wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ mạch điện cực chill::)

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ điện một pha là thiết bị biến đổi điện năng thành :

a)

A. Nhiệt năng

b)

B. Quang năng.

c)

C. Cơ năng

d)

D. Tất cả đều đúng

2.

Mạch điện gồm: cầu chì bảo vệ toàn mạch, ổ điện thường trực và …

a)

A. 2 công tắc 3 cực điều khiển hai đèn độc lập mắc nối tiếp

b)

B. 2 công tắc 2 cực điều khiển hai đèn luân phiên

c)

C. 2 công tắc 2 cực điều khiển hai đèn độc lập mắc song song

d)

D. 2 công tắc 2 cực điều khiển hai đèn độc lập mắc nối tiếp

3.

Câu 37 : Mạch điện gồm: cầu chì bảo vệ toàn mạch, ổ điện thường trực và …

a)

A. 1 công tắc 3 cực điều khiển hai đèn độc lập mắc nối tiếp

b)

B. 1 công tắc 2 cực điều khiển hai đèn luân phiên

c)

C. 1 công tắc 2 cực điều khiển hai đèn độc lập và ổ điện

d)

D. 1 công tắc 2 cực điều khiển hai đèn độc lập mắc nối tiếp

4.

Mạch điện gồm: 1 cầu chì bảo vệ toàn mạch, 1 ổ điện thường trực và …

a)

A. 1 Cầu chì bảo vệ toàn mạch

b)

B. 1 Công tắc 2 cực điều khiển hai đèn luân phiên mắc song song điều khiển hai đèn độc lập mắc song song

c)

C. 1 Công tắc 3 cực điều khiển hai đèn luân phiên mắc song song

d)

D. 1 Công tắc 3 cực

5.

Mạch điện gồm: 1 cầu chì bảo vệ toàn mạch, 1 công tắc điều khiển 2 đèn mắc song song và …

a)

A. 1 cầu chì bảo vệ toàn mạch

b)

B. 1 công tắc điều khiển hai đèn

c)

C. 1 công tắc điều khiển hai đèn độc lập mắc song song

d)

D. 1 ổ điện thường trực

6.

Mạch điện gồm: cầu chì bảo vệ toàn mạch, ổ điện thường trực và …

a)

A. 1 công tắc 2 cực điều khiển hai đèn độc lập mắc song song

b)

B. 1 công tắc 2 cực điều khiển hai đèn luân phiên

c)

C. 1 công tắc 2 cực điều khiển hai đèn độc lập và ổ điện

d)

D. 1 công tắc 3 cực điều khiển hai đèn độc lập mắc nối tiếp

7.

Mạch điện gồm: ổ điện thường trực, công tắc điều khiển 2 đèn mắc song song và …

a)

A. 1 cầu chì bảo vệ toàn mạch

b)

B. 1 công tắc 2 cực điều khiển hai đèn

c)

C. 1 công tắc 2 cực điều khiển hai đèn độc lập mắc song song

d)

D. 1 ổ điện thường trực

8.

Sơ đồ điện là..

a)

A. Là sơ đồ thể hiện vị trí lắp đặt thực tế của mạch điện, hệ thống điện

b)

B. Là sơ đồ thể hiện cấu tạo, nguyên lí làm việc của mạch điện, hệ thống điện

c)

C. Là hình biểu diễn quy ước của mạch điện, mạng điện, hệ thống điện

d)

D. Là sơ đồ thể hiện vị trí cấu tạo thực tế của mạch điện, hệ thống điện

9.

Sơ đồ lắp đặt của mạch điện :

a)

A. Là sơ đồ thể hiện vị trí lắp đặt thực tế của mạch điện, hệ thống điện

b)

B. Là sơ đồ thể hiện cấu tạo, nguyên lí làm việc của mạch điện, hệ thống điện

c)

C. Là sơ đồ thể hiện cấu tạo và vị trí lắp đặt thực tế của mạch điện, hệ thống điện

d)

D. Là sơ đồ thể hiện vị trí cấu tạo thực tế của mạch điện, hệ thống điện

10.

