Worksheetsquizizz của khánh giang
Total questions: 44
Worksheet time: 25mins
Tốc độ phản ứng:
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng Hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 2. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:
(1). Nhiệt độ. (2). Nồng độ, áp suất. (3). Chất xúc tác. (4). Diện tích bề mặt.
A. (1),(3)
B. (2),(4)
C. (1),(2),(4)
D. (1),(2),(3),(4)
Câu 3: Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?
A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
B. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 4. Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: 4NO2 (g)+ O2 (g) 🡪2N2O5 (g). Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là
A. v= ∆C (N205)/2.∆t= ∆C (N02)/4.∆t= ∆C (O2)/∆t
B. v= -∆C( N205)/2.∆t= ∆C (N02)/4.∆t= ∆C (O2)/∆t
C. v= ∆C( N205)/2.∆t= -∆C N02)/4.∆t=- ∆C (O2)/.∆t
D. v= ∆C( N205)/∆t= ∆C (N02)/∆t= ∆C (O2)/∆t
Câu 5. Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
B. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50oC.
D. Dùng thể tích dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;
B. Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn;
C. Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn;
D. Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.
Câu 7. Cho phản ứng sau. 2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng này là:
A. Nhiệt độ;
B. Kích thước KMnO4 (s);
C. Áp suất;
D. Cả A, B và C.
Câu 8. Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
A. Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn;
B. Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn;
C. Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh;
D. Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
Câu 9. Cho hiện tượng sau. Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất.
Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ;
B. Nhiệt độ;
C. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
D. Chất xúc tác.
Câu 11. Cho phản ứng. 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:
A. Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần
B. Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần
C. Tăng nồng độ O2 lên 2 lần
D. Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần
Câu 10. Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
A. Tăng nồng độ HCl .
B. Đập nhỏ đá vôi
C. Thêm chất xúc tác
D. Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Câu 12. Cho phản ứng. 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g)
Với hệ số nhiệt độ Van’t Hoff .Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40°C lên 70°C?
A. tăng gấp 2 lần;
B. tăng gấp 8 lần;
C. giảm 4 lần;
D. tăng gấp 6 lần.
Cho phản ứng: 3A+ 2B → C Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ A tăng 2 lần và B giảm 2 lần?
A. Không đổi
B. tăng 4 lần
C. tăng 2 lần
D. giảm 2 lần
Câu 14: Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng chậm nhất?
A. Fe + dung dịch HCl 1 M.
B. Fe + dung dịch HCl 0,2 M.
C. Fe + dung dịch HCl 0,3 M.
D. Fe + dung dịch HCl 0,5 M.
Câu 15. Cho phản ứng. Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ Br2 là 0,045 mol/L, sau 90 giây phản ứng nồng độ Br2 là 0,036 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 90 giây tính theo Br2 là?
A. 10-2;
B. 10-3;
C. 10-4;
D. 10-5.
Câu 16: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ.
B. Chất xúc tác.
C. Nồng độ.
D. Áp suất.
Câu 17: Ở 50oC, tốc độ của một phản ứng là v1; ở 60oC, tốc độ của phản ứng đó là v2. Biết v2 = 3v1, hệ số nhiệt của phản ứng trên là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 18: Khi đốt than tổ ong, người ta cần thổi không khí vào để than cháy nhanh hơn. Ngươi ta vận dụng yếu tố nào sau đây?
A. nhiệt độ;
B. nồng độ;
C. áp suất;
D. diện tích bề mặt tiếp xúc.
Câu 19. Cho phản ứng A + 3B🡪 D + C. Nồng độ ban đầu của A là 0,5 M, B là 1,2 M, hằng số tốc độ k = 0,4. Vận tốc của phản ứng tại thời điểm ban đầu là?
A.0,06
B. 0,288
C. 0,3456
D. 0,24
Câu 20. Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?
A. Nhiệt độ;
B. Nồng độ;
C. Chất xúc tác;
D. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
A. IA.
B. IIA.
C. VIA.
D. VIIA.
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
B. Bromine.
B. Bromine.
C. Oxygen
D. Iodine.
Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng
A. ns2np5.
B. ns2np4. .
C. ns2.
D. ns2np6.
Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố như thế nào?
A. Tăng dần.
B. Giảm dần.
C. Tăng sau đó giảm dần.
D. Giảm sau đó tăng dần.
Tính tẩy màu của nước chlorine là do:
A. HClO có tính oxi hóa mạnh.
B. Cl2 có tính oxi hóa mạnh.
C. HCl là acid mạnh.
D. HCl có tính khử mạnh.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?
A. Một nguyên tử.
B. Phân tử hai nguyên tử.
C. Phân tử ba nguyên tử.
D. Phân tử bốn nguyên tử.
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2.
D. I2.
Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:
A. Lục nhạt.
B. Vàng lục.
C. Nâu đỏ.
D. Tím đen.
Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?
A. Tăng dần.
B. Giảm dần.
C. Không thay đổi.
D. Không xác định được.
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen F2?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
. B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước.
. D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Cl2?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
. B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước.
D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước.
D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
