wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất

a)

metan

b)

butan

c)

propan

d)

etan

2.

Ankan nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường

a)

metan

b)

etan

c)

propan

d)

isooctan

3.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

CH4CH_4

b)

C2H4C_2H_4

c)

C2H2C_2H_2

d)

C6H6C_6H_6

4.

Tổng số nguyên tử trong phân tử etan là

a)

6

b)

8

c)

4

d)

10

5.

Isopentan còn có tên gọi khác là

a)

2-metylpentan

b)

2-metylpropan

c)

2-metylbutan

d)

2,2-đimetylpropan

6.

Phân tử C5H12C_5H_{12} có bao nhiêu đồng phân cấu tạo

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Các ankan không tham gia phản ứng nào

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng tách

d)

phản ứng cháy

8.

Chất nào sau đây có thể trực tiếp tạo ra CH4CH_4

a)

CaC2CaC_2

b)

C3H4C_3H_4

c)

CH3COONaCH_3COONa

d)

C2H4C_2H_4

9.

Ankan (CH3)2CHCH2CH(CH3)(CH2)2CH3\left(CH_3\right)_2CHCH_2CH\left(CH_3\right)\left(CH_2\right)_2CH_3 có tên gọi là

a)

2,4-đimetylheptan

b)

4,6-đimetylheptan

c)

2-metyl-4-propulpentan

d)

1,1,3-trimetylhexan

10.

Trong số các ankan sau đây, ankan nào có phần trăm khối lượng C trong phân tử lớn nhất

a)

metan

b)

etan

c)

propan

d)

isopentan

11.

Cho isopentan tác dụng với Cl2Cl_2 theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Các hidrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do hidrocacbon no

a)

có phản ứng thế

b)

có nhiều trong tự nhiên

c)

nhẹ hơn nước

d)

cháy tỏa nhiệt nhiều và có nhiều trong tự nhiên

13.

Công thức phân tử tổng quát của dãy đồng đẳng ankadien là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n\ }\left(n\ge2\right)

b)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n_-2\ }\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n-2 ( n>=3 )

d)

CnH2n+2 ( n>=1 )

14.

Công thức phân tử của isopren là

a)

C5H8C_5H_8

b)

C5H10C_5H_{10}

c)

C4H6C_4H_6

d)

C5H12C_5H_{12}

15.

Công thức phân tử của buta-1,3-dien là

a)

C4H4C_4H_4

b)

C3H6C_3H_6

c)

C3H4C_3H_4

d)

C4H6C_4H_6

16.

propadien có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH2=CH2CH_2=CH_2

b)

CH2=CHCH3CH_2=CH-CH_3

c)

CH2=CHCH=CH2CH_2=CH-CH=CH_2

d)

CH2=C=CH2CH_2=C=CH_2

17.

Chất X có công thức CH2=CCH3CH_2=C-CH_3 thì thuộc lại hidrocacbon nào

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Ankadien

d)

Ankin

18.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của axetilen

a)

etilen

b)

propilen

c)

propin

d)

propan

19.

Chất nào sau đây tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

Stiren

b)

Propin

c)

etan

d)

Buta-1,3-dien

20.

Khi cho etilen cộng tham gia phản ứng cộng với HCl thu được

a)

CH3-CH2Cl

b)

CH2=CH-Cl

c)

CH3Cl

d)

CH2OH=CH2Cl

21.

Cho sơ đồ chuyển hóa C2H2 + H2O  XC_2H_2\ +\ H_2O\ \rightarrow\ X . Chất X là

a)

CH2=CHOH

b)

CH3CHO

c)

CH3CHOOH

d)

C2H5OH

22.

Thực hiện phản ứng trime hóa etin thu được chất X. Chất X là

a)

butadien

b)

vinylaxetilen

c)

benzen

d)

butan

23.

Số đồng phân cấu tạo thuộc loại ankadien liên hợp có công thức phân tử C5H8 là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

24.