Sơ đồ nguyên lí của mạch điện :

a)

A. Là sơ đồ thể hiện vị trí lắp đặt thực tế của mạch điện, hệ thống điện

b)

B. Là sơ đồ thể hiện cấu tạo, nguyên lí làm việc của mạch điện, hệ thống điện

c)

C. Là sơ đồ thể hiện cấu tạo và vị trí lắp đặt thực tế của mạch điện, hệ thống điện

d)

D. Là sơ đồ thể hiện vị trí cấu tạo thực tế của mạch điện, hệ thống điện

11.

Công tắc và cầu dao là hai thiết bị :

a)

A. Đóng cắt mạch điện của mạng điện trong nhà

b)

B. Đóng cắt và bảo vệ mạch điện khi xảy ra hiện tượng ngắn mạch, quá tải

c)

C. Bảo vệ mạch điện khi xảy ra hiện tượng ngắn mạch, quá tải

d)

D. Đóng cắt và bảo vệ mạch điện khi xảy ra hiện tượng ngắn mạch, quá tải bằng tự động

12.

Cầu dao và cầu chì là hai thiết bị :

a)

A. Đóng cắt mạch điện có cường độ dòng điện nhỏ

b)

B. Đóng cắt và bảo vệ mạch điện khi xảy ra hiện tượng ngắn mạch, quá tải

c)

C. Bảo vệ mạch điện khi xảy ra hiện tượng ngắn mạch, quá tải

d)

D. Đóng cắt và bảo vệ mạch điện khi xảy ra hiện tượng ngắn mạch, quá tải bằng tự động

13.

Aptomat và cầu dao là hai thiết bị :

a)

A. Đóng cắt mạch điện có cường độ dòng điện lớn

b)

B. Đóng cắt và bảo vệ mạch điện khi xảy ra hiện tượng ngắn mạch, quá tải

c)

C. Bảo vệ mạch điện khi xảy ra hiện tượng ngắn mạch, quá tải

d)

D. Đóng cắt và bảo vệ mạch điện khi xảy ra hiện tượng ngắn mạch, quá tải bằng tự động

14.

Thiết bị lấy điện từ mạng điện đưa đến đồ dùng điện :

a)

A. Công tắc, Aptomat

b)

B. Phích cắm diện

c)

C. Ổ điện, phích cắm điện

d)

D. Ổ điện

15.

Thiết bị bảo vệ của mạch điện, mạng điẽn trong nhà :

a)

A. Cầu dao, Aptomat

b)

B. Aptomat, cầu chì

c)

C. Công tắc, cầu dao, Aptomat

d)

D. Cầu chì, cầu dao, Aptomat

16.

Thiết bị đóng - cắt mạch điện có cường độ dòng điện lớn là …

a)

A. Cầu dao, Aptomat

b)

B. Aptomat, công tắc

c)

C. Công tắc, cầu dao

d)

D. Cầu chì, Aptomat

17.

Thiết bị đóng - cắt mạch điện có cường độ dòng điện nhỏ là …

a)

A. Cầu dao

b)

B. Aptomat

c)

C. Công tắc

d)

D. Cầu chì

18.

Máy biến áp có U1= 220V, N1= 2650 vòng, Muốn U2= 12 V thì số vòng thứ cấp N2 là :

a)

A. 144 vòng

b)

B. 154 vòng

c)

C. 145 vòng

d)

D. 143 vòng

19.

Máy biến áp có U1= 220V, N1= 1650 vòng, Muốn U2= 36 V thì số vòng thứ cấp N2 là :

a)

A. 90 vòng

b)

B. 170 vòng

c)

C. 270 vòng

d)

D. 720 vòng

20.

Máy biến áp có U1= 220V, N1= 400 vòng, U2= 110 V, N2= 200 vòng. Khi điện áp sơ cấp giảm U1= 200V, để giử U2 và N1 không thay đổi thì ta phải điều chỉnh số vòng thứ cấp N2 tăng thêm hay giảm đi bao nhiêu vòng so với ban đầu ?

a)

A. 22 vòng

b)

B. 220 vòng

c)

C. 20 vòng

d)

D. 200 vòng

21.

Máy biến áp có U1= 220V, N1= 400 vòng, U2= 110 V, N2= 200 vòng. Khi điện áp sơ cấp tăng U1= 240V, để giử U2 và N1 không thay đổi thì ta phải điều chỉnh số vòng thứ cấp N2 tăng thêm hay giảm đi bao nhiêu vòng so với ban đầu ?

a)

A. 17 vòng

b)

B. 18 vòng

c)

C. 19 vòng

d)

D. 20 vòng

22.

