NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChương 3
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Michael Porter đã đưa ra mô hình gồm bao nhiêu áp lực cạnh tranh đối với doanh nghiệp
a)
3 áp lực cạnh tranh
b)
4 áp lực cạnh tranh
c)
5 áp lực cạnh tranh
d)
6 áp lực cạnh tranh
2.
Mô hình 5 áp lực cạnh tranh là của ai?
a)
O'brien & Marakas
b)
Michael Porter
c)
Neuman, Wiseman và Frezel
d)
Georger Marakas
3.
Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter bao gồm:
a)
Đối thủ trực tiếp; Đối thủ tiềm năng; Các nhà cung cấp; Sản phẩm thay thế; Khách hàng
b)
Nhà cung cấp; Khách hàng; Cơ quan thuế; Chính quyền; Doanh nghiệp cạnh tranh
c)
Doanh nghiệp cạnh tranh; Doanh nghiệp sẽ cạnh tranh; Nhà cung cấp; Khánh hàng; Nhà nước
d)
Giá cả; Thuế; Chi phí; Lương công nhân; Phí môi trường
4.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG nằm trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter?
a)
Đối thủ trực tiếp
b)
Đối thủ tiềm năng
c)
Các nhà cung cấp
d)
Nhà nước và cơ quan thuế
5.
Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter bao gồm: Đối thủ trực tiếp, Đối thủ tiềm năng; Các nhà cung cấp; Khách hàng và áp lực nào sau đây?
a)
Giá xăng, dầu
b)
Sản phẩm thay thế
c)
Thuế
d)
Các doanh nghiệp sẽ cạnh tranh
6.
Định hướng khách hàng, Thị trường ngách là chiến lược cạnh tranh của tác giả nào sau đây?
a)
O'brien & Marakas
b)
Michael Porter
c)
Neuman, Wiseman và Frezel
d)
Georger Marakas
7.
Chí phí thấp, Khác biệt hóa sản phẩm là chiến lược cạnh tranh của tác giả nào sau đây?
a)
O'brien & Marakas
b)
Michael Porter
c)
Neuman, Wiseman và Frezel
d)
Georger Marakas
8.
Các chiến lược cạnh tranh mà O'brien & Marakas đưa ra là:
a)
Rào cản, Định hướng khách hàng, Thị trường ngách, Hiệu quả tác nghiệp, Kiềm giữ khách hàng, Thời gian sớm, Tăng phí chuyển đổi
b)
Chi phí thấp, Khác biệt hóa sản phẩm, Rào cản, Định hướng khách hàng, Thị trường ngách, Hiệu quả tác nghiệp
c)
Hiệu quả tác nghiệp, Kiềm giữ khách hàng, Thời gian sớm, Tăng phí chuyển đổi, Chi phí thấp, Khác biệt hóa sản phẩm
d)
Chi phí thấp, Khác biệt hóa sản phẩm, Đổi mới, Tăng trưởng và Liên minh
9.
Các chiến lược cạnh tranh mà các tác giả Neuman, Wiseman và Frezel đưa thêm ra trên cơ sở các chiến lược cạnh tranh của O'brien & Marakas là:
a)
Rào cản, Định hướng khách hàng, Thị trường ngách, Hiệu quả tác nghiệp, Kiềm giữ khách hàng, Thời gian sớm, Tăng phí chuyển đổi
b)
Chi phí thấp, Khác biệt hóa sản phẩm, Rào cản, Định hướng khách hàng, Thị trường ngách, Hiệu quả tác nghiệp
c)
Hiệu quả tác nghiệp, Kiềm giữ khách hàng, Thời gian sớm, Tăng phí chuyển đổi, Chi phí thấp, Khác biệt hóa sản phẩm
d)
Chi phí thấp, Khác biệt hóa sản phẩm, Đổi mới, Tăng trưởng và Liên minh
10.
O'brien & Marakas đã đưa ra mấy chiến lược cạnh tranh?
a)
4 chiến lược cạnh tranh
b)
5 chiến lược cạnh tranh
c)
6 chiến lược cạnh tranh
d)
7 chiến lược cạnh tranh
11.
