Font size
S
M
L
XL
Worksheetstin hk2
Total questions: 89
Worksheet time: 7hrs 25mins
Name
Class
Date
1.
Một tàu đánh cá có ngư dân bị tai nạn cần cấp cứu đã gọi điện về cơ sở y tế ở đảo gần nhất cách đó d (hải lí). Để người bị tai nạn được sơ cứu sớm hơn, tàu đánh cá đổi hướng, đi thẳng về phía đảo với vận tốc v1 (hải lí/giờ), đồng thời từ đảo người ta cũng cho một tàu cứu nạn có thiết bị y tế sơ cứu đi theo đường đó tới hướng tàu cá với vận tốc v2 (hải lí/giờ). Em hãy xác định sau bao lâu hai tàu gặp nhau, khi biết dữ liệu d, v1, v2.
Câu 1: Xác định Input cần nhập là:
a)
Nhập d
b)
nhập v1,v2
c)
nhập d,v
d)
nhập d,v1,v2
2.
Một tàu đánh cá có ngư dân bị tai nạn cần cấp cứu đã gọi điện về cơ sở y tế ở đảo gần nhất cách đó d (hải lí). Để người bị tai nạn được sơ cứu sớm hơn, tàu đánh cá đổi hướng, đi thẳng về phía đảo với vận tốc v1 (hải lí/giờ), đồng thời từ đảo người ta cũng cho một tàu cứu nạn có thiết bị y tế sơ cứu đi theo đường đó tới hướng tàu cá với vận tốc v2 (hải lí/giờ). Em hãy xác định sau bao lâu hai tàu gặp nhau, khi biết dữ liệu d, v1, v2.
Câu 2: Xác định Output cần tìm là?
a)
Thời gian 2 tàu gặp nhau
b)
Vận tốc của 2 tàu
c)
Quảng đường của tàu và đảo
d)
Quảng đường của 2 tàu
3.
Một tàu đánh cá có ngư dân bị tai nạn cần cấp cứu đã gọi điện về cơ sở y tế ở đảo gần nhất cách đó d (hải lí). Để người bị tai nạn được sơ cứu sớm hơn, tàu đánh cá đổi hướng, đi thẳng về phía đảo với vận tốc v1 (hải lí/giờ), đồng thời từ đảo người ta cũng cho một tàu cứu nạn có thiết bị y tế sơ cứu đi theo đường đó tới hướng tàu cá với vận tốc v2 (hải lí/giờ). Em hãy xác định sau bao lâu hai tàu gặp nhau, khi biết dữ liệu d, v1, v2.
Câu 3: Công thức tính thời gian 2 tàu gặp nhau
a)
t=d * (v1+v2)
b)
t=d +(v1+v2)
c)
t=d/(v1+v2)
d)
t=d-(v1+v2)
4.
Một tàu đánh cá có ngư dân bị tai nạn cần cấp cứu đã gọi điện về cơ sở y tế ở đảo gần nhất cách đó d (hải lí). Để người bị tai nạn được sơ cứu sớm hơn, tàu đánh cá đổi hướng, đi thẳng về phía đảo với vận tốc v1 (hải lí/giờ), đồng thời từ đảo người ta cũng cho một tàu cứu nạn có thiết bị y tế sơ cứu đi theo đường đó tới hướng tàu cá với vận tốc v2 (hải lí/giờ). Em hãy xác định sau bao lâu hai tàu gặp nhau, khi biết dữ liệu d, v1, v2.
Câu 4: nhập d=250 hải lí, v1= 40 hải lí/giờ, v2=60 hải lí/giờ. thì t bằng bao nhiêu?
a)
2
b)
2,5
c)
3
d)
3,5
5.
Một tàu đánh cá có ngư dân bị tai nạn cần cấp cứu đã gọi điện về cơ sở y tế ở đảo gần nhất cách đó d (hải lí). Để người bị tai nạn được sơ cứu sớm hơn, tàu đánh cá đổi hướng, đi thẳng về phía đảo với vận tốc v1 (hải lí/giờ), đồng thời từ đảo người ta cũng cho một tàu cứu nạn có thiết bị y tế sơ cứu đi theo đường đó tới hướng tàu cá với vận tốc v2 (hải lí/giờ). Em hãy xác định sau bao lâu hai tàu gặp nhau, khi biết dữ liệu d, v1, v2.
