được tự tay bỏ lá phiếu của mình.
C. Vì là ngày ta tiến hành cuộc tổng tuyển cử, hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.
D. Vì là ngày các nước trên thế giới đặt quan hệ ngoại giao với đất nước ta.
Câu 15. Quốc hội thống nhất cả nước là quốc hội khóa:
A. Khóa VI.
B. Khóa V.
C. Khóa IV.
V
Câu 16. Thủ đô của Cam-pu-chia là:
A. Cua-la Lăm-pơ.
B. Viêng Chăng.
C. Phnôm-pênh
D. Y-an-gan.
Câu 17. Vạn lí Trường Thành là công trình nổi tiếng của nước:
A. Cam-pu-chia
B. Mông Cổ.
C. Ân Độ.
D. Trung Quốc.
Câu 18. Hệ thống núi cao của châu Âu tập trung ở:
A. phía đông.
B. phía nam.
C. phía tây.
D. phía bắc.
Câu 19. Châu Âu nằm chủ yếu trong đới khí hậu:
A. ôn hòa.
B. nhiệt đới.
C. xích đạo.
D. hàn đới
Câu 20. Liên bang Nga có diện tích lớn thứ mấy thế giới?
A. Thứ ba.
B. Thứ nhì.
C. Thứ nhất.
D. Thứ tư
Câu 21. Phần lãnh thổ của Liên bang Nga thuộc châu Âu có địa hình chủ yếu là:
A. sơn nguyên, đồng bằng.
B. cao nguyên, bồn địa.
C. núi, cao nguyên.
D. đồng bằng, đồi thấp.
Câu 22. Đại bộ phận diện tích châu Phi nằm ở:
A. giữa hai chí tuyến, có xích đạo đi ngang qua giữa châu lục.
B. giữa xích đạo và chí tuyến Nam.
C. giữa xích đạo và chí tuyến Bắc.
D. giữa chí tuyến Bắc và vòng cực Bắc.
Câu 23. Địa hình chủ yếu ở châu Phi là:
A. đồi, núi thấp.
B. núi trẻ, sơn nguyên.
C. cao nguyên, bồn địa.
D. đồng bằng, núi cao.
Câu 24. Đặc điểm nổi bật nhất của khí hậu châu Phi là:
A. nóng và khô.
B. ẩm và ấm
C. ẩm và khô.
D. lạnh và khô.
Câu 25. Phần lớn dân cư châu Phi là người:
A. da đỏ
B. da trắng
C. da vàng.
D. da đen.
Câu 26. Ngành phát triển nhất ở hầu hết các nước châu Phi là:
A. khai thác khoáng sản.
B. luyện kim.
C. cơ khí chế tạo.
D. điện tử, viễn thông.
Câu 27. Châu Mĩ nằm ở:
A. bán cầu Nam.
B. bán cầu Tây.
C. bán cầu Bắc.
D. bán cầu Đông.
Câu 28. Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng A-ma-dôn?
A. Ở Bắc Mĩ.
B. Là đồng bằng lớn nhất thế giới
C. Nằm ở vùng Xích đạo.
D. Nơi có rừng rậm nhiệt đới lớn nhất thế giới.
Câu 29. Khu vực có nền kinh tế phát triển nhất ở châu Mĩ là:
A. Trung Mĩ.
B. Nam Mĩ.
C . Bắc Mĩ.
D. Các nước vùng biển Ca-ri-bê.
Câu 30. Diện tích của Hoa Kì đứng hàng thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ tư.
B. Thứ ba
C. Thứ hai.
D. thứ nhất.
Câu 31. Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ, đế quốc Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm đã có những hành động gì?
