wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lanh hehe

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt từ sẽ

a)

Luôn tăng

b)

Luôn giảm

c)

Không biến thiên

d)

Biến thiên

2.

Dòng điện xoay chiều là

a)

Dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

Dòng điện không đổi

c)

Dòng điện có chiều từ trái qua phải

d)

Dòng điện có một chiều cố định

3.

Trên mặt một dụng cụ đo điện có ghi kí hiệu ( A ~ ) .Dhngf dụng cụ này để đo

a)

Hiệu điện thế xoay chiều

b)

Cường độ của dòng điện xoay chiều

c)

Hiệu điện thế một chiều

d)

Cường độ của dòng điện một chiều

4.

Tác dụng nào của dòng điện phụ thuộc vào chiều của dòng điện

a)

Tác dụng từ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng quang

d)

Tác dụng sinh lí

5.

Khi nào xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều trong cuộn dây dẫn kín?

a)

Đưa cuộn dây dẫn kín lại gần nam châm điện

b)

Cho cuộn dây dẫn kín quay vào trong từ trường của một nam châm điện

c)

Tăng dòng điện chạy trong nam châm điện đặt gần ống dây dẫn kín

d)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây

6.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thee tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

b)

Cuộn dây dẫn và nam châm

c)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt

7.

Trong máy phát điện xoay chiều và động cơ điện một chiều có hai bộ phận là rôto và stato .Làm thế nào để phân biệt được hai bộ phận này?

a)

Bộ phận quay là rôto,bộ phận đứng yên là stato

b)

Nam châm là rôto , cuộn dây là stato

c)

Bộ phận đứng yên là rôto,bộ phận quay là stato

d)

Nam châm là stato, cuộn dây là rôto

8.

Khi nói về máy biến thế .Phát biểu nào sau đây không đúng : Máy biến thế hoạt động

a)

Luôn có hao phí điện năng

b)

Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

d)

Với dòng điện xoay chiều

9.

Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi người ta cần lắp

a)

Biến thế giảm điện áp

b)

Biến thế tăng điện áp

c)

Cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp

d)

Biến thế ổn áp

10.

Máy phát điện xoay chiều biến đổi

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Cơ năng thành nhiệt năng

d)

Nhiệt năng thành cơ năng

11.

Để ảnh của một vật cần quan sát hiện rõ nét trên màng lưới , mắt điều tiết bằng cách

a)

Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh và khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới

b)

Thay đổi khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới

c)

Thay đổi đường kính của con ngươi

d)

Thay đổi tiêu cự của thể thủy tinh

12.

Với O và F lần lượt là quang tâm và tiêu điểm của thấu kính phân kì khi đó tiêu cự f của thấu kính bằng

a)

Một nửa khoảng cách OF

b)

Bằng khoảng cách OF

c)

Bằng hai lần khoảng cách OF

d)

Bằng ba lần khoảng cách OF

13.

Về phương diện tạo ảnh , mắt nhìn vật cho ảnh hiện trên màng lưới là ảnh

a)

Thật , bé hơn vật

b)

Ảo ,lớn hơn vật

c)

Thật , lớn hơn vật

d)

Ảo , bé hơn vật

14.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

Cùng chiều nhỏ hơn vật

b)

Cùng chiều lớn hơn vật

c)

Ngược chiều lớn hơn vật

d)

Ngược chiều nhỏ hơn vật

15.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

Bị hắt trở lại môi trường cũ

b)

Bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai

c)

Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai

d)

Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai

16.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

Truyền thẳng theo phương của tia tới

b)

Đi qua tiêu điểm

c)

Song song với trục chính

d)

Đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm

17.

Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp

a)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm

b)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự 8cm

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự 10cm

18.

Vật thật nằm trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho

a)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Ảnh thật , cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

Ảnh thật , ngược chiều và bằng vật

d)

Ảnh thật , ngược chiều và nhỏ hơn vật

19.

Pháp tuyến là đường thẳng

a)

Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới

b)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới

c)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới

d)

Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

20.

Điều nào sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới

b)

Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần

c)

Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

d)

Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ

21.

Trong trường hợp nào sau đây , tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ

a)

Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt

b)

Khi ta soi gương

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh

d)

Khi ta xem chiếu bóng

22.

Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm khoảng

a)

Từ điểm cực cận đến mắt

b)

Từ điểm cực viễn đến vô cực

c)

Từ điểm cực viễn đến mắt

d)

Tù điểm cực cận đến điểm cực viễn

23.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh.Khi đó góc khúc xạ bằng

a)

60°

b)

c)

90°

d)

30°

24.

Khi nói về thấu kính phân kì , câu phát biểu nào sau đây là sai

a)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính

b)

Tia tới đến quang tâm cho tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới

c)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính

d)

Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữ

25.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây khi nói về kính lúp là

a)

Kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

b)

Kính lúp thực chất là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c)

Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ

d)

Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các con vi khuẩn

26.

Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là

a)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.

b)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.

27.

Tiêu cự của thể thủy tinh có đặc điểm

a)

Thấu kính dày hơn có tiêu cự lớn hơn.

b)

Các thấu kính có tiêu cự như nhau

c)

Thay đổi được

d)

Không thay đổi được

28.

Mắt lão cần đeo loại kính:

a)

Phân kỳ để nhìn rõ các vật ở xa.

b)

Hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần

c)

Phân kỳ để nhìn rõ các vật ở gần.

d)

Hội tụ để nhìn rõ các vật ở xa

29.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm:

a)

là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính

30.

Mắt của Rose’ chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10cm đến 100cm. Mắt này có tật gì và phải đeo kính nào ?

a)

Mắt lão, đeo kính hội tụ

b)

Mắt lão, đeo kính phân kì.

c)

Mắt cận, đeo kính phân kì

d)

Mắt cận, đeo kính hội tụ.

31.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì

a)

Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến.

c)

Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 30°.

d)

Góc khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước.

32.

Biểu hiện của mắt cận là:

a)

Không nhìn rõ các vật ở gần mắt

b)

Chỉ nhìn rõ các vật ở xa mắt, không nhìn rõ các vật ở gần mắt

c)

Nhìn rõ các vật trong khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

Chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt.

33.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng:

a)

Bốn lần tiêu cự của thấu kính.

b)

Một nửa tiêu cự của thấu kính

c)

Tiêu cự của thấu kính.

d)

Hai lần tiêu cự của thấu kính

34.

Tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có đặc điểm:

a)

Thay đổi được.

b)

Các thấu kính có tiêu cự như nhau

c)

Thấu kính dày hơn có tiêu cự lớn hơn

d)

Không thay đổi được.

35.

Kính lúp nào khi dùng để quan sát một vật sẽ cho ảnh lớn nhất?

a)

Kính lúp có số bội giác G = 5.

b)

Kính lúp có số bội giác G = 5,5

c)

Kính lúp có số bội giác G = 4

d)

Kính lúp có số bội giác G = 6

36.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló:

a)

Đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm

b)

Đi qua tiêu điểm.

c)

Song song với trục chính

d)

Truyền thẳng theo phương của tia tới.

37.

Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Tia tới đến quang tâm cho tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.

c)

Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

d)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính

38.

Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây?

a)

Chiếu một chùm sáng trắng vào một gương phẳng.

b)

Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh mỏng

c)

Chiếu một chùm sáng trắng vào một lăng kính.

d)

Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính phân kì.

39.

Khi chiếu ánh sáng từ nguồn ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được:

a)

Ánh sáng màu trắng.

b)

Một dải màu xếp liền nhau: Đỏ - da cam – vàng – lục – lam – chàm – tím

c)

Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam

d)

Ánh sáng đỏ.

40.

Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, nếu sau lăng kính chỉ có một màu duy nhất thì chùm sáng chiếu vào lăng kính là:

a)

chùm sáng trắng

b)

chùm sáng màu đỏ

c)

chùm sáng đơn sắc

d)

chùm sáng màu lục

41.

Trong trường hợp nào dưới đây ánh sáng trắng sẽ không bị phân tích?

a)

Chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính.

b)

Chiếu tia sáng trắng nghiêng góc vào một gương phẳng.

c)

Chiếu tia sáng trắng nghiêng góc vào mặt ghi của một đĩa CD.

d)

Chiếu một chùm sáng trắng vào một bong bóng xà phòng.

42.

Chùm sáng trắng là chùm sáng:

a)

Có màu trắng

b)

Có chứa nhiều chùm sáng màu khác nhau

c)

Không có màu

d)

Có màu đỏ.

43.

Anh có iu em honggg

a)

b)

Không

c)

Rất nhìuuu

d)

Chê