wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 6 KÌ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Lực là

a)

tác dụng đẩy của vật này lên vật khác.

b)

tác dụng kéo của vật này lên vật khác.

c)

tác dụng ép của vật này lên vật khác. 

d)

tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác.

2.

Kết luận nào sai: Lực là nguyên nhân làm cho vật

a)

chuyển động.           

b)

thay đổi tốc độ chuyển động.    

c)

biến dạng.

d)

thay đổi hướng chuyển động.

3.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên quả táo trên cây.

b)

Lực của chân người tác dụng lên đĩa cân khi kiểm tra sức khỏe.

c)

Lực hút giữa hai thanh nam châm khi đặt các cực khác tên gần nhau.

d)

Lực hút giữa Mặt Trời và Trái Đất.

4.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất.

b)

Cầu thủ đá quả bóng bay vào gôn.

c)

Gió thổi làm thuyền buồm chuyển động.

d)

Giọt mưa đang rơi.

5.

Một em bé thả một quả bóng cao su xuống sàn nhà. Khi quả bóng chạm sàn nhà thì lực của sàn nhà tác dụng lên quả bóng

a)

chỉ làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.

b)

chỉ làm cho quả bóng biến dạng.

c)

vừa làm cho quả bóng biến dạng, vừa làm cho quả bóng biến đổi chuyển động.

d)

không làm quả bóng biến dạng cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

6.

Kết luận nào sai khi nói về lực?

a)

Dụng cụ đo độ lớn của lực là lực kế.

b)

Đơn vị của lực là Niutơn (N).

c)

Muốn biểu diễn một lực ta cần phải biết các yếu tố: Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực.

d)

Muốn biểu diễn một lực ta chỉ cần biết độ lớn của lực.

7.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng đặc điểm của lực trong hình vẽ?

A . .

a)

Điểm đặt tại A, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 3N

b)

Điểm đặt tại A, phương nằm ngang, chiều từ phải sang  trái, độ lớn 15N

c)

Điểm đặt tại A, phương nằm ngang, chiều từ  trái sang phải, độ lớn 15N

d)

Điểm đặt tại A, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 1,5N

8.

Phát biểu nào sau đây, mô tả đúng đặc điểm của lực trong hình vẽ (Biết 1 đoạn ứng với 1N)?

a)

Điểm đặt tại A, phương hợp với phương nằm ngang một góc 600, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 3N.

b)

Điểm đặt tại A, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 600, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 3N.

c)

Điểm đặt tại A, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 600, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 3N.

d)

Điểm đặt tại A, phương hợp với phương nằm ngang một góc 600, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 3N.

9.

Dây cung tác dụng lực F=150N lên mũi tên khi bắn cung. Lực F này được biểu diễn bằng mũi tên, với tỉ xích 1 đoạn ứng với 50N. Trong hình  41.3, hình nào vẽ đúng lực F?

a)

b)

c)

d)

10.

Độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với

a)

thể tích của vật.

b)

trọng lượng của vật treo.

c)

khối lượng của vật treo.

d)

lực kéo.

11.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Khi lò xo có chiều dài là 24cm thì độ biến dạng của lò xo là bao nhiêu?

a)

2cm  

b)

3cm

c)

4cm

d)

1cm

12.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng lực kéo tác dụng lên vật theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, có độ lớn là 20N?

a)

b)

c)

d)

13.

Treo một quả nặng 50g vào đầu dưới của lò xo thì lò xo dài thêm 0,5cm. Khi treo quả nặng 300g vào lò xo, người ta đo được chiều dài của nó là 14cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

a)

12cm.  

b)

14cm.

c)

13cm.

d)

11cm.

14.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

Lực hút của các vật có khối lượng gọi là lực hấp dẫn.

b)

Độ lớn của lực hấp dẫn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.

c)

Đơn vị của lực hấp dẫn là Niutơn (N).

d)

Cả 3 phương án trên.

15.

Kết luận nào sai khi nói về trọng lượng của vật?

a)

Trọng lượng là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

Có thể xác định trọng lượng của vật bằng lực kế.

c)

Đơn vị đo trọng lượng là Niutơn (N).

d)

Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật.

16.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật? Biết trọng lượng của vật là 50N.

a)

b)

c)

d)

17.

Một quyển sách nằm yên trên mặt bàn, lực hút do Trái Đất tác dụng vào quyển sách có độ lớn

a)

lớn hơn trọng lượng của quyển sách.  

b)

nhỏ hơn trọng lượng của quyển sách.

c)

bằng trọng lượng của quyển sách.   

d)

bằng 0.

18.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xảy ra do lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật?

a)

Người công nhân đang đẩy thùng hàng.

b)

Cành cây đung đưa trước gió.

c)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.  

d)

Em bé đang đi xe đạp.

19.

Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào không do lực hút của Trái Đất tác dụng?

a)

Mưa rơi xuống đất.  

b)

Thác nước đổ từ trên cao xuống.

c)

Hòn đá lăn từ trên triền núi xuống chân núi.

d)

Đầu tàu kéo các toa tàu.

20.

Vì sao đi lại trên bờ thì dễ dàng còn đi lại dưới nước thì khó hơn?

a)

Vì nước chuyển động còn không khí không chuyển động.

b)

Vì khi xuống nước, chúng ta "nặng" hơn.

c)

Vì nước có lực cản còn không khí thì không có lực cản.

d)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

21.

Trường hợp nào sau đây chịu lực cản của nước?

a)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

b)

Bạn Lan đang tập bơi.

c)

Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.     

d)

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

22.

Chọn phát biểu sai?

a)

Mọi hoạt động hằng ngày của chúng ta đều cần đến năng lượng.

b)

Chỉ có con người cần năng lượng để hoạt động còn thực vật thì không cần năng lượng.

c)

Khi năng lượng càng nhiều thì khả năng tác dụng lực có thể càng mạnh.

d)

Khi năng lượng càng nhiều thì thời gian tác dụng lực có thể càng dài.

23.

Khi nước chảy từ trên cao xuống nó có dạng năng lượng nào?

a)

Động năng   

b)

Thế năng hấp dẫn

c)

Cả động năng và thế năng hấp dẫn

d)

Thế năng đàn hồi

24.

Trong hoạt động đạp xe đạp ta đã

a)

A. tác dụng lực của chân vào bàn đạp làm xe đạp chuyển động

b)

B. truyền năng lượng của cơ thể vào bàn đạp làm xe đạp chuyển động

c)

C. không cần dùng lực để làm xe chuyển động

d)

D. Cả A và B

25.

Nước trong ấm được đun sôi là nhờ

a)

năng lượng từ bếp truyền cho ấm nước làm cho nhiệt độ của ấm nước tăng lên.

b)

năng lượng từ bếp truyền cho môi trường bên ngoài nón

c)

năng lượng từ không khí truyền cho ấm nước.

d)

tác dụng lực của ấm đặt trên mặt bếp.

26.

Kết luận nào sai: Ta nhận biết được một vật có 

a)

thế năng hấp dẫn khi vật ở trên cao so với mặt đất.

b)

nhiệt năng khi vật đó có khả năng làm nóng một vật khác.

c)

quang năng khi vật đó có khả năng phát ra ánh sáng.

d)

động năng khi vật đứng yên.    

27.

Nhiên liệu tích trữ năng lượng dưới dạng

a)

nhiệt năng.  

b)

thế năng hấp dẫn.    

c)

hoá năng.   

d)

thế năng đàn hồi.

28.

Nêu tên các dạng năng lượng xuất hiện khi đèn pin được bật sáng.

a)

Nhiệt năng

b)

Nhiệt năng và quang năng.

c)

Quang năng  

d)

Hoá năng

29.

Sơ đồ nào chỉ đúng sự chuyển hóa năng lượng của đèn pin?

a)

b)

c)

d)

30.

Trong quá trình bóng đèn sáng, năng lượng hao phí là

a)

quang năng.

b)

điện năng.   

c)

nhiệt năng làm nóng bóng đèn.  

d)

năng lượng âm.

31.

Hạt là cơ quan sinh sản của thực vật nào dưới đây?

a)

Cam   

b)

Dương xỉ  

c)

Rau bợ 

d)

Rêu

32.

Thực vật thuộc ngành nào dưới đây có hoa?

a)

Hạt trần

b)

Dương xỉ

c)

Rêu

d)

Hạt kín

33.

Loài thực vật nào sau đây gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe con người?

a)

Cây cà chua

b)

Cây thuốc lá

c)

Cây bông

d)

Cây rau muống

34.

Nhóm cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, câ

b)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.

c)

Cây bưởi, cây cam, cây hồng xiêm, cây xoài.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

35.

Ngành thực vật nào sau đây có mạch, rễ thật và sinh sản bằng bào tử

a)

Rêu 

b)

Dương xỉ 

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

36.

Nhóm động vật nào sau đây thuộc lớp Thú?

a)

Tôm, muỗi, lợn, cừu

b)

Bò, châu chấu, sư tử, voi

c)

Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ  

d)

Gấu, mèo, thỏ, cá heo

37.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú.

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, thân mềm, thú.

d)

Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

38.

Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?ao cổ, đà điểu, lợn

a)

Ruồi, chim bồ câu, ếch

b)

Rắn, cá heo, hổ

c)

Ruồi, muỗi, chuột

d)

Hươu cao cổ, đà điểu, lợn

39.

Loài động vật nào sau đây có khả năng thụ phấn cho cây?

a)

Ong

b)

Ếch

c)

Chuột

d)

Sóc

40.

Loài động vật nào sau đây không thuộc lớp Bò sát?

a)

Rùa

b)

Thằn lằn  

c)

Ếch

d)

Cá sấu