Font size
WorksheetsVOCABULARY UNIT 9
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
/ˈbæləns/ Sự cân bằng
(a)
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ Đa dạng sinh học
(a)
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Sự thay đổi khí hậu
(a)
/ˈkɒnsɪkwəns/ Hậu quả
(a)
/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ Nạn phá rừng
(a)
/ˈiːkəʊsɪstəm/ Hệ sinh thái
(a)
/ɪnˈdeɪndʒəd/
Bị nguy hiểm
(a)
/ɪnˌvaɪrənˈmentl
prəˈtekʃn/
Bảo vệ môi trường
(a)
/ˈhæbɪtæt/
Môi trường sống
(a)
/aɪs ˈmeltɪŋ/
Sự tan băng
(a)
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ Sự thay đổi khí hậu
(a)
/ˈɪʃuː/
Vấn đềIssue / Problem
(a)
/ˈpræktɪkl/
Thực tế, thiết thực
(a)
/treɪd/
Buôn bán
(a)
/ˈwaɪldlaɪf/
Động vật hoang dã
(a)
/əˈkwætɪk/(adj): dưới nước, sống ở trong nước
(a)
/ˈkemɪkl/ (n)/ (adj): hóa chất, hóa học
(a)
nhiên liệu hóa thạch
(a)
/ˈɡləʊblˈwɔːmɪŋ/(n.phr): sự nóng lên toàn cầu
(a)
/ˈɡriːnhaʊsɪˈfekt/ (n.phr): hiệu ứng nhà kính
(a)
/ˈsuːɪdʒ/ (n) : nước cống, nước thải
(a)
/səˈluːʃn/(n): giải pháp, cách giải quyết
(a)
/ˌvedʒəˈteɪʃn/(n): cây cỏ, thực vật
(a)
/prɪˈzɜːv/ (y): giữ gìn, bảo tồn
(a)
/pəˈluːtənt/ (n): chất ô nhiễm
(a)
/ˈpestɪsaɪd/(n): thuốc trừ sâu
(a)
/dɪˈpliːʃn/ (n): sự suy yếu, cạn kiệt
(a)
/dɪˈstrʌkʃn/ (n): sự phá hủy, tiêu diệt
(a)
/ˈdæmɪdʒ/(v): làm hại, làm hỏng
(a)
/kənˈtæmɪneɪt/ (v): làm bẩn, nhiễm
(a)
