Worksheetsđịa 11
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
1. Liên bang Nga tiếp giáp Bắc Băng Dương ở phía nào?
Phía đông
Phía tây
Phía bắc
Phía nam
2. Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ thuộc châu Á và phần lãnh thổ thuộc châu Âu của Liên bang Nga là
sông Ê-nit-xây.
dãy U-ran.
sông Lê-na.
sông Ô-bi.
3. Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía đông của Liên bang Nga là
đồng bằng và bồn địa.
đồng bằng và cao nguyên.
núi và cao nguyên.
cao nguyên và sơn nguyên.
4. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
5. Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?
Dầu.
Chì.
Than.
Sắt.
6. Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?
Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.
Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư
Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.
Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.
7. Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
hạ lưu của các sông lớn theo hướng đông- tây.
8. Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
9. Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
khu vực biên giới phía bắc.
khu vực ven biển ở phía nam.
10. Thủ đô của Trung Quốc là
Thượng Hải.
Bắc Kinh.
Thành Đô.
Vũ Hán.
11. Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa 2 lục địa nào?
Á- Âu và Phi.
Á- Âu và Bắc Mĩ
Á- Âu và Ô-xtrây-li-a.
Á- Âu và Nam Mĩ.
12. Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là
lục địa và biển đảo.
đảo và quần đảo.
lục địa và biển.
biển và các đảo.
13. Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
hướng núi chủ yếu tây bắc - đông nam
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
14. Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
15. Ở khu vực Động Nam Á, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là
Phi-líp-pin
Việt Nam
Thái Lan
Lào.
16. Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
18. Dân cư Liên bang Nga phân bố không đều đã làm cho
kinh tế phát triển không đều giữa các vùng.
công nghiệp phát triển chủ yếu ở phía Đông.
công nghiệp phát triển chủ yếu ở phía Bắc.
nông nghiệp kém phát triển hơn công nghiệp.
Cột đơn
Cột chồng
Cột ghép
Kết hợp
19. Đường biên giới rất dài đã gây khó khăn gì đối với Liên Bang Nga?
kinh tế phát triển không đều giữa các vùng.
khó kiểm soát vấn đề an ninh quốc phòng.
giao lưu kinh tế bị hạn chế.
phải chịu nhiều thiên tai.
20. Là quốc đảo nên Nhật Bản
có nhiều đảo núi lửa.
có nhiều khoáng sản.
khí hậu ôn hòa.
tốn chi phí xây dựng cầu đường.
21. Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là
tốc độ tăng dân số thấp vả giảm dần.
phần lớn dân cư phân bố ven biển
tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.
cơ cấu dân số glà, trên 65 tuổi nhiều.
22. Địa hình núi cao, cao nguyên xen kẽ bồn địa ở miền Tây Trung Quốc đã tạo điều kiện thuận lợi để phát triển
chăn nuôi và lâm nghiệp.
cây lương thực (lúa mì, lúa gạo).
nuôi trồng, khai thác thủy sản.
chăn nuôi gia cầm.
23. Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây khó khăn chủ yếu nhất về
sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.
nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
phòng chống các thiên tai hàng năm.
24. Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng nên đây là nơi
thường có bão và áp thấp nhiệt đới.
các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng
thường; xuyên có hoạt động núi lửa và sóng thần.
có nhiều tài nguyên khoáng sản và hải sản.
25. Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt thuận lợi để trông
lúa nước.
cây công nghiệp.
cây rau, đậu.
cây ăn quả.
tròn.
cột chồng.
miền.
đường.
Ma-lai-xi-a.
In-đô-nê-xi-a.
Mi-an-ma.
Thái Lan
giảm 4%.
giảm 6%.
tăng 4%.
tăng 6%
A. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước ở Đông Nam Á năm 2019
Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước ở Đông Nam Á năm 2019.
Giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước ở Đông Nam Á năm 2019.
Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước ở Đông Nam Á năm 2019.
30. Liên bang Nga tiếp giáp Thái Bình Dương ở phía nào?
Phía đông.
Phía tây.
Phía bắc.
Phía nam.
31. Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía tây và phần phía đông của Liên bang Nga là
sông Ê-nit-xây.
dãy U-ran.
sông Lê-na.
sông ô-bi.
32. Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía tây của Liên bang Nga là
đồng bằng.
sơn nguyên
bồn địa.
núicao
33. Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
Đông Á
Nam Á.
Bắc Á.
Tây Á
34. Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
mùa đông kéo dài, lạnh.
mùa hạ nóng, mưa to và bão.
có nhiều tuyết về mùa đông.
nhiệt độ thấp và ít mưa.
35. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
36. Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.Ư
37. Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
ôn đới lục địa.
