wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ của bơm xăng

a)

Hút xăng từ thùng xăng tới bộ chế hoà khí

b)

Hút xăng từ bầu lọc xăng tới bộ chế hoà khí

c)

Hút xăng từ bộ chế hoà khí tới thùng xăng

d)

Hút xăng từ bộ chế hoà khí tới bầu lọc xăng

2.

Ở hệ thống phun xăng, khi động cơ làm việc, hoà khí hút vào xilanh ở kì:

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - dãn nở

d)

Kì thải

3.

Ở hệ thống phun xăng, bộ phận nào giữ áp suất xăng ở vòi phun luôn ở trị số nhất định ?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Vòi phun

4.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điezen là gì?

a)

Cung cấp nhiên liệu xilanh

b)

Cung cấp không khí vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

5.

Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điezen có bộ phận nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bơm cao áp

6.

Bộ phận nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ điezen

a)

Bộ chế hoà khí

b)

Bầu lọc tinh

c)

Bơm chuyển nhiên liệu

d)

Bơm cao áp

7.

Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:

a)

Bơm cao áp

b)

Vòi phun

c)

Xilanh

d)

Thùng nhiên liệu

8.

Ở động cơ điezen, nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở kì nào?

a)

Kì nén

b)

Cuối kì nén

c)

Kì nạp

d)

Kì thải

9.

Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do?

a)

Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao

b)

Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao

c)

Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp

d)

Giảm áp suất trên đường ống

10.

Nhiệm vụ của bơm cao áp là gì?

a)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

b)

Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén:

a)

Nhiên liệu điêzen

b)

Không khí

c)

Hoà khí

d)

Nhiên liệu

12.

Trong động cơ điezen, bộ phận tạo áp suất cao cho nhiên liệu là?

a)

Vòi phun

b)

Bơm chuyển nhiên liệu

c)

Bầu lọc tinh

d)

Bơm cao áp

13.

Trong động cơ điêzen, chế độ làm việc của động cơ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Lượng không khí cấp cho xi lanh

b)

Lượng nhiên liệu cấp cho xi lanh

c)

Tốc độ lọc của bầu lọc thô

d)

Tốc độ lọc của bầu lọc tinh

14.

Trong động cơ điêzen, chế độ làm việc của động cơ phụ thuộc vào bộ phận nào?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu

b)

Vòi phun

c)

Bơm cao áp

d)

Bầu lọc tinh

15.

Bộ phận nào sau đây có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi nhiên liệu như cặn bẩn, nước, .... ?

a)

Nút xả nước

b)

Bầu lọc nhiên liệu

c)

Ống thoát khí

d)

Bơm chuyển nhiên liệu

16.

Bơm cao áp có nhiệm vụ gì?

a)

Tác nước ra khỏi nhiên liệu

b)

Lọc các hạt thô

c)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao

d)

Lọc các hạt tinh

17.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Khi động cơ làm việc ở kì nạp, không khí được hút qua bầu lọc khí nạp và xi lanh; ở kì nén chỉ có khí trong xi lanh bị nén

b)

Khi động cơ làm việc ở kì nạp, không khí được hút qua bầu lọc khí nạp và xi lanh; ở kì nén chỉ có khí trong bầu lọc khí bị nén

c)

Khi động cơ làm việc ở kì nạp, không khí được hút qua van điện từ nạp vào xi lanh; ở kì nén chỉ có khí trong xi lanh bị nén

d)

Khi động cơ làm việc, ở kì nạp, không khí được hút qua van điện từ nạp vào xi lanh; ở kì nén chỉ có khí trong bầu lọc khí bị nén

18.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hoà khí trong xi lanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

19.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận

b)

Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng

c)

Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều

d)

Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều

20.

Bộ chia điện gồm:

a)

Đ1, Đ2

b)

Đ1, Đ2, Đđk

c)

Đđk, Ct

d)

Đ1, Đ2, Đđk, Ct

21.

Giả sử nửa chu kì đầu Wn dương, Wđk âm thì dòng điện đi từ:

a)

Wn

b)

Wđk

c)

Wn hoặc Wđk

d)

Wn và Wđk

22.

Đối với biến áp: dòng điện qua "mát" tới:

a)

W1

b)

W2

c)

W1 hoặc W2

d)

W1 và W2

23.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khoá điện

d)

Tụ

24.

Hệ thống nào được sử dụng phổ biến

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không có tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không có tiếp điểm

25.

Hệ thống đánh lửa được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Bộ phận nào sau đây có chức năng tăng điện áp thấp của máy phát thanh điện áp cao phóng tia lửa điện trên bugi?

a)

Ma-nhê-tô

b)

Máy phát điện

c)

Biến áp đánh lửa

d)

Khoá điện

27.