Neuman, Wiseman và Frezel đưa thêm ra bao nhiêu chiến lược cạnh tranh trên cơ sở các chiến lược cạnh tranh của O'brien & Marakas?
a)
5 chiến lược cạnh tranh
b)
6 chiến lược cạnh tranh
c)
7 chiến lược cạnh tranh
d)
8 chiến lược cạnh tranh
12.
Có bao nhiêu chiến lược cạnh tranh do cả O'brien & Marakas và Neuman, Wiseman & Frezel đã đưa ra?
a)
5 chiến lược cạnh tranh
b)
7 chiến lược cạnh tranh
c)
12 chiến lược cạnh tranh
d)
15 chiến lược cạnh tranh
13.
Các chiến lược cạnh tranh O'brien & Marakas đưa ra bao gồm: Chi phí thấp, Đổi mới, Tăng trưởng, Liên minh và chiến lược nào sau đây?
a)
Thị trường ngách
b)
Khác biệt hóa sản phẩm
c)
Định hướng khách hàng
d)
Hiệu quả tác nghiệp
14.
Các chiến lược cạnh tranh do Neuman, Wiseman và Frezel đã đưa bao gồm: Rào cản, Định hướng khách hàng, Hiệu quả tác nghiệp, Kiềm giữ khách hàng, Thời gian sớm, Tăng phí chuyển đổi và chiến lược nào sau đây?
a)
Thị trường ngách
b)
Khác biệt hóa sản phẩm
c)
Chi phí thấp
d)
Đổi mới
15.
"Chọn phân đoạn hẹp của thị trường, tạo chất lượng tốt nhất, tốc độ nhanh nhất và giá cả tốt nhất cho riêng thị trường đó" là chiến lược cạnh tranh nào sau đây?
a)
Hiệu quả tác nghiệp
b)
Định hướng khách hàng
c)
Chi phí thấp
d)
Thị trường ngách
16.
Chiến lược thị trường ngách là gì?
a)
Là chọn phân đoạn hẹp của thị trường, tạo chất lượng tốt nhất, tốc độ nhanh nhất và giá cả tốt nhất cho riêng thị trường đó
b)
Là cải tiến và làm tốt hơn cách thức thực hiện những quy trình nghiệp vụ nội bộ doanh nghiệp đảm bảo việc thực hiện đó tốt hơn đối thủ
c)
Là tập trung vào việc làm cho khách hàng hạnh phúc. Khách hàng là vua
d)
Là mở rộng năng lực sản xuất công ty, mở rộng thị trường toàn cầu, đa dạng hóa sản phẩm hoặc dịch vụ mới
17.
Chiến lược tăng trưởng là gì?
a)
Là chọn phân đoạn hẹp của thị trường, tạo chất lượng tốt nhất, tốc độ nhanh nhất và giá cả tốt nhất cho riêng thị trường đó
b)
Là cải tiến và làm tốt hơn cách thức thực hiện những quy trình nghiệp vụ nội bộ doanh nghiệp đảm bảo việc thực hiện đó tốt hơn đối thủ
c)
Là tập trung vào việc làm cho khách hàng hạnh phúc. Khách hàng là vua
d)
Là mở rộng năng lực sản xuất công ty, mở rộng thị trường toàn cầu, đa dạng hóa sản phẩm hoặc dịch vụ mới
18.
"Khuyến khích sự trung thành của khách hàng hay nhà cung cấp như tặng các danh hiệu: khách hàng kim cương, nhà cung cấp vàng, đối tác chiến lược" là chiến lược cạnh tranh nào sau đây?
a)
Định hướng khách hàng
b)
Hiệu quả tác nghiệp
c)
Kiềm giữ khách hàng
d)
Liên minh liên kết
19.