Số đồng phân của C5H8 khi tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Công thức phân tử của 2,3-dimetylpent-2-en là

a)

C7H14

b)

C6H12

c)

C8H16

d)

C10H20

26.

Khi cho propilen tác dụng với dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm hữu cơ có công thức phân tử là

a)

C3H8O

b)

C2H6O2

c)

C3H8O2

d)

C2H6O

27.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etilen bằng cách đun nóng chất X với H2SO4 đặc. Chất X là

a)

C2H5Cl

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

C2H6

28.

Cho 3,12 gam etin tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thấy xuất hiện m gam kết tủa. m=?

a)

28,800

b)

6,615

c)

2,880

d)

14,400

29.

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol của ankan trong X là

a)

40

b)

50

c)

25

d)

75

30.

Đốt cháy hoàn toàn m hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken thu được 11g mol CO2 và 6,3 gam H2O. m = ?

a)

3,7

b)

4,7

c)

3,6

d)

4,6

31.

Dãy đồng đẳng benzen có công thức phân tử chung là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n-2

c)

CnH2n-4

d)

CnH2n-6

32.

dãy đồng đẳng ankyl benzen có công thức phân tử chung là

a)

CnH2n+2 ( n>=1 )

b)

CnH2n ( n>=2 )

c)

CnH2n-2 ( n>=2 )

d)

CnH2n-6 ( n>=6 )

33.

Metyl benzen còn gọi là

a)

toluen

b)

stiren

c)

cumen

d)

xilen

34.

Hợp chất o-xilen còn có tên gọi khác là

a)

1,2-dimetylbenzen

b)

1,3-dimetylbenzen

c)

1,4-dimetylbenzen

d)

1,6-dimetylbenzen

35.

Công thức phân tử của stiren là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

36.

Toluen có công thức phân tử là

a)

C6H6

b)

C7H12

c)

C7H8

d)

C7H10

37.

Benzen có công thức phân tử là

a)

C8H8

b)

C6H6

c)

C8H10

d)

C10H8

38.

Stiren có số nguyên tử H trong phân tử là

a)

8

b)

10

c)

6

d)

12

39.

Số đồng phân hidrocacbon thơm ứng với công thức C8H10 là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

40.

Số liên kết pi trong phân tử benzen là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

41.

Trong phân tử benzen

a)

Cả 6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng

b)

cả 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng, khác mặt phảng của 6 nguyên tử C

c)

chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng 1 mặt phẳng

d)

chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng 1 mặt phẳng

42.

Chọn phát biểu đúng

a)

Các hidrocacbon thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường

b)

các hidrocacbon thơm đều là chất lỏng ở điều kiện thường, mùi đặc trưng

c)

các hidrocacbon thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường, không tan trong nước và nặng hơn nước

d)

các hidrocacbon thơm đều là chất lỏng ở điều kiện thường, có khả năng tan nhiều chất hữu cơ

43.

Đun toluen với brom ( tỉ lệ mol 1:1 ) không sử dụng chất xúc tác thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen

c)

phenyl bromua

d)

benzyl bromua

44.

Cho toluen phản ứng với brom ( xúc tác bột Fe ) sẽ KHÔNG ưu tiên tạo ra

a)

2-bromtoluen

b)

o-bromtoluen

c)

p-bromtoluen

d)

m-bromtoluen

45.

Cho benzen và brom và ống nghiệm khô, lắc nhẹ hỗn hợp. Màu của dung dịch

a)

không thay đổi

b)

nhạt dần

c)

đậm dần

d)

chuyển tím

46.

Cho benzen vào ống nghiệm chứa sẵn hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc. Lắc mạnh hỗn hợp khoảng 5-10 phút, sau đó rót hỗn hợp vào cốc nước lạnh, khuấy đều. Khi đó trong ống nghiệm sẽ xuất hiện

a)

lớp chất lỏng màu vàng lắng xuống

b)

lớp chất lỏng màu vàng nổi lên

c)

kết tủa màu vàng

d)

kết tủa màu trắng

47.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

a)

benzen

b)

etan

c)

hexan

d)

toluen

48.

