wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN QTRI MAR

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp có thể giúp chúng ta phát hiện:

a)

Cơ hội và nguy cơ

b)

Cơ hội và thách thức

c)

cơ hội, thách thức, điểm mạnh, điểm yếu

d)

điểm mạnh, điểm yếu

2.

câu 2: đâu không phải là một bước trong quá trình marketing theo mục tiêu

a)

Phân chia thị trường thành các đoạn một cách phù hợp

b)

xác định vị thế hiện tại của doanh nghiệp

c)

phân tích kết quả kinh doanh của đối thủ cạnh tranh

d)

thiết kế chiến lược marketing hỗn hợp

3.

câu 3: khoa học hành vi hướng tới việc trả lời câu hỏi như thế nào

a)

6 câu hỏi : 5W và 1H

b)

doanh nghiệp sử dụng các kiến thức này để làm marketing có hiệu quả hơn ntn

c)

tại sao người tiêu dùng lại chọn mua sản phẩm hay thương hiệu này chứ không phải loại khác

d)

khách hàng lựa chọn ntn

4.

câu 4: đáp án nào không phải là chức năng cơ bản của giai đoạn đánh giá ý tưởng sản phẩm mới:

a)

tăng khả năng thu thập các công nghệ, tiền vốn và thông tin

b)

đánh giá về phát triển, sản xuất và các chi phí marketing tương lai, cùng với các đòi hỏi về vốn và nguồn nhân lực

c)

mở rộng thị trường và xâm nhập mạnh hơn vào thị trường hiện tại

d)

loại bỏ những ý tưởng sản phẩm mới không có khả năng mang lại lợi nhuận cho công ty

5.

câu 7: tuyên bố nào sau đây là đúng

a)

lợi thế khác biệt chỉ có thể truyền tải tới khách hàng qua truyền thông marketing

b)

lợi thế khác biệt phải dựa vào nguồn thực hữu hình mà doanh nghiệp sở hữu

c)

chỉ có kênh phân phối độc quyền mới tạo nên sự khác biệt khó bắt chước

d)

lợi thế khác biệt dựa trên chất lượng cảm nhận thường được sử dụng khi sự khác biệt sản phẩm thực tế là không đáng kể, khó tìm hoặc khó duy trì

6.

câu 8: các yếu tố khác biệt đều có thể dùng để định vị thương hiệu trên thị trường, ngoại trừ:

a)

loại người sử dụng sản phẩm

b)

khả năng công nghệ của doanh nghiệp

c)

chất lượng và giá cả sản phẩm

d)

các thuộc tính sản phẩm

7.

câu 11: với slogan “nhẹ êm mà đậm chất”, heineken silver hướng đến đối tượng khách hàng mục tiêu là thế hệ thiên niên ký, những người tìm kiếm sản phẩm bia dịu hơn để có thể có nhiều thời gian trò chuyện với bạn bè, mà vẫn thể hiện được phẩm chất của mình. đâu là tiêu thức phân đoạn thị trường được heineken lựa chọn

a)

địa lý

b)

nhân khẩu học

c)

hành vi

d)

lợi ích tìm kiếm

8.

câu 12: khi áp dụng giá phân biệt hai thành phần: phần cố định và phần linh hoạt thì nên định giá theo phương án nào trong các phương án

a)

hai phần đều giá thấp

b)

hai phần đều giá cao

c)

phần cố định giá cao

d)

phần cố định giá thấp

9.

câu 13: các yếu tố quan trọng để chiến lược của doanh nghiệp nép góc thành công là

a)

tăng cường các hoạt động quảng cáo và xúc tiến bán

b)

chọn đoạn thị trường có khả năng mang lại lợi nhuận cao

c)

chọn đoạn thị trường phù hợp và tập trung được nguồn lực tập trung phục vụ đoạn thị trường mục tiêu đó

d)

tăng cường năng lực marketing để sản xuất sản phẩm chất lượng cao hơn

10.

hãy lựa chọn trật tự sắp xếp đúng nhất cho quy trình phát triển sản phẩm mới

a)

tạo ý tưởng, kiểm tra ý tưởng, lập kế hoạch dự án, phát triển sản phẩm, kiểm tra thị trường, thương mại hóa

b)

lập kế hoạch dự án, tạo ý tưởng, kiểm tra ý tưởng, phát triển sản phẩm, kiểm tra thị trường, thương mại hóa

c)

tạo ý tưởng, kiểm tra ý tưởng, lập kế hoạch dự án, kiểm tra thị trường, phát triển sản phẩm, thương mại hóa

d)

tạo ý tưởng, lập kế hoạch dự án, kiểm tra ý tưởng, phát triển sản phẩm, kiểm tra thị trường, thương mại hóa

11.

câu lạc bộ bóng bàn minh cường yêu cầu các thành viên nộp tiền sử dụng dịch vụ trước khi mùa cao điểm bắt đầu là quyết định về giá có cân nhắc về

a)

tâm lý khách hàng

b)

đối tượng khách hàng

c)

thời điểm thanh toán

d)

hình thức thanh toán

12.