A. Chống phá lực lượng cách mạng.
B. Khủng bố dã man những người đòi hiệp thương tổng tuyển cử, thống nhất đất nước.
C. Thực hiện chính sách” tố cộng”, “diệt cộng” dã man.
D. Tất cả những ý đã nêu
Câu 32. Thắng lợi của phong trào “Đồng Khởi” ở Bến Tre có tác động:
A. Là ngọn cờ tiên phong, đẩy mạnh cuộc đấu tranh của đồng bào miền Nam.
B. Chuyển cách mạng ở miền Nam từ đấu tranh chính trị sang đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang.
C. Cổ vũ tinh thần đấu tranh của nhân dân ta
D. Tất cả các ý đã nêu
Câu 33. Trong kháng chiến chống Pháp, Trung ương Đảng quyết định mở đường Trường Sơn nhằm mục đích:
A. Cho nhân dân đi lại thuận tiện hơn
B. Vận chuyển hàng hóa từ Nam ra Bắc
C. Chi viện sức người, vũ khí, của cải cho miền Nam
D. Kháng chiến chống Mĩ
Câu 34. Đường Trường Sơn còn có tên gọi là:
A. Đường mòn Hồ Chí Minh
B. Đường Nguyễn Ái Quốc
C. Đường Bắc - Nam
D. Đường Nguyễn Tất Thành
6. Trong 12 ngày đêm cuối năm 1972 Mĩ dùng máy bay B52 ném bom Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc với mục đích:
A. Chứng tỏ sức mạnh của đế quốc Mĩ
B. Khuất phục nhân dân ta
C. Hủy diệt Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc
D. Kéo dài chiến tranh
Câu 36 Cuộc chiến đấu 12 ngày đêm và chiến thắng cuối năm 1972 của quân dân ta được thế giới gọi là:
A. Chiến dịch phòng không oanh liệt
B. Chiến tranh oanh liệt
C. Cuộc chiến thất bại nặng nề của không quân Mĩ
D. Trận " Điện Biên Phủ trên không''
Câu 37. Theo Hiệp định Pa-ri, Mĩ phải thực hiện điều gì?
A. Tôn trọng độc lập chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
B. Rút toàn bộ quân Mĩ và quân đồng minh ra khỏi Việt Nam
C. Chấm dứt dính líu quân sự ở Việt Nam và có trách nhiệm hàn gắn vết thương chiến tranh.
D. Tất cả các ý đã nêu
Câu 38. Trong lễ kí Hiệp định Pa-ri, ai là người kí các văn bản của Hiệp định?
A. Phóng viên quốc tế
B. Các nhà ngoại giao
C. Đại diện các phái đoàn đàm phán
D. Nguyễn Duy Trinh, Nguyễn Thị Bình
Câu 40. Quyết định của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI gồm:
A. Lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
B. Quyết định, quốc huy, quốc kì là lá cờ đỏ sao vàng
C. Thủ đô là thành phố Hà Nội. Thành phố Sài Gòn – Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh.
D. Tất cả các ý đã nêu
Câu 41. Vì sao khu vực Đông Nam Á sản xuất được nhiều lúa gạo?
A. Do có khí hậu gió mùa nóng ẩm.
B. Nhiều đồng bằng châu thổ đất phù sa màu mỡ.
C. Do người dân cần cù, nhiều kinh nghiệm.
D. Tất cả các ý đã nêu
Câu 42. Dân cư châu Á sống tập trung đông đúc ở các vùng:
A. Cao nguyên
B. Miền núi
C. Đồng bằng châu thổ màu mỡ
D. Ven biển
Câu 42. Dân cư châu Âu chủ yếu là người:
A. Da vàng
B. Da trắng
C. Da đen
D. Da nâu
Câu 43. Châu Âu nằm chủ yếu ở đới khí hậu:
A. Nhiệt đới
B. Ôn hòa
C. Ôn đới
D. Hàn đới
Câu 44. Các loại tài nguyên khoáng sản có nhiều ở Liên Bang Nga chủ yếu là:
A. Dầu mỏ, than, kim cương, khí tự nhiên
B. Khí tự nhiên, quặng sắt, dầu mỏ, vàng
C. Quặng sắt, dầu mỏ, vàng, kim cương
D. Dầu mỏ, khí tự nhiên, than, quặng sắt
Câu 45. Rừng rậm nhiệt đới ở châu Phi phát triển ở những nơi:
A. Có đủ độ ẩm
B. Có mưa
C. Mưa ít
D. Mưa nhiều
Câu 46. Đường xích đạo đi ngang qua phần lãnh thổ nào của châu Phi?