Tính chất nào sau đây KHÔNG phải của benzen

a)

Dễ tham gia phản ứng thế

b)

không làm mất màu brom

c)

không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường

d)

làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

49.

tính chất nào KHÔNG phải của toluen

a)

tác dụng với Br2 ( nhiệt độ , Fe )

b)

Tác dụng với Cl2 ( ánh sáng )

c)

tác dụng với dung dịch KMnO4, nhiệt độ

d)

tác dụng với dung dịch Br2

50.

Cho các hidrocacbon thơm: C6H5CH3 (1), p-CH3C6H4C2H5 (2), C6H5C2H3 (3), o-CH3C6H4CH3 (4). Dãy gồm các chất thuộc đồng đằng benzen là

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

51.

Chất C9H12 có bao nhiêu đồng phân thuộc loại hidrocacbon thơm

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

52.

Chất A là đồng đẳng của benzen có công thức đơn giản nhất là C3H4. Công thức phân tử A là

a)

C3H4

b)

C6H8

c)

C9H12

d)

C12H16

53.

để phân biệt các chất hex-1-in, toluen, benzen, ta chỉ cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

dung dịch AgNO3/NH3

b)

dung dịch KMnO4

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HCl

54.

phân biệt benzen và toluen người ta dùng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4, đun nóng

c)

dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường

d)

dung dịch HCl

55.

Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X, thu được CO2 và H2O có số mol theo tỉ lệ tương ứng 2:1. Mặt khác 1 mol X tác dụng được tối đa 4 mol H2 ( Ni, nhiệt độ ); 1 mol X tác dụng được tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch. Công thức phân tử X là

a)

C2H2

b)

C4H4

c)

C6H6

d)

C8H8

56.

Hidrocacbon có công thức C8H10 không làm mất màu nước Brom, khi tham gia phản ứng cộng hidro thì có thể tạo ra 1,4-ddimetylxicloheexxan. Tên gọi của hidtocacbon đó sẽ là

a)

o-xilen

b)

m-xilen

c)

p-xilen

d)

etylbenzen

57.

Dẫn một lượng nhỏ khí clo vào bình nón chứa một ít benzen, đậy kín lại rồi đưa bình ra ngoài ánh sáng. Trong bình xuất hiện khói trắng và trên thành bình xuất hiện một lớp bột màu trắng. Chất bột đó có công thức phân tử là

a)

C6H5Cl

b)

C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

C6h3Cl3

58.

Hidrocacbon thơm có công thức C8H8, khi tham gia phản ứng cộng HBr thì thu được chất có %C trong phân tử là

a)

46,37%

b)

56,34%

c)

22,64%

d)

51,89%

59.

Ankylbenzen X có phần trăm khối lượng C là 91,31% chất X có tên gọi là

a)

toluen

b)

xilen

c)

etylbenzen

d)

hepten

60.

Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là

a)

phenol

b)

ancol etylic

c)

etanal

d)

axit fomic

61.

Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là

a)

propan-1-ol

b)

propan-2-ol

c)

pentan-1-ol

d)

pentan-2-ol

62.

Ancol etylic là tên gọi của chất nào

a)

CH3OH

b)

CH3CH2CHO

c)

CH3CH2OH

d)

CH3CH2CH2OH

63.

Công thức phân tử chung của ancol bậc 1 no, đơn chức là

a)

CnH2n+1OH

b)

R-CH2OH

c)

CnH2n+1CH2OH

d)

CnH2nCH2OH

64.

Số nhóm chức OH trong phân tử etylen glicol là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

65.

Nhóm OH trong phân tử ancol butylic liên kết C bậc

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

66.

Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H9OH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

ancol nào sau đây thuộc loại ancol thơm

a)

ancol benzylic

b)

xiclohexanol

c)

glixerol

d)

etylin glicol

68.