đâu không phải là tài sản bổ trợ bên trong của doanh nghiệp

a)

kiểm soát phân phối

b)

kinh nghiệm sản xuất

c)

tính an toàn của chuỗi cung ứng

d)

mạng lưới và mối quan hệ

13.

khi doanh nghiệp định giá dựa trên cảm nhận của khách hàng, cơ sở của mức giá sẽ là

a)

chi phí sản xuất

b)

lợi nhuận dự kiến của doanh nghiệp

c)

giá trị cung ứng cho khách hàng

d)

mức giá mà người mua sẵn sàng chi trả

14.

 đâu không phải là công việc trọng yếu của internet marketing

a)

bảo mật riêng tư

b)

theo dõi khách hàng truy cập

c)

xác định thị trường mục tiêu trên internet

d)

phân tích cạnh tranh

15.

trong các chiến lược phát triển và khai thác nguồn lực, chiến lược đa dạng hóa các cơ hội được thực hiện dựa trên nguyên lý

a)

sử dụng nguồn lực mới để tiếp cận đối tượng khách hàng mới

b)

tìm kiếm thị trường mới để khai thác các kỹ năng hiện tại hiệu quả hơn

c)

tận dụng triệt để các nguồn lực hiện tại trên thị trường hiện tại

d)

phục vụ các khách hàng hiện tại bằng các nguồn lực mới

16.

nội dung nào sau đây đúng với tên gọi “chiến lược đa dạng hóa”

a)

tìm khách hàng mới cho sản phẩm hiện tại

b)

phát triển sản phẩm mới và mở mang thị trường mới

c)

sản xuất sản phẩm mới thay thế cho sản phẩm hiện tại

d)

sự tăng lên của tỷ phần thị trường với sản phẩm - thị trường hiện tại

17.

nhân tố nào sau đây không gây cản trở đến việc thực hiện kế hoạch marketing

a)

chiến lược tồi hoặc không rõ ràng

b)

không có khả năng quản lý hiệu quả những thay đổi và giải quyết những phản kháng lại sự thay đổi

c)

không có chỉ dẫn hay mô hình để dẫn dắt những nỗ lực triển khai chiến lược

d)

khách hàng, nhân viên của doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh chia sẻ thông tin với nhau

18.

… là tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ, hay sự kết hợp giữa chúng để xác nhận và phân biệt với hàng hóa cũng như dịch vụ của đối thủ cạnh tranh

a)

bao bì sản phẩm

b)

sản phẩm

c)

thương hiệu

d)

dịch vụ

19.

 trong trường hợp nào dưới đây, việc mua có tính chất phức tạp, người mua không biết và không đủ thông tin về sản phẩm

a)

việc sử dụng các sản phẩm dịch vụ đơn giản

b)

giải quyết vấn đề có tính chất chuyên sâu

c)

hành vi mua có suy nghĩ nhưng có giới hạn

d)

hành vi mua theo thói quen

20.

khi sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài cao và sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ cao là biểu hiện của tình huống nào trong mô hình sự thỏa mãn của khách hàng bên ngoài và khách hàng nội bộ

a)

phấn khích

b)

bị ép buộc

c)

hiệp lực

d)

ghét bỏ

21.

nhóm khái niệm nào dưới đây được coi là chìa khóa để xây dựng nền tảng cho phát triển và quản lý mối quan hệ với khách hàng

a)

giá trị, chi phí và sự thỏa mãn

b)

sự thỏa mãn

c)

giá trị, chi phí

d)

nhu cầu và ước muốn

22.

các chỉ tiêu đo lường chi phí bán hàng và dịch vụ thuộc nhóm chỉ tiêu nào

a)

chỉ tiêu đánh giá hoạt động marketing dựa trên kết quả tài chính

b)

chỉ tiêu đánh giá khả năng thích ứng của chiến lược marketing

c)

chỉ tiêu đánh giá hoạt động marketing dựa trên đo lường tài sản marketing

d)

chỉ tiêu đánh giá hiệu suất các hoạt động marketing 

23.