ôn đới gió mùa.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
38. Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
39. Đặc điểm của dân số hiện nay của Trung Quốc không phải là
quy mô lớn nhất thế giới
dân số không tăng thêm.
dân thành thị tăng nhanh.
dân nông thôn có tăng.
40. Khu vực Đông Nam Á nằm giữa 2 đại dương nào?
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
41. Toàn bộ lãnh thổ của Đông Nam Á nằm hoàn toàn ở
vùng xích đạo.
vùng nội chí tuyến.
bán cầu Nam.
bán cầu Bắc.
42. Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
43. Đông Nam Á có:
số dân đông, mật độ dân số cao.
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
44. Ở Đông Nam Á, các nước có trên 80% dân số theo Hồi giáo là:
Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin.
Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Xin-ga-po.
Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a.
Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Mi-an-ma.
45. Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là
trồng trọt.
chăn nuôi.
dịch vụ.
thủy sản.
46. Dân số già không gây khó khăn nào cho Liên bang Nga?
Kinh tế chậm phát triển.
Thiếu lao động
Thiếu nhân lực trẻ bổ sung hàng năm.
Tốn chi phí phúc lợi xã hội.
47. Địa hình và khí hậu của Liên bang Nga có sự phân hóa Tây- Đông đã làm cho
kinh tế phát triển không đều giữa miền Tây với miền Đông.
công nghiệp phát triển chủ yếu ở phía Đông.
công nghiệp phát triển chủ yếu ở phía Bắc.
nông nghiệp kém phát triển hơn công nghiệp.
48. Là quốc đảo nên Nhật Bản
tốn chi phí xây dựng cầu đường.
có nhiều khoáng sản.
khí hậu ôn hòa.
có nhiều đảo núi lửa.
49. Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
địa hình phần lớn là núi đồi.
sông dốc, nhiều thác ghềnh.
có lượng mưa lớn trong năm.
độ che phủ rừng khá lớn.
50. Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là
truyền thống lao động cần cù, sáng tạo.
tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.
nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.
chất lượng lao động ngày càng nâng cao.
51. Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có:
nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.
dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.
vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.
52. Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á
phát triển du lịch.
hợp tác cùng phát triển.
ổn định chính trị
hội nhập quốc tế.
53. Đông Nam Á có khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo tạo thuận lợi để phát triển
cây trồng nhiệt đới.
cây trồng cận nhiệt.
cây trồng ôn đới.
cây trồng ưa lạnh.
Để thể hiện sản lượng lương thực của Trung Quốc qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Cột
Tròn.
Miền.
Kết hợp.
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ của một số quốc gia năm 2015?
Việt Nam là nước nhập siêu.
Ma-lai-xi-a là nước nhập siêu.
Thái Lan xuất siêu nhiều hơn Xin-ga-po.
Ma-lai-xi-a nhập siêu nhiều hơn Thái Lan.
Từ năm 1985 đến năm 2013, sản lượng cao su của Đông Nam Á tăng bao nhiêu triệu tấn?
3,2 triệu tấn.
5,6 triệu tấn.
4,8 triệu tấn.
6,8 triệu tấn.
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây
Tốc độ tăng trưởng GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.
Chuyển dịch cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.
Quy mô GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.
Cơ cấu GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po qua các năm.
58. Biểu đồ trên được gọi là biểu đồ
kết hợp
đường
tròn
miền
59. Biểu đồ trên thể hiện nội dụng nào sau đây?
Sản lượng lương thực của Trung Quốc qua các năm.
Số dân và gia tăng dân số của Trung Quốc qua các năm.
Sản lượng than và điện của Trung Quốc qua năm.
GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc qua các năm.
60. Giai đoạn nào sau đầy sản lượng điện tăng nhanh nhất?
1985 - 1995.
1995-2005.
2005-2010.
2010-2015.
61. Từ năm 1985 đến năm 2015, sản lượng điện tăng được bao nhiêu tỉ kWh?
3816,6 tỉ kWh.
4816,6 tỉ kWh.
3943,6 tỉ kWh.
5216,6 tỉ kWh.
62. Từ năm 1985 đến năm 2015, sản lượng than tăng được bao nhiêu triệu tấn?
3566,9 triệu tấn.
2587,9 triệu tấn.
2466,9 triệu tấn.
2986,9triệu tấn
63. Nhận xét nào sau đây là đúng?
Sản lượng than và sản lượng điện đều tăng liên tục qua các năm
Sản lượng than và sản lượng điện giảm liên tục qua các năm.
Sản lượng than có sự biến động, sản lượng điện tăng liên tục.
Sản lượng than tăng liên tục, sản lượng điện có sự biến động.
