wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào dưới đây có công suất lớn nhất?

a)

Một máy bơm nước có công suất 2 kW.

b)

Một con bò kéo cày trong một phút thực hiện được một công là 42 kJ.

c)

Một vận động viên điền kinh trong cuộc đua đã thực hiện một công 6200 J trong thời gian 10 giây.

d)

Một chiếc xe tải thực hiện được một công 5000 J trong 6 giây.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về công suất?

a)

Công suất được tính bằng công thức P=A.t.

b)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được khi vật dịch chuyển 1 mét.

c)

Công suất được xác định bằng lực  tác dụng trong một giây.

d)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một giây.

3.

Một học sinh kéo đều một gàu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên, mất hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là:

a)

720W.

b)

12W.

c)

180W

d)

360W

4.

Một hành khách ngồi trên một ôtô đang chuyển động, lấy mặt đất làm mốc tính thế năng thì cơ năng của hành khách tồn tại ở dạng nào?

a)

động năng

b)

động năng và thế năng hấp dẫn

c)

thế năng

d)

động năng và thế năng đàn hồi

5.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a)

Con chim đang bay lượn trên trời.

b)

Xe đạp đang chuyển động lên dốc.

c)

Chiếc bàn đang đứng yên trên sàn nhà.

d)

Một ô tô dang chuyển động

6.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào?

a)

độ biến dạng của vật đàn hồi.                          

b)

khối lượng vật

c)

vận tốc của vật

d)

khối lượng và chất làm vật

7.

Động năng của vật phụ thuộc vào?

a)

vận tốc của vật

b)

Công kéo vật

c)

khối lượng và vận tốc của vật

d)

độ cao của vật

8.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng của một vật là do chuyển động của các phân tử tạo nên vật sinh ra.

b)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

c)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

d)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

9.

Vật nào sau đây có thế năng hấp dẫn?

a)

A. Quả bóng đang lăn trên mặt đất.                    

                  

b)

B. Quả bóng được đá lên cao.

c)

C. Lò xo để tự nhiên trên mặt đất. 

d)

D. Lò xo bị nén đặt ngay trên mặt đất.

10.

Điền vào chỗ trống những từ cho đúng ý nghĩa vật lí.: ........ là một nhóm các nguyên tử kêt hợp lại.                                                                                                                                                 

a)

A. Nguyên tử.   

b)

B. Phân tử.  

c)

C.Vật.

d)

D. Chất.

11.

Câu 11: Vật rắn có hình dạng xác định vì các hạt phân tử cấu tạo nên vật rắn

                                     

a)

A. Không chuyển động.

b)

B. Đứng sát nhau.

c)

C. Chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể.

d)

D. Chuyển động quanh 1 vị trí xác định.

12.

Một bình chia độ có GHĐ 250ml, đang chứa 50ml rượu. Đổ vào bình chia độ 50ml nước. Khi đó mực chất lỏng trong bình chia độ 

            

a)

A. bằng 100ml.  

b)

B. nhỏ hơn 100ml.

c)

C. lớn hơn 100ml.

d)

D. bằng 250ml

13.

Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử?

        

a)

A. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

b)

B. Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách.

c)

C. Chỉ có thế năng, không có động năng.

d)

D. Chuyển động không ngừng.

14.

Câu 14: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

A. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhanh thì khối lượng riêng và trọng lượng riêng của vật cũng tăng.

b)

B. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhanh thì khối lượng riêng và trọng lượng riêng của vật cũng tăng.

c)

C. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng tăng.

d)

D. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhanh thì thể tích của vật cũng tăng.

15.

Câu 15: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng? Hãy chọn câu trả lời đúng.                                                                           

                                

a)

A. Khối lượng.

b)

B. Thể tích.

c)

C. Nhiệt năng.

d)

  D. Nhiệt độ.

16.

Khi nhiệt độ giảm thì hiện tượng khuếch tán xảy ra như thế nào?

                          

                              

a)

A. Xảy ra nhanh hơn.

b)

B. Xảy ra chậm hơn.

c)

C. Không thay đổi.  

d)

D. Có thể xảy ra nhanh hơn hoặc chậm hơn.

17.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kgK. Khi 500g nước ở nhiệt độ 10°C nhận nhiệt lượng 8400J thì sẽ tăng đến bao nhiêu độ:

(a)  

18.

Bỏ một thỏi kim loại đã được nung nóng đến 750C vào một cốc nước ở nhiệt độ trong phòng (khoảng 250C) nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

(a)  

19.

Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không là gì?

a)

A. Chất rắn: dẫn nhiệt; Chất lỏng: đối lưu; Chất khí: bức xạ nhiệt; Chân không: đối lưu.

b)

B. Chất rắn: dẫn nhiệt; Chất lỏng: đối lưu; Chất khí: đối lưu; Chân không: bức xạ nhiệt.

c)

C. Chất rắn: bức xạ nhiệt; Chất lỏng: dẫn nhiệt; Chất khí: đối lưu; Chân không: bức xạ nhiệt.

d)

D. Chất rắn: dẫn nhiệt; Chất lỏng: đối lưu; Chất khí: dẫn nhiệt; Chân không: bức xạ nhiệt.

20.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. Để đun nóng 1kg  nước tăng lên 10C, ta cần cung cấp nhiệt lượng bằng

(a)  

21.

Người ta cung cấp cho 5lít nước một nhiệt lượng là Q = 600kJ. Cho nhiệt dung riêng của nước là C = 4190J/kg.độ. Hỏi nước sẽ nóng thêm bao nhiêu độ?

(a)