NEW
Font size
WorksheetsNghĩa của từ
Total questions: 15
Worksheet time: 3mins
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại
Tiết kiệm
Dè sẻn
Căn cơ
Dành dụm
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại
Lay động
Dao động
Xao động
Cơ động
2. Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại
Hòa hảo
Hòa đồng
Hòa thuận
Hòa hiếu
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
học vẹt
học gạo
học tập
học vần
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
bạn đời
bạn đường
bạn học
bạn bè
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
thuyền nan
tàu thuyền
thuyền rồng
thuyền mành
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
lèm bèm
càu nhàu
lèm nhèm
làu bàu
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
háo hức
rạng rỡ
hớn hở
roi rói
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
tiết kiệm
căn cơ
dành dụm
dè sẻn
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
hào nhoáng
bóng bẩy
đẹp đẽ
mĩ miều
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
thiên hà
thiên thể
thiên tú
thiên thạch
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
mách lẻo
hóng hớt
ton hót
hớt lẻo
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
quăng
quẳng
lia
kéo
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
xanh lét
đỏ cờ
tím ngắt
vàng ruộm
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
khẩn khoản
khẩn thiết
khẩn cấp
khẩn trương