Câu 5: cho đoạn chương trình sau, hãy sắp xếp đúng thứ tự:
d=int(input(“nhập hải lí cách đảo: ”)) [2]
t=d / (v1+v2) [1]
print(“thời gian 2 tàu gặp nhau:, t) [3]
v1=int(input(“nhập vận tốc tàu gặp nạn:”)) [4]
v2=int(input(“nhập vận tốc tàu cứu hộ:”)) [5]
a)
2,4,5,1,3
b)
2,3,1,5,3
c)
4,1,5,2,3
d)
5,4,1,2,3
6.
Để sẵn sàng triển khai tiêm vacxin cho địa phương có nguy cơ bùng dịch cao, người ta cần dự trữ không ít hơn n liều vacxin. Hiện nay trong kho đang có m liều vacxin. Trong nước có hai cơ sở A và B sản xuất vacxin. Nếu làm hết công suất cơ sở A mỗi ngày sản xuất được pa liều, còn cơ sở B sản xuất đc pb liều. Em hãy xác định sớm nhất sau bao nhiêu ngày sẽ có đủ n liều vacxin.
Câu 6: Xác định Input cần nhập là:
a)
Nhập n,m,pa,pb
b)
Nhập n,t
c)
Nhập n,m,t
d)
Nhập pa,pb,t
7.
Để sẵn sàng triển khai tiêm vacxin cho địa phương có nguy cơ bùng dịch cao, người ta cần dự trữ không ít hơn n liều vacxin. Hiện nay trong kho đang có m liều vacxin. Trong nước có hai cơ sở A và B sản xuất vacxin. Nếu làm hết công suất cơ sở A mỗi ngày sản xuất được pa liều, còn cơ sở B sản xuất đc pb liều. Em hãy xác định sớm nhất sau bao nhiêu ngày sẽ có đủ n liều vacxin.
Câu 7: Muốn triển khai tiêm đủ vacxin thì cần ?
a)
Số liều vacxin sản xuất cơ sở A
b)
Số liều vacxin sản xuất cơ sở B
c)
Số liều vacxin trong kho
d)
Số liều vacxin dự trữ
8.
Để sẵn sàng triển khai tiêm vacxin cho địa phương có nguy cơ bùng dịch cao, người ta cần dự trữ không ít hơn n liều vacxin. Hiện nay trong kho đang có m liều vacxin. Trong nước có hai cơ sở A và B sản xuất vacxin. Nếu làm hết công suất cơ sở A mỗi ngày sản xuất được pa liều, còn cơ sở B sản xuất đc pb liều. Em hãy xác định sớm nhất sau bao nhiêu ngày sẽ có đủ n liều vacxin.
Câu 8: Xác định Output cần tìm là?
a)
Thời gian số liều vacxin sản xuất cơ sở A(pa)
b)
Thời gian số liều vacxin sản xuất cơ sở B(pb)
c)
Thời tian có đủ số liều vacxin trong kho(m)
d)
Thời gian có đủ số liều vacxin dự trữ(t)
9.
Để sẵn sàng triển khai tiêm vacxin cho địa phương có nguy cơ bùng dịch cao, người ta cần dự trữ không ít hơn n liều vacxin. Hiện nay trong kho đang có m liều vacxin. Trong nước có hai cơ sở A và B sản xuất vacxin. Nếu làm hết công suất cơ sở A mỗi ngày sản xuất được pa liều, còn cơ sở B sản xuất đc pb liều. Em hãy xác định sớm nhất sau bao nhiêu ngày sẽ có đủ n liều vacxin.
Câu 9: Công thức tính số liều vacxin dự trữ
a)
n=m+pa
b)
n=pa+pb
c)
n=m+(pa+pb)
d)
n=m+pb
10.
Để sẵn sàng triển khai tiêm vacxin cho địa phương có nguy cơ bùng dịch cao, người ta cần dự trữ không ít hơn n liều vacxin. Hiện nay trong kho đang có m liều vacxin. Trong nước có hai cơ sở A và B sản xuất vacxin. Nếu làm hết công suất cơ sở A mỗi ngày sản xuất được pa liều, còn cơ sở B sản xuất đc pb liều. Em hãy xác định sớm nhất sau bao nhiêu ngày sẽ có đủ n liều vacxin.
Câu 10: Cho n=200, m=50, pa=20, pb=35, t bằng bao nhiêu
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
11.
Trong một hoạt động ngoại khóa của lớp, giáo viên chủ nhiệm đã chụp được một số bức ảnh, các bức ảnh được lưu trên máy tính có kích thước tương ứng là d1, d2, …, dn (đơn vị Kb).
