Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTA Cô Hải - G8 - U12 - Vocab - P1
Total questions: 18
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
adventure (n)
a)
cuộc phiêu lưu
b)
phi hành đoàn
c)
kẻ khủng bố
d)
người ngoài hành tinh
e)
phim viễn tưởng
2.
crew (n)
a)
kẻ khủng bố
b)
người ngoài hành tinh
c)
phim viễn tưởng
d)
cuộc phiêu lưu
e)
phi hành đoàn
3.
terrorist (n)
a)
xe vũ trụ
b)
không trọng lượng
c)
thiên hà
d)
hệ mặt trời
e)
kẻ khủng bố
4.
(a) is named after the Roman God of war
5.
alien (n)
a)
thiên hà
b)
hệ mặt trời
c)
đĩa bay, vật thể bay không xác định
d)
người ngoài hành tinh
e)
sao Thủy
6.
fiction film (n)
a)
phim viễn tưởng
b)
đội trưởng, thuyền trưởng
c)
xe vũ trụ
d)
không trọng lượng
e)
thiên hà
7.
captain (n)
a)
kẻ khủng bố
b)
người ngoài hành tinh
c)
người ngoài hành tinh
d)
phim viễn tưởng
e)
đội trưởng, thuyền trưởng
8.
Astronauts work in (a) conditions.
9.
space buggy (n)
a)
đĩa bay, vật thể bay không xác định
b)
sao Thủy
c)
sao Kim
d)
xe vũ trụ
e)
không trọng lượng
10.
Name of the 2nd large planet in the solar system that has rings around it and is 6th in order of distance from the sun
(a)
11.
galaxy (n) có nghĩa là ______ trong tiếng Việt
a)
dải ngân hà
b)
vũ trụ
c)
thiên hà
d)
hệ mặt trời
12.
Hệ mặt trời trong tiếng Anh là ______
a)
weightless
b)
galaxy
c)
solar system
d)
UFO
e)
Mercury
13.
UFO stands for _____?
a)
Unidentified Flying Objects
b)
spaceships
c)
space shuttles
d)
UFO
e)
Mercury
14.
the smallest planet in the solar system, nearest to the sun?
(a)
15.
Venus (n)
a)
sao Thủy
b)
sao Kim
c)
sao Hỏa
d)
sao Mộc
e)
sao Thổ
16.
Jupiter (n)
a)
sao Hỏa
b)
sao Mộc
c)
sao Thổ
d)
sao Hải Vương
e)
không có nước, khô hạn
17.
Sao Hải Vương trong tiếng Anh là (a)
18.
waterless (adj)
a)
thiếu khí
b)
không trọng lượng
c)
hơi nước
d)
khô hạn
e)
nhiều nước
Reset