A. phía bắc châu lục
B. phía nam châu lục
C. phía tây châu lục
D. Giữa châu lục
Câu 47. Ai Cập nổi tiếng về công trình kiến trúc nào?
A. Kim tự tháp
B. Vườn treo Ba-bi-lon
C. Vạn lí trường thành
D. Ăng co vat
Câu 48. Châu Mĩ gồm các đới khí hậu:
A. Nhiệt đới, ôn đới
B. Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
C. Nhiệt đới, hàn đới
D. Ôn đới, hàn đới
Câu 49. Đại dương có độ sâu trung bình lớn nhất là:
A. Ấn Độ Dương
B. Thái Bình Dương
C. Bắc Băng Dương
D. Đại Tây Dương
Câu 50 : Động vật tiêu biểu nhất ở châu Nam Cực là:
A.
Cá voi xanh.
B. Chim cánh cụt.
C.
Hải cẩu.
D.
Tuần lộc.
Câu 51: Dòng nào sau đây không đúng với nền kinh tế Hoa Kì?
A.
Sản xuất nông sản lớn nhất thế giới.
B.
Nhiều ngành công nghiệp đứng hàng đầu thế giới.
C. Sản xuất nông nghiệp theo quy mô nhỏ.
D.
Có nền kinh tế phát triển nhất thế giới.
Câu 52 :Rừng rậm nhiệt đới ở châu Phi phát triển ở những nơi:
A.
Mưa nhiều
B.
Mưa ít
C.
Có đủ độ ẩm
D.
Có mưa
Câu 53 : Cam-pu-chia có địa hình chủ yếu là:
A.
Sơn nguyên.
B.
Đồng bằng dạng lòng chảo
C.
Núi và cao nguyên
D.
Đồi núi thấp.
Câu 54 :Các loại tài nguyên khoáng sản có nhiều ở Liên Bang Nga chủ yếu là:
A.
Dầu mỏ, khí tự nhiên, than, quặng sắt
B.
Khí tự nhiên, quặng sắt, dầu mỏ, vàng
C.
Quặng sắt, dầu mỏ, vàng, kim cương
D.
Dầu mỏ, than, kim cương, khí tự nhiên
Câu 55 : Châu Mĩ nằm ở:
A.
Bán cầu Nam
B.
Bán cầu Tây
C.
Bán cầu Đông
D.
Bán cầu Bắc.
Câu 56. Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là:
A. Mặt Trời.
B. Địa nhiệt.
C.Than, đầu mỏ.
D. Gió, thủy triều.
Câu 57. Cây xanh hấp thụ năng lượng Mặt Trời để:
A. Dự trữ năng lượng cho Trái Đất.
B. Sinh trưởng và phát triển.
C. Cung cấp năng lượng.
D. Chống lại sâu bệnh.
Câu 58. Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên được hình thành do năng lượng:
A. Địa nhiệt.
B. Đất đá bên trong Trái Đất.
C. Mặt Trời.
D. Phân hủy các chất phóng xạ.
Câu 59. Các chất đốt nào sau đây ở thể rắn?
A. Gỗ, củi, than, cồn, Bi-ô-ga.
B. Than, củi, dầu mỏ, Bi-ô-ga.
C. Lá khô, dầu mỏ, cồn, than.
D. Rơm, củi, than, tre.
Câu 60. Tất cả các chất đốt khi cháy đều sinh ra khí:
A. Các-bô-níc.
B. Ni-tơ.
C. Ô-xi.
D. Hi- đrô
Câu 61. Nguồn năng lượng nào sau đây không phải là năng lượng sạch?
