WorksheetsMở rộng vốn từ: Nhân hậu - đoàn kết
Total questions: 8
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Từ nào thể hiện lòng nhân hậu, tình yêu đồng loại?
a)
Lục đục
b)
Chia rẽ
c)
Vị tha
d)
Tàn bạo
2.
Từ nào trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương?
a)
Nhân từ
b)
Hiền hậu
c)
Đôn hậu
d)
Tàn bạo
3.
Đoàn kết là (a) để cùng nhau (b) công việc .
Choose from the below words
hợp sức
hoàn thành
4.
Đồng nghĩa với đoàn kết là?
(a)
5.
Từ (a) có tiếng "nhân" khác với các từ còn lại.
Choose from the below words
nhân quả
siêu nhân
bệnh nhân
nhân tài
6.
Nối câu tục ngữ với ý nghĩa thích hợp
a)
Môi hở răng lạnh
1.
Sự quan tâm, giúp đỡ người người thân hoặc bạn bè với nhau.
b)
Lá lành đùm lá rách
2.
Người có hoàn cảnh tốt phải biết yêu thương, tương trợ người có hoàn cảnh khó khăn.
c)
Máu chảy ruột mềm
3.
Người thân gặp chuyện không may, mọi người đều đau buồn.
7.
(a) không phải là từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
Choose from the below words
Vị tha
Lục đục
Tàn bạo
Đoàn kết
8.
Đặt một câu với từ "nhân hậu".
4 lines
100 %
