wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Làm quen với Thunkable - Phần 2

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, những thành phần nào sau đây thuộc loại nhìn thấy được (visible)?

(chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Button

b)

Label

c)

Image

d)

Sound

2.

Biến trong tiếng Anh là _ _ _ _ _ _ _ _.

(a)  

3.

Đối tượng dùng để hiển thị hình ảnh trên màn hình là

(a)  

4.

Đối tượng dùng để hiển thị thông tin dạng chữ trên màn hình là

(a)  

5.

Lựa chọn nào sau đây có nghĩa đăng ký tài khoản sử dụng mới?

a)

Sign Up

b)

Log In

c)

Create Project

d)

Log Out

6.

Loại tài khoản sử dụng Thunkable miễn phí được tạo tối đa bao nhiêu ứng dụng?

a)

10

b)

3

c)

5

d)

No limit

7.

Khu vực này hiển thị nội dung gì?

a)

Các màn hình (screen) đang có trong ứng dụng

b)

Các thành phần trên màn hình (screen)

c)

Các ứng dụng đang mở trên phần mềm

d)

Các nút bấm chức năng của Thunkable

8.

Tính chất qui định chiều cao của 1 đối tượng là

(a)  

9.

Tính chất qui định chiều ngang của 1 đối tượng là

(a)  

10.

Các tính chất nào là của đối tượng Sound (máy hát)?

(chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Source

b)

Volumn

c)

Width

d)

Height

11.

Tính chất nào qui định màu nền của Label?

a)

Background Color

b)

Style

c)

Color

d)

Font

12.

Tính chất nào qui định màu nền của Label?

a)

Background Color

b)

Style

c)

Color

d)

Font

13.

Tính chất nào qui định nội dung của Label?

a)

Background Color

b)

Style

c)

Color

d)

Text

14.

Tính chất nào qui định màu chữ của Label?

a)

Background Color

b)

Style

c)

Color

d)

Text

15.

Tính chất nào qui định hình ảnh sẽ hiển thị ra màn hình cho đối tượng Image?

a)

Picture

b)

Image

c)

Style

d)

Background