wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QHVG

Total questions: 10

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho aa // (α);b(α)\left(\alpha\right);b\subset\left(\alpha\right) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
2.
a)

a2\frac{a}{2}

b)

aa

c)

a3\frac{a}{3}

d)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}

3.
a)

45045^0

b)

90090^0

c)

60060^0

d)

1200120^0

4.
a)

SABCSA\perp BC

b)

AHBCAH\perp BC

c)

AHACAH\perp AC

d)

AHSCAH\perp SC

5.
a)

45045^0

b)

60060^0

c)

90090^0

d)

1200120^0

6.
a)

(SBC)\left(SBC\right)

b)

(ABCD)\left(ABCD\right)

c)

(SAB)\left(SAB\right)

d)

(SAC)\left(SAC\right)

7.
a)

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

b)

Đường trung trực của đoạn thẳng AB.

c)

Một đường thẳng song song với AB.

d)

Một mặt phẳng song song với AB.

8.
a)

a2a\sqrt[]{2}

b)

2a2a

c)

aa

d)

2a5\frac{2a}{5}

9.

Chọn phát biểu đúng trong các khẳng định dưới đây.

a)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau và cắt nhau theo một giao tuyến thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này vuông góc với giao tuyến sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

c)

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này vuông góc với mặt phẳng kia.

d)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.

10.
a)

a3a\sqrt[]{3}

b)

aa

c)

a2a\sqrt[]{2}

d)

2a2a