Giáo viên dự định ghi một số đĩa CD làm phần thưởng cho học sinh. Đĩa CD mà giáo viên dùng chỉ có thể ghi tối đa W (đơn vị Kb). Vì tất cả các bức ảnh đều rất đẹp và thú vị nên giáo viên muốn lựa chọn các bức ảnh để ghi vào đĩa CD với tiêu chí càng nhiều bức ảnh được ghi vào đĩa CD càng tốt. Giáo viên băn khoăn và muốn biết số lượng tối đa các bức ảnh có thể ghi vào đĩa CD là bao nhiêu.
Em hãy chỉ ra kết quả từng bước thực hiện để có được chương trình nhận dữ liệu vào là các số nguyên W, d1, d2, …, dn và trả về số lượng tối đa các bức ảnh có thể ghi vào đĩa CD.
Câu 11: Xác định Input cần nhập là:
a)
Nhập w
b)
Nhập w,ds
c)
Nhập ds
d)
Nhập t,s
12.
Trong một hoạt động ngoại khóa của lớp, giáo viên chủ nhiệm đã chụp được một số bức ảnh, các bức ảnh được lưu trên máy tính có kích thước tương ứng là d1, d2, …, dn (đơn vị Kb).
Giáo viên dự định ghi một số đĩa CD làm phần thưởng cho học sinh. Đĩa CD mà giáo viên dùng chỉ có thể ghi tối đa W (đơn vị Kb). Vì tất cả các bức ảnh đều rất đẹp và thú vị nên giáo viên muốn lựa chọn các bức ảnh để ghi vào đĩa CD với tiêu chí càng nhiều bức ảnh được ghi vào đĩa CD càng tốt. Giáo viên băn khoăn và muốn biết số lượng tối đa các bức ảnh có thể ghi vào đĩa CD là bao nhiêu.
Em hãy chỉ ra kết quả từng bước thực hiện để có được chương trình nhận dữ liệu vào là các số nguyên W, d1, d2, …, dn và trả về số lượng tối đa các bức ảnh có thể ghi vào đĩa CD.
Câu 12: Câu lệnh ds.sort()
a)
Thay thế các phần tử biến ds
b)
Xoá các phần tử biến ds
c)
Bình phương các phần tử biến ds
d)
Sắp xếp các phần tử của biến ds
13.
Trong một hoạt động ngoại khóa của lớp, giáo viên chủ nhiệm đã chụp được một số bức ảnh, các bức ảnh được lưu trên máy tính có kích thước tương ứng là d1, d2, …, dn (đơn vị Kb).
Giáo viên dự định ghi một số đĩa CD làm phần thưởng cho học sinh. Đĩa CD mà giáo viên dùng chỉ có thể ghi tối đa W (đơn vị Kb). Vì tất cả các bức ảnh đều rất đẹp và thú vị nên giáo viên muốn lựa chọn các bức ảnh để ghi vào đĩa CD với tiêu chí càng nhiều bức ảnh được ghi vào đĩa CD càng tốt. Giáo viên băn khoăn và muốn biết số lượng tối đa các bức ảnh có thể ghi vào đĩa CD là bao nhiêu.
Em hãy chỉ ra kết quả từng bước thực hiện để có được chương trình nhận dữ liệu vào là các số nguyên W, d1, d2, …, dn và trả về số lượng tối đa các bức ảnh có thể ghi vào đĩa CD.
Câu 13: Câu lệnh ds = [int(i) for i in input().split()]
a)
Nhập danh sách số nguyên vào biến ds
b)
Nhập danh sách số thực vào biến ds
c)
Xuất danh sách số nguyên vào biến ds
d)
Xuất danh sách số thực vào biến ds
14.
Trong một hoạt động ngoại khóa của lớp, giáo viên chủ nhiệm đã chụp được một số bức ảnh, các bức ảnh được lưu trên máy tính có kích thước tương ứng là d1, d2, …, dn (đơn vị Kb).
Giáo viên dự định ghi một số đĩa CD làm phần thưởng cho học sinh. Đĩa CD mà giáo viên dùng chỉ có thể ghi tối đa W (đơn vị Kb). Vì tất cả các bức ảnh đều rất đẹp và thú vị nên giáo viên muốn lựa chọn các bức ảnh để ghi vào đĩa CD với tiêu chí càng nhiều bức ảnh được ghi vào đĩa CD càng tốt. Giáo viên băn khoăn và muốn biết số lượng tối đa các bức ảnh có thể ghi vào đĩa CD là bao nhiêu.
