wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA 8 CUỐI KÌ 2 - 2023

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của bạc clorua là:

a)

AgCN

b)

AgCl2

c)

AgCl

d)

Ag2Cl

2.

Cho mẩu Na vào cốc nước dư thấy có 4,48 lít khí bay lên ở đktc. Tính khối lượng Na tham gia phản ứng.

a)

9,2 gam

b)

4,6 gam

c)

2 gam

d)

9,6 gam

3.

Hòa tan V lít khí SO3 (đktc) gam vào nước dư, thu được 49 gam H2SO4. Tính V.

a)

11,2. 

b)

22,4

c)

16,8

d)

19,6

4.

Dãy các chất tác dụng được với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

MgO, K2O, CuO , Na2O

b)

CaO, K2O, BaO, Na2O

c)

CaO, Fe2O3, K2O, BaO

d)

Li2O, K2O, CuO, Na2O

5.

Tên gọi của NaOH:

a)

Natri hidroxit   

b)

Natri oxit

c)

Natri (II) hidroxit 

d)

Natri hidrua

6.

Cho các oxit sau: CuO, K2O, CaO, SiO2, SO2. Số oxit không tác dụng được với nước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Cho nước tác dụng với SO3 thu được dung dịch A. Khi cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

ĐỎ

b)

XANH

c)

TÍM

d)

KHÔNG ĐỔI

8.

Cho CaO tác dụng với nước thu được dung dịch nước vôi trong. Cho quỳ tím vào nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là:

a)

Quỳ tím chuyển màu xanh

b)

Quỳ tím chuyển màu đỏ

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Không có hiện tượng

9.

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

a)

KClO3 và CaCO3 .

b)

KMnO4 và không khí.

c)

KClO3 và KMnO4 .

d)

KMnO4 và H2O

10.

Sự khác nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là:

a)

tỏa nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Cháy

d)

Sự oxi hóa xảy ra chậm

11.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng phân hủy?

a)

2H2O + 2Na  →  2NaOH  +  H2

b)

2KMnO4 → K2MnO4  +  MnO2  +  O2

c)

CaO  +  HO → Ca(OH)2

d)

CO2  +  Ca(OH)2 → CaCO3 +  H2

12.

Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch axit?

a)

CO

b)

CaO

c)

K2O

d)

P2O5

13.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế?

a)

H2  +  CuO  → Cu +  H2O      

b)

CaO  +  HO → Ca(OH)2

c)

2H2 +  O2 → 2H2O.

d)

2KMnO4 →K2MnO4  +  MnO2  +  O2

14.

Trong các phản ứng hóa học sau:

          1.  P2O5 + 3H2O  →   2H3PO4                   

          2.  2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

          3.  Na2O + H2O  →   2NaO­H                    

          4.  2KClO3   2KCl + 3O2

          5. 2Mg + O2   2MgO

6.  CO2  +  Ca(OH)2 CaCO3 +  H2

Số phản ứng hóa hợp là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cháy mạnh, sáng chói, tạo ra các hạt màu nâu là hiện tượng của phản ứng:

a)

C + O2 → CO2

b)

3Fe + 2O2 → Fe3O4

c)

2Cu + O2 → 2CuO

d)

2Zn + O2 → 2ZnO

16.

Chọn đáp án đúng

a)

Oxi có 3 hóa trị

b)

Oxi nặng hơn không khí

c)

Oxi không có khả năng duy trì sự cháy.

d)

Khí oxi là một đơn chất kim loại rất hoạt động

17.

Khi cho cây nến đang cháy vào một lọ thủy tinh rồi đậy nút kín. Hiện tượng xảy ra tiếp theo là:

a)

Cây nến cháy sáng chói

b)

Cây nến bị tắt ngay. 

c)

Cây nến cháy bình thường.

d)

Cây nến cháy một lúc rồi tắt.

18.

Sau phản ứng của CuO và H2 thì có hiện tượng gì:

a)

Không có hiện tượng.

b)

Có chất khí bay lên, chất rắn màu đen chuyển thành đỏ.

c)

Chất rắn màu đen chuyển thành đỏ, có hơi nước bám trong ống nghiệm.

d)

Chất rắn màu đen chuyển thành xanh lam, có hơi nước bám trong ống nghiệm.

19.

Khí nhẹ nhất trong các khí sau:

a)

H2

b)

H2O

c)

O2

d)

CO2

20.

Tính chất nào sau đây không có ở Hidro:

a)

Nặng hơn không khí

b)

Không màu 

c)

Nhẹ nhất trong các chất khí

d)

Tan rất ít trong nước

21.

Bazơ nào sau đây không tan trong nước?

a)

Đồng (II) hiđroxit

b)

Bari hiđroxit

c)

Kali hiđroxit

d)

Natri hiđroxit

22.

Những kim loại nào tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Na, Cu

b)

Al, Fe

c)

Zn, K

d)

Na, K

23.

Cho dãy các bazơ sau: NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2. Dãy công thức oxit tương ứng với mỗi bazơ là 

a)

Na2O, MgO, CaO, Cu2O, Fe2O3

b)

Na2O, MgO, CaO, Cu2O, FeO

c)

NaO, Mg2O, CaO, CuO, Fe2O3

d)

Na2O, MgO, CaO, CuO, FeO

24.

Thành phần phân tử của bazơ gồm:

a)

một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.

b)

một nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.

c)

một hay nhiều nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.

d)

một hay nhiều nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.

25.

Tên gọi của H2SO3 là:

a)

Axit sunfuhiđric 

b)

Hiđrosunfua

c)

Axit sunfurơ

d)

Axit sunfuric

26.

Sau phản ứng Zn tác dụng HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?

a)

Đỏ

b)

Cam

c)

Tím

d)

Xanh nhạt

27.

Khí hidro tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

a)

CuO, FeO, O2

b)

CuO, Fe2O3, H2SO4

c)

CuO, FeO, H2

d)

CuO, CO, HCl

28.

Trong các chất sau: NaCl,HCl,CaO,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3. Số chất thuộc loại axit là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

29.

Dãy chất nào chỉ muối:

a)

MgCl2, Na2SO4, KNO3

b)

CaSO4, HCl, MgCO3    

c)

H2O, Na3PO4, KOH

d)

Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2

30.

Dãy các gốc axit có cùng hóa trị là:

a)

PO4,SO4

b)

Cl,SO3,CO3

c)

SO4,SO3,CO3

d)

NO3,Cl,SO3