A. Năng lượng Mặt trời.
B. Năng lượng gió.
C. Năng lượng than, dầu khí.
D. Năng lượng nước.
Câu 62 Hiện nay, các nguồn năng lượng than, dầu mỏ, khí tự nhiên đang có nguy cơ cạn kiệt là do:
A. Việc sử dụng của con người.
B. Sắp xếp vật chất trong lòng đất.
B. Sắp xếp vật chất trong lòng đất.
D. Sự xâm nhập của nước biển.
Câu 63. Vật nào sau đây là nguồn điện?
A. Bếp điện.
B. Pin.
C. Bóng đèn.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 64. Điện được sử dụng để:
A. Chiếu sáng.
B. Sưởi ấm, làm lạnh.
C. Truyền tin.
D. Tất cả các ý trên
Câu 65. Vật dẫn điện là:
A. Đồng
B. Nhựa.
C. Cao su.
D. Thủy tinh.
Câu 66. Để đề phòng dòng điện quá mạnh có thể chập vào nhau gây cháy đường dây và cháy nhà, người ta mắc thêm vào mạch điện:
A. Một cầu chì.
B. Một vật cách điện.
C. Một bóng đèn điện.
D. Một chuông điện.
Câu 67. Khi nhìn thấy người bị điện giật ta phải:
A. Dùng thanh sắt cứng gạt dây điện ra.
B. Nhanh chóng dùng tay lôi kéo người bị điện giật ra.
C. Lập tức ngắt nguồn điện bằng mọi cách.
D. Dùng nước lạnh tạt vào để điện khỏi giật.
Câu 68. Cơ quan sinh sản của những loài thực vật có hoa là:
A. Hoa.
B. Thân.
C. Lá.
D. Rễ.
Câu 69. Hoa chỉ có nhị mà không có nhụy gọi là hoa gì?
A. Hoa đực.
B.
Hoa cái.
C. Hoa lưỡng tính.
C. Hoa lưỡng tính.
Câu 70. Nhụy của hoa gồm:
A. Đầu nhụy, vòi nhụy, bầu nhụy, noãn.
B. Đầu nhụy, chỉ nhị, vòi nhụy, noãn.
C. Đầu nhụy, bao phấn, vòi nhụy, bầu nhụy.
D. Đầu nhụy, noãn, bao phấn, chỉ nhị.
Câu 71. Sau khi thụ phấn, từ hạt phấn sẽ:
A. Phát triển thành noãn.
B. Mọc ra ống phấn.
C. Nở ra và lan tỏa ra xung quanh.
C. Nở ra và lan tỏa ra xung quanh.
Câu 72. Các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường:
A. Không có màu sắc đẹp, cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có.
B. Có nhiều màu sắc rất đẹp, thường không có cánh hoa và đài hoa.
C. Ít có màu sắc đẹp nhưng có hương thơm, cánh hoa đài hoa thường rất nhỏ.
D. Có màu sắc sặc sỡ hoặc hương thơm hấp dẫn côn trùng.
Câu 73. Sự thụ phấn là hiện tượng:
A. Đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị.
B. Bầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhụy.
C. Noãn nhận được những hạt phấn của nhị.
D. Tế bào sinh dục cái nhận được những hạt phấn của nhị.
Câu 74. Điều kiện để hạt nảy mầm là :
A. Bón nhiều phân hóa học quanh hạt.
B. Có độ ẩm và nhiệt độ thích hợp.
C. Thời tiết khô nóng vào mùa hạ.
D. Thời tiết rất lạnh vào mùa đông.
Câu 75. Đa số loài động vật được chia thành mấy giống?