Phát biểu nào sau đây SAI

a)

Nói chung, nhiệt độ sôi của ancol tăng theo chiều tăng của phân tử khối

b)

ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hidrocacbon có cùng phân tử khối là do giữa các phân tử ancol có tạo được liên kết hidro, trong khi hidrocacbon không có khả năng này

c)

Ancol tan nhiều trong nước là do giữa các phân tử ancol có tạo được liên kết hidro, trong không khí hidrocacbon không có khả năng này

d)

độ tan của ancol trong nước giảm khi phân tử khối tăng

69.

Khi bị oxi hóa không hoàn toàn, ancol A tạo ra andehit. Vậy A là

a)

ancol bậc 1

b)

ancol bậc II

c)

ancol đơn chức

d)

ancol bậc III

70.

Khi cho ancol metylic tác dụng với Na thu được chất có công thức

a)

CH3Na

b)

CH3ONa

c)

CH3COONa

d)

C2H5ONa

71.

Nhỏ 3-4 giọt glixerol vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)2 thấy hiện tượng

a)

kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh lam

b)

kết tủa không tan

c)

kết tủa tan tạo dung dịch màu tím

d)

kết tủa tan và có khí màu xanh bay lên

72.

khi đun nóng hỗn hợp gồm etanol và axit bromhidric trong ống nghiệm thu được

a)

chất lỏng màu vàng, không tan trong nước và nặng hơn nước

b)

chất lỏng không màu, không tan trong nước và nặng hơn nước

c)

chất lỏng màu vàng, không tan trong nước và nhẹ hơn nước

d)

chất lỏng không màu, không tan trong nước và nhẹ hơn nước

73.

đun nóng C2H5OHC_2H_5OH170oC170^oC ( xúc tác H2SO4H_2SO_4 đặc ) thu được anken có công thức phân tử

a)

C2H4

b)

C5H10

c)

C4H8

d)

C3H6

74.

ancol A khi bị oxi hóa cho xeton B. Vậy A là

a)

ancol bậc 1

b)

ancol bậc 2

c)

ancol đơn chức

d)

ancol bậc 3

75.

Lên men giấm ancol etylic tạo thành

a)

axit axetic

b)

andehit fomic

c)

andehit axetic

d)

axit fomic

76.

một ancol no có đơn chức đơn giản nhất là C2H5OH. công thức phân tử của ancol là

a)

C2H5O

b)

C4H10O2

c)

C4H10O

d)

C6H15O3

77.

sản phẩm chính của phản ứng dehidrat hóa (CH3)2CHCH(OH)CH3 là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-en

c)

3-metylbut-2-en

d)

2-metylbut-1-en

78.

ancol 2-metylbutan-2-ol thuộc loại ancol

a)

bậc III

b)

bậc I

c)

bậc II

d)

bậc IV

79.

hợp chất A có công thức phân tử C5H12O, có khả năng tác dụng Na. Khi oxi hóa A bằng CuO nung nóng, thu được andehit. Số đồng phân cấu tạo A là bậc

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

80.

ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

81.

khi cho cùng số mol các chất etanol, metanol, etylen glicol, glixerolntacs dụng với lượng dư Na, trường hợp thu được nhiều khi thoát ra nhất là

a)

etanol

b)

glixerol

c)

metanol

d)

etylen glicol

82.

ancol nào sau đây khi tác H2O có thể tạo hỗn hợp anken đồng phân

a)

butan-2-ol

b)

metylpropan-2-ol

c)

butan-1-ol

d)

metylpropan-1-ol

83.

ancol nào sau đây khi tách H2O không thể tạo anken

a)

metanol

b)

etanol

c)

2-metylpropan-2-ol

d)

2-metylpropan-1-ol

84.

số đồng phân ancol có công thức phân tử C5H12O, khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

85.