Em hãy chỉ ra kết quả từng bước thực hiện để có được chương trình nhận dữ liệu vào là các số nguyên W, d1, d2, …, dn và trả về số lượng tối đa các bức ảnh có thể ghi vào đĩa CD.
Câu 14: Xác định output là:
a)
w
b)
ds
c)
t
d)
s
15.
Trong một hoạt động ngoại khóa của lớp, giáo viên chủ nhiệm đã chụp được một số bức ảnh, các bức ảnh được lưu trên máy tính có kích thước tương ứng là d1, d2, …, dn (đơn vị Kb).
Giáo viên dự định ghi một số đĩa CD làm phần thưởng cho học sinh. Đĩa CD mà giáo viên dùng chỉ có thể ghi tối đa W (đơn vị Kb). Vì tất cả các bức ảnh đều rất đẹp và thú vị nên giáo viên muốn lựa chọn các bức ảnh để ghi vào đĩa CD với tiêu chí càng nhiều bức ảnh được ghi vào đĩa CD càng tốt. Giáo viên băn khoăn và muốn biết số lượng tối đa các bức ảnh có thể ghi vào đĩa CD là bao nhiêu.
Em hãy chỉ ra kết quả từng bước thực hiện để có được chương trình nhận dữ liệu vào là các số nguyên W, d1, d2, …, dn và trả về số lượng tối đa các bức ảnh có thể ghi vào đĩa CD.
Câu 15: Cho w=20, ds=[2,3,4,1,2,1,2,1,3,4,2,1,6,7,5,1], t chứa tối đa bao nhiêu?
a)
t=10
b)
t=11
c)
t=12
d)
t=16
16.
Tìm hiểu về nghề lập trình Web, lập trình trò chơi, lập trình cho thiết bị di động
Câu 1: Nghề thiết kế và lập trình web là nghề
a)
Tạo ra những webside
b)
Tạo ra giao diện trò chơi
c)
Tạo ra ứng dụng di động
d)
Tạo ra email
17.
Tìm hiểu về nghề lập trình Web, lập trình trò chơi, lập trình cho thiết bị di động
Câu 2: Các nghề có thể làm:
a)
Thiết kế web và quản trị web
b)
Thiết kế,quản trị,vận hành và bảo trì hệ thống web
c)
Vận hành hệ quản trị cơ sở dữ liệu
d)
Tất cả đúng
18.
Tìm hiểu về nghề lập trình Web, lập trình trò chơi, lập trình cho thiết bị di động
Câu 3: Chọn đặc điểm của nghề và yêu cầu của nghề không đúng:
a)
Năng động, sáng tạo trong quá trình làm việc, linh hoạt áp dụng kiến thức đã học vào thực tế sản xuất.
b)
Không cần làm việc nhóm
c)
Có trình độ tiếng Anh thấp nhất tương đương Toeic 350.
d)
Đọc và hiểu các tài liệu tiếng Anh chuyên ngành.
19.
Tìm hiểu về nghề lập trình Web, lập trình trò chơi, lập trình cho thiết bị di động
Câu 4: Nơi không đào tạo ngành thiết kế và lập trình web.
a)
Các trường đại học lớn
b)
Viện đào tạo công nghệ
c)
Các trường phổ thông chuyên
d)
Trung tâm tin học
20.
Tìm hiểu về nghề lập trình Web, lập trình trò chơi, lập trình cho thiết bị di động
Câu 5: Những yếu tố nào khi làm việc trong ngành, bạn có cơ hội nhận được mức lương cực kỳ hấp dẫn.
a)
VỊ trí công việc
b)
Kinh nghiệm
c)
Kỹ năng giao tiếp
d)
tất cả đúng
21.
Tìm hiểu nghề thiết kế và lập trình trò chơi
Câu 6: Nghề thiết kế và lập trình trò chơi là nghề:
a)
Tạo ra những webside.
b)
Tạo ra trò chơi online
c)
Tạo ra trò chơi offline
d)
Tạo ra trò chơi online và offline
22.
Tìm hiểu nghề thiết kế và lập trình trò chơi
Câu 7: Gameplay Designer là người có vai trò gì?
a)
Là cầu nối giữa những ý tưởng và khả năng thực thi, xây dựng các bản demo.
b)
Là người nắm bắt tâm lý người chơi để sáng tạo những màn chơi phù hợp với nội dung game
c)
Người quyết định game đó chơi như thế nào, cơ chế điếu khiển, lối chơi có gì khác so với game khác
d)
Người đảm nhận công việc cập nhật và bảo trì cho một sản phẩm đã hoàn thiện và chính thức ra mắt
23.