phương pháp nghiên cứu marketing nào cho phép tìm hiểu nguyên nhân vấn đề, cho phép điều khiển và nghiên cứu riêng tùy nhân tố cụ thể

a)

nghiên cứu tương quan

b)

nghiên cứu khảo sát

c)

thử nghiệm

d)

quan sát

24.

những dữ liệu mà thu thập được từ những nguồn tin gốc nhằm mục đích phục vụ cho quá trình nghiên cứu được gọi là

a)

dữ liệu định lượng

b)

dữ liệu sơ cấp

c)

dữ liệu định tính

d)

dữ liệu thứ cấp

25.

sau khi đạt được những thành công to lớn với bia hồng (roseee), thương hiệu bia lừng danh hoegaarden đã giới thiệu ra thị trường bia vàng, bia đen và bia xanh. các nhà quản trị marketing của hoegaarden đã đưa ra quyết định liên quan đến yếu tố nào dưới đây

a)

thương hiệu

b)

bao gói

c)

đặc tính chức năng

d)

đặc tính phi chức năng

26.

khi tiến hành phân đoạn thị trường theo tuổi tác, giới tính, hay nghề nghiệp; doanh nghiệp đã sử dụng nhóm tiêu thức nào

a)

hành vi

b)

lợi ích tìm kiếm

c)

nhân khẩu học

d)

địa lý

27.

công cụ truyền thông nào có mục đích thông tin, thuyết phục và nhắc nhở khách hàng về sự tồn tại của sản phẩm

a)

PR

b)

quảng cáo

c)

khuyến mại

d)

bán hàng cá nhân

28.

nhà quản trị kênh của doanh nghiệp nên khuyến khích các thành viên kênh ntn

a)

thưởng và chiết khấu hoa hồng càng cao càng tốt

b)

chú trọng nhiều nhất vào việc đào tạo lực lượng bán hàng cho các cấp độ kênh

c)

cần tìm các công cụ khuyến khích đảm bảo sự hợp tác của thành viên kênh ngày càng mạnh mẽ giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu phân phối

d)

chỉ cần xây dựng các chính sách trả tiền cho việc trưng bày sản phẩm tại các quầy bán lẻ

29.

đáp án nào dưới đây không thuộc nhóm 5 lợi ích kinh tế mà khách hàng theo đuổi

a)

lợi ích về bản thân sản phẩm

b)

lợi ích về sở hữu

c)

lợi ích về môi trường

d)

lợi ích về địa điểm

30.

 ma trận GE (General Electric) được sử dụng để đánh giá các đơn vị kinh doanh của 1 công ty dựa trên

a)

cầu thị trường

b)

thị phần của công ty

c)

mức độ hấp dẫn của thị trường và sức mạnh cạnh tranh của doanh nghiệp

d)

tốc độ tăng trưởng của thị trường

31.

câu 37: hãng Pampers phân chia thị trường như sau: em bé mới sinh (0-5 tháng); em bé (6-12 tháng); em bé chập chững đi (12-23 tháng); em bé mẫu giáo (24 tháng). Pampers đã lựa chọn theo tiêu thức phân đoạn thị trường nào

a)

lợi ích

b)

tâm lý

c)

địa lý

d)

nhân khẩu học

32.

câu 38: quảng cáo trên truyền hình có thuận lợi gì

a)

chi phí thấp

b)

đối tượng nhận tin có chọn lọc

c)

có sự tiếp xúc trực tiếp với khách hàng

d)

thu hút các giác quan và đông khán giả

33.

câu 39: theo lý thuyết, có bao nhiêu nội dung kiểm tra và đánh giá marketing

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

34.

 bản chất của marketing trong một tổ chức là

a)

tất cả các cơ chế và quy trình tạo ra, truyền thông, phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung

b)

tất cả các hoạt động và quy trình tạo ra, truyền thông, phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung

c)

tất cả các hoạt động, cơ chế và quy trình tạo ra, truyền thông, phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung

d)

tất cả các hoạt động và cơ chế tạo ra, truyền thông, phân phối những thứ có giá trị cho người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung

35.

câu 41: chiến lược đòi hỏi doanh nghiệp phải phát triển các sản phẩm mới cho các khách hàng mới, hàm chứa rất nhiều rủi ro, có tên là

a)

đa dạng hóa

b)

phát triển thị trường

c)

phát triển sản phẩm

d)

thâm nhập thị trường

36.