A. Hai giống.
B. Ba giống.
C. Bốn giống.
D. Năm giống.
Câu 76. Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là:
A. Sự đẻ con
B. Sự giao hợp.
A. Sự mang thai.
D. Sự sinh sản.
Câu 77. Để giảm thiệt hại cho hoa màu do côn trùng gây ra, trong trồng trọt người ta thường áp dụng các biện pháp:
A. Phun thuốc trừ sâu.
B. Bắt sâu.
C. Diệt bướm.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 78. Ếch thường đẻ trứng vào mùa nào?
A.Mùa hè.
B. Mùa xuân.
C. Mùa thu.
D. Mùa đông
Câu 79. Hầu hết chim non mới nở ra đều:
A. Yếu ớt, chưa thể tự kiếm mồi được ngay.
B. Có các bộ phận bên trong cơ thể chưa hoàn chỉnh.
C. Giống chim bố mẹ và có thể tự đi kiếm mồi được ngay.
D. Khỏe mạnh và có thể tự kiếm ăn sau ngày hôm đó.
Câu 80. Thú là loài động vật:
A. Đẻ con.
B. Đẻ trứng.
C. Không đẻ.
D. A và B đều đúng.
Câu 81. Sau khi đẻ con, thú nuôi con bằng cách:
A. Dạy con bắt mồi.
B. Kiếm mồi cho con ăn.
C. Cho con bú.
D. Tiết nước bọt để nuôi con.
Câu 82. Tài nguyên thiên nhiên là:
A. Những của cải có sẵn trong môi trường tự nhiên.
B. Những sản phẩm do con người tạo ra và sử dụng chúng.
C. Những vật chất chỉ có trong các thiên thạch.
D. Những thứ không có sẵn trong môi trường tự nhiên.
Câu 83. Việc phá rừng dẫn đến hậu quả gì?
A. Khí hậu bị thay đổi; lũ lụt, hạn hán xảy ra thường xuyên.
B. Đất bị xói mòn trở nên bạc màu.
C. Động vật và thực vật quý hiếm giảm dần, một số loài đã bị tuyệt chủng, một số loài có nguy cơ tuyệt chủng.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 84. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường đất là:
A. Dân số tăng.
B. Sử dụng nguồn phân bó hóa học và thuốc trừ sâu không hợp lý.
C. Việc xử lý rác thải không hợp vệ sinh.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 85. Bảo vệ môi trường là nhiệm vụ của :
A. Mỗi người trên thế giới.
B. Các nước kinh tế phát triển.
C. Tổ chức môi trường thế giới.
D. Tổ chức liên hợp quốc.
Câu 86
Điểm khác biệt cơ bản nhất trong sinh sản của thú so với chim, ếch và côn trùng là:
A.
Không rời con sau khi sinh
B.
Mớm mồi cho con
C.
Dạy con biết đi, biết chạy
D.
Nuôi con bằng sữa
Câu 87 :
Ở nước ta, than đá được khai thác chủ yếu ở các mỏ than thuộc tỉnh nào?
A.
Quảng Ninh
B.
Quảng Nam
C.
Thái Nguyên
D.
Điện Biên
Câu 88 :
Những loại động vật khác nhau thì:
A.
Có thời gian kiếm ăn giống nhau.
B.
Sống được ở các đới khi hậu khác nhau.
C.
Có môi trường sống giống nhau.
D.
Có cách sinh sản khác nhau.
Câu 89 :
Sau khi thụ phấn, từ hạt phấn sẽ:
A.
Mọc ra ống phấn
B.
Nở ra và lan tỏa ra xung quanh
C.
Phát triển thành noãn
D.
Phát triển thành bao phấn
Câu 90:
Dầu mỏ nằm ở:
A.
Lộ thiên (lộ ra ngoài mặt đất)
B.
Trong lớp vật chất quánh dẻo ở tầng Man-ti
C.
Sâu trong lòng đất
D.