Tìm hiểu nghề thiết kế và lập trình trò chơi
Câu 8: Scripting Designer là người có vai trò gì
a)
Là cầu nối giữa những ý tưởng và khả năng thực thi, xây dựng các bản demo.
b)
Là người nắm bắt tâm lý người chơi để sáng tạo những màn chơi phù hợp với nội dung game
c)
Người đảm nhận công việc cập nhật và bảo trì cho một sản phẩm đã hoàn thiện và chính thức ra mắt
d)
đảm đương công việc thiết kế các hệ thống quan trọng trong game.
24.
Tìm hiểu nghề thiết kế và lập trình trò chơi
Câu 9: Đặc điểm yêu cầu của nghề:
a)
Chịu được áp lực và căng thẳng
b)
Sự tập trung cao độ
c)
Có nhiều kiến thức chuyên môn và đồ họa, cơ sở dữ liệu.
d)
tất cả đúng
25.
Tìm hiểu nghề thiết kế và lập trình trò chơi
Câu 10: Nghề thiết kế và lập trình trò chơi thuộc khối ngành:
a)
Khoa học tự nhiên
b)
Khoa học xã hội
c)
Kinh tế tài chính
d)
tất cả đúng
26.
Tìm hiểu nghề phát triển ứng dụng trên thiết bị di động
Câu 11: Nghề phát triển ứng dụng trên thiết bị di động là nghề:
a)
Tạo ra những webside.
b)
Tạo ra trò chơi online
c)
Tạo ra ứng dụng di động
d)
Tạo ra hệ thống email
27.
Tìm hiểu nghề phát triển ứng dụng trên thiết bị di động
Câu 12: Ngôn ngữ lập trình nào ít được sử dụng phát triển ứng dụng di động?
a)
Pascal
b)
C#
c)
Java
d)
Python
28.
Tìm hiểu nghề phát triển ứng dụng trên thiết bị di động
Câu 13: công việc nào không phải của một nhà phát triển ứng dụng trên thiết bị di động:
a)
Lên kế hoạch bổ sung phát triển những tính năng mới cho ứng dụng đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cho hệ điều hành Android/ IOS
b)
Phân tích, thiết kế và lập trình các ứng dụng phù hợp theo định hướng của công ty
c)
Phát triển ứng dụng, cơ sở dữ liệu tạo nên cấu trúc nền tảng của ứng dụng di động
d)
Nghiên cứu, sáng tạo linh kiện phần cứng thiết bị di động.
29.
Tìm hiểu nghề phát triển ứng dụng trên thiết bị di động
Câu 14: Yêu cầu của nghề thiết kế ứng dụng di động.
a)
Thiết kế, tạo lập giao diện cho người dùng di động.
b)
Ứng dụng đa nền tảng được chính bản thân mình phát triển.
c)
Kỹ năng lập trình sử dụng những ngôn ngữ mới.
d)
tất cả đúng
30.
Tìm hiểu nghề phát triển ứng dụng trên thiết bị di động
Câu 15: Sản phẩm của nghề phát triển ứng dụng di động:
a)
Các app trên hệ điều hành Android
b)
Các app trên điện thoại tương thích với các hệ điều hành
c)
Các app trên hệ điều hạnh iOS
d)
Các app trên hệ điều hành Windows
31.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 1: Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm
a)
type()
b)
len()
c)
sort()
d)
pop()
32.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 2: Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết
a)
b = 1, 2, 3, 4, 5
b)
b = (1, 2, 3, 4, 5)
c)
b = [1..5]
d)
b = [1, 2, 3, 4, 5]
33.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 3: Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm
a)
append()
b)
pop()
c)
clear()
d)
remove()
34.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 4: Để xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh
a)
del(2)
b)
del a[2]
c)
del a
d)
remove(2)
35.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 5: Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách, ta gọi hàm thành viên
a)
append()
b)
pop()
c)
clear()
d)
remove()
36.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 6: Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?
a)
ls=[1,2,3]
b)
ls = [x for x in range(3)]
c)
ls = [int(x) for x in input().split()]
d)
ls = list(3).