ancol X đơn chức, no, mạch hở có tỉ khối hơi so với hidro bằng 37. Cho X tác dụng với H2SO4 đặc đun nóng ở 170 độ C, thấy tạo thành một anken duy nhất có phân nhánh. Ancol X là

a)

2-metylpropan-2-ol

b)

butan-1-ol

c)

butan-2-ol

d)

propan-2-ol

86.

có bao nhiêu ancol thơm có công thức C8H10O, khi tác dụng với CuO đun nóng sinh ra andehit

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

87.

dãy cùng các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

a)

CuO, HBr, K2CO3

b)

Na, HBr, MgCl2

c)

NaOH, CuO, HBr

d)

Na, CuO, HBr

88.

cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. hai ancol đó là

a)

C3H5OH và C4H7OH

b)

C2H5OH và C3H7OH

c)

C3H7OH và C4H9OH

d)

CH3OH và C2H5Oh

89.

cho 28,4 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với lượng vừa đủ Na, tạo ra 46 gam chất rắn và V lit khí ( đktc ). V=?

a)

8,96

b)

4,48

c)

6,72

d)

13,44

90.

đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140 độ C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm 3 ete và 1,8 gam H2O. Công thức phân tử của hai ancol trên là

a)

CH3OH và C2H5OH

b)

C2H5OH và C3H7OH

c)

C3H5OH và C4H7OH

d)

C3H7OH và C4H9OH

91.

đun nóng hỗn hợp 3 ancol CH3OH, C2H5OH, CH3CH2CH2OH với axit sunfuric đặc ở 140 độc C ) có thể thu được tối đa

a)

6 ete

b)

4 ete

c)

5 ete

d)

7 ete

92.

đun nóng 0,9 mol hỗn hợp 2 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 độ C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam nước. m bằng

a)

4,05

b)

8,10

c)

18,00

d)

16,20

93.

trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng. Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được anken Y. Phân tử khối của Y là

a)

42

b)

70

c)

28

d)

56

94.

đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một ancol no, mạch hở X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là

a)

C2H7OH

b)

C3H6(OH)2

c)

C3H5(OH)3

d)

C2H4(OH)2

95.

đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam ancol X thu được 0,375 mol CO2 và 0,5 mol nước. Công thức của phân tử cancol X là

a)

C3H7OH

b)

C2H5OH

c)

C4H9OH

d)

C3H5OH

96.

oxi hóa hoàn toàn a gam ancol X đơn chức, mạch hở, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O a là

a)

7,4

b)

4,6

c)

6,2

d)

6,0

97.

phenol là chất có công thức

a)

C6H5OH

b)

C6H5CH2OH

c)

C6H5Br

d)

C6H5NH2

98.

ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở thể rắn

a)

ancol etylic

b)

phenol

c)

benzen

d)

glixerol

99.

cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với

a)

Na

b)

NaOH

c)

Br2

d)

NaHCO3

100.

phenol không phản ứng với

a)

Na

b)

dung dịch NaOH

c)

NaHCO3

d)

nước brom

101.

trong phân tử phenol, ảnh hưởng của nhóm -OH tới vòng benzen thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH

b)

Na kim loại

c)

nước Br2

d)

H2 ( Ni, đun nóng )

102.

nhận định nào sau đây k đúng

a)

phenol tác dụng với Na thu được khí H2

b)

phenol tan tốt trong nước lạnh

c)

phenol tan trong dung dịch NaOH

d)

phenol tác dụng với nước brom thu được kết tủa trắng

103.

phenol khi để lâu trong không sẽ chuyển màu

a)

hồng

b)

đen

c)

tím

d)

trắng

104.

chọn phát biểu đúng

a)

dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

b)

dung dịch phenol làm quỳ tím đổi màu hồng do phenol có tính axit

c)

phenol làm quỳ tím đổi màu xanh do phenol có tính bazo

d)

phenol không độc nhưng có thể gây bỏng sa khi bị dây vào tay

105.