Bên trong các khối núi cao
Câu 91 :
Cây xanh hấp thụ năng mặt trời để:
A.
Sinh trưởng và phát triển
B.
Cung cấp năng lượng
C.
Dự trữ năng lượng cho Trái Đất
D.
Chống lại sâu bệnh
Câu 9 2:
Các loại khí tự nhiên được khai thác từ:
A.
Không khí của khí quyển
B.
Khí trong nước tiểu được tách ra
C.
Bể chứa có ủ chất thải, mùn, rác, phân súc vật.
D.
Các mỏ khí
Câu 93 :
Điều kiện để hạt nảy mầm là:
A.
Bón nhiều phân hóa học quanh hạt
B.
Có độ ẩm và nhiệt độ thích hợp
C.
Thời tiết rất lạnh vào mùa đông.
D.
Thời tiết khô nóng vào mùa hạ
Câu 94:
Nhụy của hoa gồm:
A.
Đầu nhụy, chỉ nhị, vòi nhụy, noãn
B.
Đầu nhụy, bao phấn, vòi nhụy, bầu nhụy
C.
Đầu nhụy, vòi nhụy, bầu nhụy, noãn
D.
Đầu nhụy, noãn, bao phấn, chỉ nhị
Câu 95. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguồn năng lượng mặt trời?
A. Con người sử dụng năng lượng mặt trời để làm khô nông sản.
B. Từ năng lượng mặt trời, người ta tạo ra dòng điện.
C. Mặt trời là nguồn năng lượng gây ô nhiễm bầu không khí.
D. Mặt trời chiếu sáng và sưởi ấm mọi vật trên trái đất.
Câu 96. Nguồn năng lượng nào sau đây không phải là năng lượng sạch?
A. Năng lượng than, dầu khí.
B. Năng lượng gió.
C. Năng lượng Mặt trời.
D. Năng lượng nước.
Câu 97. Hiện nay, các nguồn năng lượng than, dầu mỏ, khí tự nhiên đang có nguy cơ cạn kiệt là do:
A. Sắp xếp vật chất trong lòng đất.
B. Sự xâm nhập của nước biển.
C. Biến đổi khí hậu.
D. Việc sử dụng của con người.
Câu 98. Phát biểu nào sau đây thể hiện việc sử dụng điện an toàn?
A. Trú mưa dưới trạm điện.
B. Chơi thả diều dưới đường dây điện.
C. Ngắt nguồn điện trước khi sửa chữa mạng điện.
D. Thay dây chì bằng dây đồng trong cầu chì.
Câu 99. Sự thụ phấn là hiện tượng:
A. Đầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhị.
B. Bầu nhụy nhận được những hạt phấn của nhụy.
của nhụy.
C. Noãn nhận được những hạt phấn của nhị.
D. Tế bào sinh dục cái nhận được những hạt phấn của nhị.
Câu 100. Để hạt nảy mầm thành cây con, ta cần:
A. Gieo hạt vào đất ẩm
B. Ngâm hạt vào nước nóng
C. Ngâm hạt vào nước lạnh
D. Phơi hạt thật khô
Câu 101. Để giảm thiệt hại cho hoa màu do côn trùng gây ra, trong trồng trọt người ta thường áp dụng các biện pháp:
A. Phun thuốc trừ sâu.
B. Diệt bướm
C. Bắt sâu.
D. Tất cả các ý đã nêu
Câu 102. Trong quá trình phát triển của phôi gà, bộ phận hình thành và phát triển đầu tiên là:
A. Thân và hai chân
B. Thân và lông
C. Mắt và đầu
Câu 103. Hươu mẹ dạy con tập chạy khi nào?
A. Khi hươu con được khoảng 20 ngày tuổi.
B. Khi hươu con được khoảng 25 ngày tuổi
C. Khi hươu con được khoảng một tháng tuổi.
D. Khi hươu con được khoảng một tháng tuổi.