37.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 7: Cho khai báo mảng sau
A = list(“3456789”)
Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết
a)
print(A[2])
b)
print(A[1])
c)
print(A[3])
d)
print(A[0])
38.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 8: Cho đoạn chương trình sau
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:
a)
[1,2,3,5]
b)
[3,1,5,2]
c)
[5,3,2,1]
d)
[3,5,2,1]
39.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 10: Chương trình sau thực hiện công việc gì?
a)
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
b)
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.
c)
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000
d)
Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
40.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 11: Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, ‘3’]
a)
list
b)
int
c)
float
d)
string
41.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 12: Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
a)
abs()
b)
link()
c)
append()
d)
add()
42.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 13: Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
a)
2,3,4,5,6,4
b)
2,3,4,5,6
c)
2,4,5,6
d)
2,3,6,4
43.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 14: Kết quả của chương trình sau là gì?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
44.
Thực hành kiểu dữ liệu danh sách
Câu 15: Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?
a)
1.4
b)
đông
c)
hạ
d)
3
45.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi cú pháp?
a)
Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ
b)
Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.
c)
Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.
d)
Tất cả các lỗi trên.
46.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ?
a)
Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.
b)
Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.
c)
Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.
d)
Tất cả các lỗi trên.
47.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngữ nghĩa?
a)
Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.
b)
Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.
c)
Là lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.
d)
Tất cả các lỗi trên.
48.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 4. Công cụ Debug dùng để:
a)
Chạy chương trình
b)
Lưu chương trình
c)
Mở chương trình
d)
Gỡ lỗi
49.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Lỗi ngữ nghĩa là lỗi khó phát hiện nhất.
b)
Ngôn ngữ lập trình Python cung cấp công cụ Debug để gỡ lỗi .
c)
Lỗi ngoại lệ là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện. Lỗi này sẽ được hiển thị ngay trên màn hình.
d)
Truy vết để tìm lỗi là một quá trình vô cùng đơn giản, không tốn thời gian.
50.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 6. Cho đoạn chương trình sau:
a=int(input()
print(a)
Lỗi trong chương trình trên là lỗi:
a)
Cú pháp
b)
ngữ nghĩa
c)
ngoại lệ
d)
Tất cả các lỗi trên.
51.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 7. Chọn khẳng định đúng nhất?
a)
Lỗi ngoại lệ (Exception Error) là lỗi phát sinh khi đang thực thi chương trình (Runtime error).
b)
Lỗi cú pháp (Syntax Error) cũng là một ngoại lệ.
c)
Lỗi ngoại lệ được Python dùng để loại bỏ một khối code khỏi chương trình.
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
52.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 8. Để kiểm thử chương trình có bao nhiêu nhóm dữ liệu khác nhau cần tạo ra:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
53.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 9. Lỗi nào khó phát hiện nhất?
a)
lỗi cú pháp
b)
lỗi ngữ nghĩa
c)
lỗi ngoại lệ
d)
cả 3 lỗi trên
54.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 10. Thư viện PDB là thư viện dùng để:
a)
Cung cấp các thủ tục vào ra của chương trình.
b)
Cung cấp hàng loạt các hàm dùng cho việc giao tiếp với hệ điều hành
c)
Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu.
d)
Cung cấp các dịch vụ gỡ lỗi.
55.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 11. Để kiểm thử những trường hợp thường gặp trong thực tế ta chọn bộ dữ liệu như thế nào?
a)
Có kích thước đủ nhỏ.
b)
Có kích thước đủ lớn
c)
Có kích thước lớn nhất
d)
Có kích thước bất kì
56.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Môi trường lập trình bậc cao nói chung và Python nói riêng có công cụ hỗ trợ cho người dùng tìm lỗi.
b)
Việc đọc kĩ chương trình để tìm lỗi chỉ thích hợp với các chương trình ngắn, đơn giản.
c)
Lỗi ngoại lệ hay còn gọi là lỗi Runtime.
d)
Lỗi ngữ nghĩa là lỗi dễ phát hiện.
57.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 13. Muốn truy vết để tìm lỗi ta nên:
a)
Sử dụng công cụ gỡ lỗi của chương trình lập trình hoặc đưa thêm các câu lệnh xuất ra kết quả trung gian của quá trình tính toán.
b)
Sử dụng thêm câu lệnh nhập.
c)
Lưu lại chương trình.
d)
Gõ lại chương trình.
58.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 14. Để xem giá trị các biến sau khi thực hiện một câu lệnh ta dùng:
a)
Lệnh intput()
b)
các phép tính toán
c)
công cụ debug
d)
thư viện PDB
59.
Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
Câu 15. Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn cố mở một file không tồn tại?
a)
Python tự động tạo một file mới dưới tên bạn đang gọi ra.
b)
Không có gì xảy ra vì file không tồn tại.
c)
Gây ra một lỗi ngoại lệ.
d)
Không có đáp án nào đúng.
60.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 1. Quá trình giải toán bằng lập trình trên máy tính có …bước:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
61.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 2. Bước xác định bài toán là:
a)
Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để điễn đạt đúng thuật toán.
b)
Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.
c)
Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.
d)
Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.
62.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 3. Các bước giải bài toán trên máy tính:
a)
Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình
b)
Viết chương trình → Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.
c)
Xác định bài toán → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu.
d)
Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Viết chương trình → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình
63.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 4. Bước tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu là:
a)
Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để điễn đạt đúng thuật toán.
b)
Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.
c)
Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.
d)
Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.
64.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 5. Bước viết chương trình là:
a)
Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để điễn đạt đúng thuật toán
b)
Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.
c)
Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.
d)
Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.
65.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 6. Bước kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình là:
a)
Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để điễn đạt đúng thuật toán
b)
Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.
c)
Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.
d)
Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.
66.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 7. Có bao nhiêu chế độ dịch chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
67.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chế độ biên dịch?
a)
Chương trình không còn lỗi cú pháp sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy. Chương trình trên ngôn ngữ máy này sẽ được gọi ra ở mỗi lần cần thực hiện.
b)
Khi thực hiện chương trình, gặp đến câu lệnh nào thì câu lệnh đó sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy để thực hiện. Trong quá trình thực hiện chương trình, nếu một câu lệnh được thực hiện bao nhiêu lần thì nó sẽ được dịch lại bấy nhiêu lần.
c)
Chương trình còn lỗi cú pháp sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy.
d)
Khi thực hiện chương trình, các câu lệnh sẽ được dịch đồng thời sang ngôn ngữ máy để thực hiện.
68.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chế độ thông dịch?
a)
Chương trình không còn lỗi cú pháp sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy. Chương trình trên ngôn ngữ máy này sẽ được gọi ra ở mỗi lần cần thực hiện.
b)
Khi thực hiện chương trình, gặp đến câu lệnh nào thì câu lệnh đó sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy để thực hiện. Trong quá trình thực hiện chương trình, nếu một câu lệnh được thực hiện bao nhiêu lần thì nó sẽ được dịch lại bấy nhiêu lần.
c)
Chương trình còn lỗi cú pháp sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy.
d)
Khi thực hiện chương trình, các câu lệnh sẽ được dịch đồng thời sang ngôn ngữ máy để thực hiện.
69.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 10. Bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính là:
a)
Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu thiết kế thuật toán
b)
Viết chương trình.
c)
Xác định bài toán.
d)
Kiểm thử chương trình.
70.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 11. Mục đích của việc kiểm thử chương trình là:
a)
Xác định lại bài toán.
b)
Phát hiện và sửa lỗi.
c)
Mô tả chi tiết bài toán.
d)
Để tạo ra một chương trình mới
71.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 12. Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy để thực hiện.
b)
Có hai chương trình dịch là biên dịch và thông dịch.
c)
Quá trình giải toán bằng lập trình trên máy tính có 4 bước.
d)
Không cần viết chương trình ta vẫn có thể giải một toán trên máy tính.
72.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 13. Cho bài toán: Giải phương trình ax2+bx+c=0. Ở bước xác định bài toán ta xác định đươc:
a)
Dữ liệu bài toán cho là 3 số a,b,c. Cần tìm giá trị x thỏa mãn ax2+bx+c=0.
b)
Cần sử dụng ngôn ngữ Python để viết chương trình.
c)
Sử dụng bộ dữ liệu nhỏ để kiểm thử.
d)
Thuật toán để giải bài toán.
73.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 14. Tiêu chí lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là gì?
a)
Hiệu quả về thời gian.
b)
Hiệu quả về không gian.
c)
Khả thi khi cài đặt.
d)
Tất cả đều đúng.
74.
Lập trình giải quyết bài toán trên máy tính
Câu 15. Thuật toán tối ưu là:
a)
Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...
b)
Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...
c)
Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán…
d)
Sử dụng nhiều thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...
