wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY UNIT 9

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

/ˈbæləns/ Sự cân bằng

(a)  

2.

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ Đa dạng sinh học

(a)  

3.

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Sự thay đổi khí hậu

(a)  

4.

/ˈkɒnsɪkwəns/ Hậu quả

(a)  

5.

/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ Nạn phá rừng

(a)  

6.

/ˈiːkəʊsɪstəm/ Hệ sinh thái

(a)  

7.

/ɪnˈdeɪndʒəd/

Bị nguy hiểm

(a)  

8.

/ɪnˌvaɪrənˈmentl

prəˈtekʃn/

Bảo vệ môi trường

(a)  

9.

/ˈhæbɪtæt/

Môi trường sống

(a)  

10.

/aɪs ˈmeltɪŋ/

Sự tan băng

(a)  

11.

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Sự thay đổi khí hậu

(a)  

12.

/ˈɪʃuː/

Vấn đềIssue / Problem

(a)  

13.

/ˈpræktɪkl/

Thực tế, thiết thực

(a)  

14.

/treɪd/

Buôn bán

(a)  

15.

/ˈwaɪldlaɪf/

Động vật hoang dã

(a)  

16.

/əˈkwætɪk/(adj): dưới nước, sống ở trong nước

(a)  

17.

/ˈkemɪkl/ (n)/ (adj): hóa chất, hóa học

(a)  

18.

nhiên liệu hóa thạch

(a)  

19.

/ˈɡləʊblˈwɔːmɪŋ/(n.phr): sự nóng lên toàn cầu

(a)  

20.

/ˈɡriːnhaʊsɪˈfekt/ (n.phr): hiệu ứng nhà kính

(a)  

21.

/ˈsuːɪdʒ/ (n) : nước cống, nước thải

(a)  

22.

/səˈluːʃn/(n): giải pháp, cách giải quyết

(a)  

23.

/ˌvedʒəˈteɪʃn/(n): cây cỏ, thực vật

(a)  

24.

/prɪˈzɜːv/ (y): giữ gìn, bảo tồn

(a)  

25.

/pəˈluːtənt/ (n): chất ô nhiễm

(a)  

26.

/ˈpestɪsaɪd/(n): thuốc trừ sâu

(a)  

27.

/dɪˈpliːʃn/ (n): sự suy yếu, cạn kiệt

(a)  

28.

/dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hủy, tiêu diệt

(a)  

29.

/ˈdæmɪdʒ/(v): làm hại, làm hỏng

(a)  

30.

/kənˈtæmɪneɪt/ (v): làm bẩn, nhiễm

(a)