Ma-nhê-tô của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm đóng vai trò gì?

a)

Máy phát điện xoay chiều

b)

Máy phát điện một chiều

c)

Máy biến áp

d)

Phương án khác

28.

Khi đóng khoá điện ở hệ thống khởi động bằng ĐC điện thứ tự truyền động nào sau đây là đúng?

a)

Lõi thép -> thanh kéo -> cần gạt -> khớp truyền động -> bánh đà

b)

Lõi thép -> cần gạt -> thanh kéo -> khớp truyền động -> bánh đà

c)

Lõi thép -> khớp truyền động -> cần gạt -> cần gạt

d)

Thanh kéo -> lõi thép -> cần gạt -> khớp truyền động -> bánh đà

29.

Khởi động bằng tay thường sử dụng cho những công suất

a)

Công suất nhỏ

b)

Công suất trung bình

c)

Công suất lớn

d)

Công suất rất lớn

30.

ĐC điện của hệ thống khởi động bằng ĐC điện làm việc nhờ thiết bị nào?

a)

Dòng điện một chiều của acquy

b)

Dòng điện xoay chiều của nguồn điện

c)

Nhờ ĐC động cơ xăng 2 kì

d)

Nhờ ĐC điezen 2 kì

31.

Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:

a)

Lõi thép 3, thanh kéo 4, cần gạt 5

b)

Thanh kéo 4, cần gạt 5, khớp 6

c)

Lõi thép 3, cần gạt 5, khớp 6

d)

Thanh kéo 4, cần gạt 5, vành răng bánh đà 8

32.

Theo nguyên lí làm việc của hệ thống khởi động: Khớp truyền động 6 không còn ăn khớp vành răng 8 khi

a)

Rơ le mất điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển về bên trái

b)

Rơ le có điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển về bên trái

c)

Rơ le mất điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển về bên phải

d)

Rơ le có điện bộ phận điều khiển làm khớp 6 dịch chuyển về bên phải

33.

Hệ số dự trữ trong nguyên tắc ứng dụng ĐCĐT

a)

K = 1.05 đến 1.5

b)

K = 1.05 đến 1.2

c)

K = 1.5 đến 1.7

d)

K = 0.5 đến 1.5

34.

Công suất của ĐC phải thoả mãn quan hệ nào dưới đây? (Trong đó NĐC: Công suất của ĐC)

a)

Nđc = (Nct + Ntt).K

b)

Nct = (Nđc + Ntt).K

c)

Ntt = (Nct + Nđc).K

d)

Nđc = (Nct + Ntt)/K

35.

Khi tốc độ quay của ĐC khác tốc độ quay máy công tác thì nối chúng thông qua bộ phận nào?

a)

Hộp số

b)

Li hợp

c)

Truyền lực các đăng

d)

Bộ vi sai

36.

Sơ đồ ứng dụng ĐCĐT là?

a)

ĐCĐT -> Hệ thống truyền lực -> Máy công tác

b)

ĐCĐT -> Máy công tác -> Hệ thống truyền lực

c)

Máy công tác -> ĐCĐT -> Hệ thống truyền lực

d)

Hệ thống truyền lực -> Máy công tác -> ĐCĐT

37.

Trong nguyên tắc ứng dụng ĐCĐT: Khi tốc độ máy công tác bằng tốc độ quay của ĐC

a)

Nối trực tiếp thông qua khớp nối

b)

Nối trực tiếp không qua khớp nối

c)

Thông qua hộp số

d)

Nối thông qua dây đai

38.

Các cách bố trí của ĐCĐT trên xe gắn máy là:

a)

Ở giữa hoặc đầu xe

b)

Ngoài hoặc trong buồng lái

c)

Ở đầu, ở giữa hoặc đuôi xe

d)

Ở giữa hoặc lệch về phía đuôi xe

39.

Có mấy cách bố trí ĐC trên xe máy?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Động cơ đốt trong trên xe máy thường làm mát bằng

a)

Bằng không khí

b)

Bằng nước

c)

Bằng không khí và bằng nước

d)

Đáp án khác

41.

Đâu không phải đặc điểm của động cơ đốt trong trên xe máy?

a)

Li hợp và hộp số thường bố trí trong một vỏ chung

b)

Số lượng xi lanh nhiều

c)

Là động cơ xăng 2 kì và 4 kì cao tốc

d)

Công suất nhỏ

42.

Nhược điểm của cách bố trí động cơ đốt trong ở giữa xe máy là:

a)

Khối lượng xe phân bố không đều

b)

Khó làm mát

c)

Hệ thống truyền lực phức tạp

d)

Đáp án khác