cho phenol phản ứng lần lượt với các chất Na, NaOH, HCl, Br2, HNO3 đặc ( xúc tác ... đặc ) số trường hợp có phản ứng xảy ra

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

106.

hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O và phản ứng được với dung dịch NaOH, số hợp chất thỏa mãn các tính chất trên là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

107.

khi thổi khí Co2 dư vào dung dịch C6H5ONa, muối vô cơ thu được là NaHCO3 vì

a)

phenol là chất kết tinh, ít tan trong nước

b)

tính axit của H2CO3>C6H5OH>HCO3

c)

CO2 là chất khí

d)

nếu tạo ra Na2CO3 thì nó sẽ bị CO2 dư tác dụng tiếp thep phản ứng

108.

cho hợp chất hữu cơ X ( phân tử chứa vòng benzen ) có công thức phân tử là C7H8O2 tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HOC6H4CH2OH

b)

CH3C6H3(OH)2

c)

C6H5CH(OH)2

d)

CH3OC6H4OH

109.

cho 14 gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được 2,24 l khí H2 khối lượng phenol trong hỗn hợp là

a)

4,6

b)

9,2

c)

4,7

d)

9,4

110.

cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với Na ( dư ), thu được 2,24 lit khí H2. Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100ml dung dịch NaOH 1M. m?

a)

7,0

b)

21,0

c)

14,0

d)

10,5

111.

hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử H đc gọi là

a)

andehit

b)

xeton

c)

ete

d)

ancol

112.

metanal có tên gọi khác

a)

andehit xetic

b)

axetandehit

c)

fomandehit

d)

ancol metylic

113.

ở điều kiện thường, andehit fomic là

a)

chất khí, tan tốt trong nước

b)

khí, tan ít trong nước

c)

lỏng, tan ít trong nước

d)

lỏng, tan nhiều trong nước

114.

fomon được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, dùng trong kí nghệ giày. Phát biểu đúng là dung dịch

a)

bão hòa của fomandehit nồng độ 37 40% mới được gọi là fomon

b)

nước của andehit fomic đgl fomon

c)

nước của andehit axetic dgl fomon

d)

axetandehit nồng độ 37 40 mới dgl fomon

115.

trong các chất sau, chất nào là andehit có phân tử khối min

a)

metanal

b)

metanol

c)

etanol

d)

etanal

116.

chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

CH3NH2

117.

dãy gồm các chất đều có phản ứng tráng bạc

a)

HCHO, CH3COOH, CH3CHO

b)

C6H5CHO, C2H2m CH3CHO

c)

HCHO, HCOOH, CH3CHO

d)

C6H5CHO

118.

chất nào sau đây có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa Ag

a)

andehit axetic

b)

axetilen

c)

ancol etylic

d)

phenol

119.

andehit axetic không tác dụng với

a)

dd brom

b)

dd AgNO3 trong NH3

c)

H2, xúc tác Ni

d)

Na

120.

đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của andehit ta thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. các chất đó thuộc dãy đồng đẳng

a)

andehit đơn chức no

b)

andehit hai chức, k no

c)

andehit 2 chức no

d)

andehit k có đơn chức

121.

trong công nghiệp, andehit được chế trực tiếp từ

a)

axetilen

b)

metan

c)

ancol etylic

d)

etilen

122.

dung dịch nào sau đây có tính diệt khuẩn, được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản

a)

HCHO

b)

CH3CHO

c)

CH3CHO

d)

HCHO2

123.

tỉ khối hơi của 1 andehit X so với hidro bằng 28, công thức X là

a)

CH2=CH-CHO

b)

C2H5CHO

c)

CH3CHO

d)

HCHO

124.

cho sơ đồ chuyển hóa, glucozo - X - Y- CH3COOH. Hai chất X Y là

a)

CH3CH2OH và CH3CHO

b)

CH3CH2OH và CH2=CH2

c)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

d)

CH3CHO và CH3CH2OH