wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghĩa của từ

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại

a)

Tiết kiệm

b)

Dè sẻn

c)

Căn cơ

d)

Dành dụm

2.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại

a)

Lay động

b)

Dao động

c)

Xao động

d)

Cơ động

3.

2.   Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại

    

a)

Hòa hảo

b)

Hòa đồng

c)

Hòa thuận

d)

Hòa hiếu   

4.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

học vẹt

b)

học gạo

c)

học tập

d)

học vần

5.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

bạn đời

b)

bạn đường

c)

bạn học

d)

bạn bè

6.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

thuyền nan

b)

tàu thuyền 

c)

thuyền rồng

d)

thuyền mành

7.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

lèm bèm

b)

càu nhàu 

c)

lèm nhèm

d)

làu bàu

8.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

háo hức

b)

rạng rỡ  

c)

hớn hở

d)

roi rói

9.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

tiết kiệm

b)

căn cơ

c)

dành dụm

d)

dè sẻn

10.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

hào nhoáng

b)

bóng bẩy

c)

đẹp đẽ

d)

mĩ miều

11.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

             

a)

thiên hà

b)

thiên thể 

c)

thiên tú

d)

thiên thạch

12.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

mách lẻo

b)

hóng hớt

c)

ton hót

d)

hớt lẻo

13.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

quăng

b)

quẳng

c)

lia

d)

kéo

14.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

xanh lét

b)

đỏ cờ

c)

tím ngắt

d)

vàng ruộm

15.

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

a)

khẩn khoản

b)

khẩn thiết 

c)

khẩn cấp

d)

khẩn trương