Trong máy biến áp một pha, hệ số biến áp k>1

a)

A. Máy biến áp tăng áp

b)

B. Máy biến áp giảm áp

c)

C. Máy biến áp ổn định điện áp

d)

D. Máy biến áp hỏng

23.

Trong máy biến áp một pha, hệ số biến áp k < 1

a)

A. Máy biến áp tăng áp

b)

B. Máy biến áp giảm áp

c)

C. Máy biến áp ổn định điện áp

d)

D. Máy biến áp hỏng

24.

Trong máy biến áp một pha, cuộn dây sơ cấp

a)

A. Lấy điện áp ra

b)

B. Lấy dòng điện ra

c)

C. Nhận điện áp vào

d)

D. Nhận dòng điện ra

25.

Chức năng của lõi thép trong máy biến áp là

a)

A. Dẫn điện

b)

B. Dẫn nhiệt

c)

C. Dẫn từ

d)

D. Dẫn nhiệt và dẫn điện

26.

Cấu tạo trong máy biến áp một pha gồm:

a)

A. Lõi thép và lồng sóc

b)

B. Lõi thép và cuộn dây quấn điện từ

c)

C. Các cuộn dây quấn điện từ và lõi thép

d)

D. Stato và Roto

27.

Máy biến áp một pha hoạt động dựa trên nguyên lí :

a)

A. Tác dụng từ của dòng điện

b)

B. Hiện tượng cảm ứng từ

c)

C. Truyền điện giữa hai cuộn dây quấn

d)

D. Hiện tượng cảm ứng điện từ

28.

Trong máy biến áp một pha, cuộn dây thứ cấp

a)

A. Lấy điện áp ra

b)

B. Lấy dòng điện ra

c)

C. Nhận điện áp vào

d)

D. Nhận dòng điện ra

29.

Động cơ điện hoạt động dựa trên nguyên lí :

a)

A. Tạo chiều quay Roto

b)

B. Tác dụng từ của dòng điện

c)

C. Tác dụng nhiệt của dòng điện

d)

D. Tốc độ quay Roto

Câu

30.

Chức năng của lõi thep trong động cơ điện là

a)

A. Dẫn điện

b)

B. Dẫn nhiệt

c)

C. Dẫn từ

d)

D. Dẫn nhiệt và dẫn điện

31.

Trong động cơ điện một pha, Roto là:

a)

A. Phần đứng yên

b)

B. Phần quay

c)

C. Vừa quay, vừa đứng yên

d)

D.Tất cả đều đúng

32.

Trong động cơ điện một pha, Stato là

a)

A. Phần đứng yên

b)

B. Phần quay

c)

C. Vừa quay, vừa đứng yên

d)

D.Tất cả đều đúng

33.

Máy biến áp một pha là thiết bị điện:

a)

A. Biến đổi dòng điện xoay chiều một pha

b)

B. Biến đổi điện áp xoay chiều một pha

c)

C. Biến đổi dòng điện xoay chiều

d)

D. Biến đổi điện áp xoay chiều

34.

Máy biến áp một pha là thiết bị điện biến đổi điện năng thành :

a)

A. Nhiệt năng

b)

B. Quang năng.

c)

C. Cơ năng

d)

D. Tất cả đều sai

35.

Câu 2 : Thiết bị điện biến đổi điện năng thành quang năng gồm :

a)

A. Bàn là, bếp điện

b)

B. Đèn sơi đốt, đèn huỳnh quang

c)

C. Quạt điện, máy giặt

d)

D. Các loại đèn điện

36.

Thiết bị điện biến đổi điện năng thành nhiệt năng gồm :

a)

A. Bàn là, bếp điện, lò nướng

b)

B. Nồi chiên không dầu, lò vi sóng

c)

C. Quạt điện, máy giặt

d)

D. Bàn là, lò nướng, lò vi sóng

37.

Thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng gồm:

a)

A. Bàn là, bếp điện, lò nướng

b)

B. Bếp gaz, lò vi sóng

c)

C. Bếp điện, máy giặt, máy đánh trứng

d)

D. Quạt điện, máy giặt, máy đánh trứng