75.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 1. Nghề thiết kế và lập trình đang được nhiều bạn trẻ yêu thích tin học ưu tiên lựa chọn vì:
a)
Cơ hội việc làm cao. Hiện nay nhiều công ty, doanh nghiệp đang số hoá, áp dụng nhiều công nghệ hiện đại phục vụ cho quản lí sản xuất.
b)
Ngành nghề thú vị, thu hút nhiều bạn trẻ đam mê.
c)
Ngày càng nhiều bạn trẻ yêu thích và đam mê với công việc lập trình.
d)
Cả 3 đáp án trên.
76.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 2. Định hướng nghề dựa trên:
a)
Khả năng, sở thích, nguyện vọng của bản thân kết hợp với đặc điểm nghành nghề
b)
Mức lương của nghành nghề.
c)
Nguyện vọng của gia đình.
d)
Theo số đông bạn bè.
77.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 3. Nhóm nghề thiết kế và lập trình sẽ làm ở đâu?
a)
Khối doanh nghiệp tư nhân.
b)
Khối cơ quan nhà nước
c)
Làm cho các công ty chuyên về IT.
d)
Cả 3 đáp án trên.
78.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Lập trình viên có cơ hội làm việc ở các vị trí trong các cấp chính quyền, cấp bộ ngành, chính phủ.
b)
Các hệ thống ngân hàng, tài chính hay tư nhân đều phải sử dụng hệ thống phần mềm phức tạp, có tính nghiệp vụ cao. Từ đó, mở ra nhiều cơ hội lớn cho những người thiết kế và lập trình.
c)
Thế giới công nghệ thay đổi từng giây, từng phút, từng giờ. Những kiến thức được học sẽ nhanh bị cũ, vì vậy phải học tập không ngừng.
d)
Những nghề thuộc nhóm thiết kế và lập trình chỉ có thể làm ở cơ quan tư nhân.
79.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 5. Những trường đại học nào có khoa công nghệ thông tin:
a)
Đại học bách khoa Hà Nội.
b)
Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.
c)
Đại học khoa học tự nhiên.
d)
Tất cả cá trường đại học trên.
80.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 6. Người theo nghành thiết kế và lập trình có những đặc điểm:
a)
Kiên trì, đam mê.
b)
Tư duy logic và chính xác.
c)
Khả năng tự học, sáng tạo, khả năng đọc hiểu tiếng anh.
d)
Tất cả những đặc điểm trên.
81.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 7. Sinh viên nghành công nghệ thông tin có thể làm việc ở các vị trí:
a)
Lập trình viên.
b)
Cán bộ nghiên cứu, giảng dạy về công nghệ công tin.
c)
Kiểm thử viên phần mềm.
d)
Tất cả các vị trí trên.
82.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 8. Công đoạn thiết kế phần mềm là:
a)
Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
b)
Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế
c)
Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
d)
Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
83.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 9. Công đoạn “phân tích hệ thống” là:
a)
Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
b)
Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.
c)
Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
d)
Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
84.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 10. Công đoạn “lập trình” là:
a)
Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
b)
Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.
c)
Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
d)
Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
85.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 11. Công đoạn “kiểm thử phần mềm” là:
a)
Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
b)
Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.
c)
Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
d)
Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
86.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 12. Tình huống nào sau đây cần có nguồn nhân lực phát triển phần mềm?
a)
Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn áp dụng công nghệ số để phục vụ quản lí, sản xuất hay kinh doanh.
b)
Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn có thêm nguồn nhân lực.
c)
Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn mở rộng thị trường kinh doanh.
d)
Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn đầu tư thêm máy móc thiết bị để sản xuất.
87.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 13. Để trở thành một lập trình viên, em cần chuẩn bị những kiến thức, kĩ năng gì?
a)
Biết cách tự học
b)
Học tiếng Anh chuyên ngành.
c)
Học và nâng cao kĩ thuật chuyên môn
d)
Tất cả các kiến thức, kĩ năng trên.
88.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 14. Đặc điểm lao động của nhóm nghề thiết kế và lập trình:
a)
Người lao động có nhiều lựa chọn việc làm.
b)
Người lao động có thể làm việc với máy tính, tại văn phòng công ty hoặc làm việc độc lập tại nhà.
c)
Cả A và B
d)
Người lao động không cần phải biết tiếng anh.
89.
Nhóm nghề thiết kế và lập trình
Câu 15. Theo em nghề thiết kế và lập trình trò chơi là:
a)
Lập trình các trò chơi hay còn gọi là lập trình games.
b)
Thiết kế những phần mềm quản lí cho doanh nghiệp
c)
Lập trình những ứng dụng giáo dục trực tuyến.
d)
Giáo viên dạy Tin Học.
Reset