câu 42: doanh nghiệp không cần trang bị yếu tố nào sau đây cho nhân viên thu thập dữ liệu

a)

kính bảo hộ

b)

bút nhớ

c)

máy tính xách tay

d)

cuốn sổ ghi chép

37.

câu 43: đâu là nhân tố chính làm chậm thời gian truy cập vào website của doanh nghiệp

a)

các chương trình đồ họa, java, âm nhạc

b)

các cookies trên website

c)

các icon trên website

d)

các quảng cáo trên website

38.

câu 47: tuyên bố nào sau đây về nhiệm vụ của nhà quản trị marketing trong đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của đối thủ cạnh tranh không đúng

a)

nhà quản trị chỉ cần dựa trên dữ liệu thứ cấp từ hệ thống thông tin để đánh giá đối thủ cạnh tranh

b)

nhà quản trị phải thiết lập và quản lý các thông tin về đối thủ cạnh tranh

c)

nhà quản trị phải thu thập những số liệu mới về tình hình kinh doanh của các đối thủ cạnh tranh trực tiếp và đối thủ lớn

d)

nhà quản trị cần thực hiện các nghiên cứu marketing để cập nhật những thông tin về đối thủ cạnh tranh

39.

câu 48:  các yếu tố tạo nên sự khác biệt về dịch vụ bao gồm

a)

các dịch vụ kèm theo sản phẩm như vận chuyển, tư vấn, thanh toán, bảo hành

b)

các dịch vụ tư vấn, bảo hành, sửa chữa

c)

tất cả các dịch vụ mà doanh nghiệp có thể cung cấp cho khách hàng trước, trong và sau khi bán

d)

các dịch vụ giao hàng, lắp đặt, huấn luyện khách hàng sử dụng, tín dụng

40.

“giá trị của một sản phẩm đối với khách hàng” chính là tập hợp tất cả lợi ích mà khách hàng nhận được khi họ mua và sử dụng sản phẩm đó. những lợi ích này có thể được tạo ra từ các yếu tố

a)

lợi ích do hình ảnh thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp

b)

lợi ích do hình ảnh của đội ngũ nhân viên

c)

lợi ích do đặc tính sử dụng của sản phẩm mang lại

d)

lợi ích do công dụng của sản phẩm, thương hiệu, dịch vụ và từ cách thức đáp ứng nhu cầu khách hàng

41.

câu 52: doanh nghiệp thường sử dụng những chỉ tiêu chủ yếu nào dưới đây để đo lường thị trường

a)

tốc độ tăng trưởng thị trường và tốc độ tăng số lượng hàng bán

b)

tốc độ tăng trưởng thị trường và thị phần

c)

tốc độ tăng trưởng thị trường, tốc độ tăng lượng hàng bán và thị phần

d)

doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp

42.

câu 53: với những sản phẩm cần đến sự kiểm soát chặt chẽ quá trình phân phối, doanh nghiệp nên sử dụng kênh phân phối:

a)

kênh có người bán lẻ

b)

kênh có người bán buôn và bán lẻ

c)

kênh có đại lý và người bán lẻ

d)

kênh trực tiếp từ doanh nghiệp đến khách hàng

43.

câu 54: khi khách hàng nhạy cảm với giá thì doanh nghiệp nên định giá:

a)

ngang bằng với đối thủ cạnh tranh

b)

định giá cao hơn giá của đối thủ cạnh tranh

c)

định giá thấp hơn giá của đối thủ cạnh tranh

d)

định giá theo chi phí và lợi nhuận mong muốn

44.

câu 55: một số hãng mỹ phẩm nước ngoài mang các sản phẩm đã ở giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống tại thị trường nước đó sang thị trường VN. Họ đã

a)

tạo cho những sản phẩm đó một chu kỳ sống mới

b)

tăng doanh số bán sản phẩm

45.

câu 56: điều nào sau đây là đúng khi nói về các thông điệp của email marketing

a)

các thông điệp của email marketing hiệu quả trong việc tiếp cận khách hàng mục tiêu và chi phí thấp

b)

các thông điệp của email marketing bao gồm việc gửi một đề nghị, thông báo, nhắc nhở hoặc hàng mẫu tới một người sống ở một địa chỉ nào đó

c)

các thông điệp của email marketing bao gồm kết nối trực tiếp với khách hàng mục tiêu

d)

các thông điệp của email marketing tạo ra một sự liên kết về cảm xúc chặt chẽ hơn với khách hàng so với mail trực tiếp truyền thống