wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kte ctri chương 3

Total questions: 24

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng sư tương đối ?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Năng suất lao động xã hội không thay đổi

2.

Chọn các ý đúng về tư ản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động

a)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

b)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của lưu động

d)

tất cả các đáp án

3.

Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là

a)

là giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

là số tiền của người công nhân nhận được từ nhà tư bản và do nhà tư bản

c)

tất cả các đáp án

d)

có nguồn gốc do hao phí của nhà tư bản tạo ra

4.

táu sản xuất giản đơn là

a)

là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ

b)

là quá trình sản xuất được lặp lại với quy mô và trình độ ngày càng tăng lên

c)

là sự tái chế , sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

d)

là sự tái chế , sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng với quy mô ngày càng lớn

5.

Tái sản xuất mở rộng là

a)

là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại với quy mô như cũ

b)

là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô và trình độ ngày càng tăng

c)

là sự tái chế, sản xuất lại những sản phẩm đã qua sử dụng để tiết kiệm tài nguyên

d)

tất cả đáp án

6.

Ký hiệu của cấu tạo hữu cơ

(a)  

7.

Tích tụ tư bản là

a)

làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

c)

không làm tăng quy mô tư bản xã hội

d)

làm giảm quy mô tư bản xã hội

8.

Tập trung tư bản là

a)

là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành cá biệt lớn

b)

làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

là kết quả của quá trình tích lũy tư bản

d)

làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

9.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

Phần giá trị của hàng hóa , bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất

b)

Giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó

c)

Giá cả của tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

d)

Phần giá trị hàng hóa, bù lại giá cả của tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó

10.

Tư bản cho vay vận động theo công thức

(a)  

11.

Công thức chung của tư bản là

(a)  

12.

Tư bản là

a)

Giá trị mang lại giá trị sử dụng do công nhân tạo ra

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Bao gồm tư liệu sản xuất va tư liệu tiêu dùng

d)

Tất cả mọi đồng tiền

13.

Điều kiện để sức lao động là hàng hóa

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

b)

Người có sức lao động phải được tự do về thân thể và không đủ tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa

c)

Sản xuất hàng hóa phát triển

d)

Phân công lao động xã hội phát triển

14.

Tư bản bất biến (c) là

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

Giá trị của không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

15.

Tư bản cố định là

a)

Bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị chuyển từng phần vào sản phẩm

b)

Nguyên vật liệu

c)

Công cụ lao động

d)

Vật liệu phụ

16.

Tư bản lưu động là

a)

Là bộ phận tư bản tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, và giá trị chuyển hết vào sản phẩm sau mỗi quá trình sản xuất

b)

Máy móc

c)

Nhà xưởng

d)

Tham gia từng phần vào sản xuất

17.

Chọn đáp án đúng

a)

Giá trị hàng hóa = c+v

b)

Giá trị hàng hóa = giá trị cũ+ giá trị mới

c)

Giá trị hàng hóa = m+v

d)

Giá trị hàng hóa = giá trị mới

18.

Chọn đáp án sai

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư , giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào

a)

Được lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

b)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

c)

Được bảo toàn về mặt giá trị

d)

Được chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

19.

Sự giống nhau giữa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều tạo ra giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều tăng năng suất lao động xã hội

20.

Tìm đáp án sai

Hệ quả kinh tế mang tính quy luật của quá trình tích lũy trong nền kinh tế thị trường

a)

Tăng tư bản bất biến

b)

Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

c)

Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

d)

Làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

21.

Sự giống nhau của tích tụ và tập trung tư bản

a)

có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

không có đáp án đúng

c)

đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

đều tăng quy mô tư bản xã hội

22.

Nguồn gốc của địa tô tư bản

a)

Là phần giá trị thặng dư siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân

b)

là một phần của lợi nhuận bình quân

c)

là iền đi thuê đất

d)

do độ màu mỡ của ruộng đất đem lại cho chủ đất

23.

Địa tô chênh lệch I là địa tô thu được

a)

là địa tô có được trên những loại đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

trên những ruộng đất kém thuận lợi nhất

c)

do thâm canh đem lại

d)

do cấu tạo hữu cơ trong nông nghiệp thấp hơn trong cong nghiệp

24.

địa tô chênh lệch II là

a)

là địa tô thu được trên những loại đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

là địa tô thu được trên những loại ruộng đất chứa các kim loại quý

c)

là địa tô thu được nhờ đầu tư , thâm canh

d)

do cấu tạo hữu cơ trông nông nghiệp thấp hơn trong công nghiệp