Chiến lược kiềm giữ khách hàng (Giữ chân khách hàng được thực hiện như thế nào?
a)
Tập trung vào làm việc cho khách hàng hạnh phúc, coi khách hàng là vua
b)
Cải tiến và làm tốt hơn cách thức thực hiện những quy trình nghiệp vụ nội bộ doanh nghiệp đảm bảo việc thực hiện đó tốt hơn đối thủ
c)
Mở rộng năng lực sản xuất công ty, mở rộng thị trường toàn cầu, đa dạng hóa sản phẩm hoặc dịch vụ mới
d)
Khuyến khích sự trung thành của khách hàng hay nhà cung cấp như tặng các danh hiệu: khách hàng kim cương, nhà cung cấp vàng, đối tác chiến lược
20.
Chiến lược định hướng khách hàng được thực hiện như thế nào?
a)
Khuyến khích sự trung thành của khách hàng hay nhà cung cấp như tặng các danh hiệu: khách hàng kim cương, nhà cung cấp vàng, đối tác chiến lược
b)
Tập trung vào làm việc cho khách hàng hạnh phúc, coi khách hàng là vua
c)
Cải tiến và làm tốt hơn cách thức thực hiện những quy trình nghiệp vụ nội bộ doanh nghiệp đảm bảo việc thực hiện đó tốt hơn đối thủ
d)
Mở rộng năng lực sản xuất công ty, mở rộng thị trường toàn cầu, đa dạng hóa sản phẩm hoặc dịch vụ mới
21.
"Lợi thế của người đi đầu" là của chiến lược cạnh tranh nào sau đây?
a)
Chiến lược thời gian
b)
Hiệu quả tác nghiệp
c)
Định hướng khách hàng
d)
Chiến lược khác biệt hóa
22.
Vai trò của HTTT đối với chiến lược cạnh tranh chi phí thấp là gì?
a)
HTTT có thể giảm chi phí thực hiện nghiệp vụ
b)
HTTT có thể giảm chi phí của các quy trình kinh doanh
c)
HTTT có thể giảm chi phí cho khách hàng và nhà cung cấp
d)
Cả 3 đáp án trên
23.
Mô hình kinh doanh trực tuyến C2B nghĩa là gì?
a)
Khách hàng với Doanh nghiệp
b)
Công dân với Chính phủ
c)
Người tiêu dùng với Nhà sản xuất
d)
Chính quyền với Người bán
24.
Mô hình kinh doanh trực tuyến C2B. C2B viết tắt của cụm từ Tiếng Anh nào sau đây?
a)
Componences To Business
b)
Consumers to Business
c)
Citizens to Business
d)
Customers To Business
25.
Trong mô hình giao dịch trực tuyến G2E, chữ E viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau đây?
a)
Engineers (Kỹ sư)
b)
Employees (Nhân viên)
c)
Enterprises (Doanh nghiệp)
d)
Executives (Giám đốc điều hành)
26.
Mô hình giao dịch trực tuyến B2C là:
a)
Hình thức giao dịch điện tử được thực hiện giữa các doanh nghiệp (doanh nghiệp mua, doanh nghiệp bán, doanh nghiệp trung gian)
b)
Hình thức giao dịch điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
c)
Hình thức giao dịch giữa doanh nghiệp với cơ quan nhà nước, trong đó cơ quan nhà nước đóng vai trò khách hàng
d)
Hình thức giao dịch giữa cơ quan nhà nước với cá nhân
27.
Mô hình giao dịch trực tuyến B2B là:
a)
Hình thức giao dịch điện tử được thực hiện giữa các doanh nghiệp (doanh nghiệp mua, doanh nghiệp bán, doanh nghiệp trung gian)
b)
Hình thức giao dịch điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
c)
Hình thức giao dịch giữa doanh nghiệp với cơ quan nhà nước, trong đó cơ quan nhà nước đóng vai trò khách hàng
d)
Hình thức giao dịch giữa cơ quan nhà nước với cá nhân
28.
Mô hình giao dịch trực tuyến G2B là:
a)
Hình thức giao dịch điện tử được thực hiện giữa các doanh nghiệp (doanh nghiệp mua, doanh nghiệp bán, doanh nghiệp trung gian)
b)
Hình thức giao dịch điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
c)
Hình thức giao dịch giữa doanh nghiệp với cơ quan nhà nước, trong đó cơ quan nhà nước đóng vai trò khách hàng
d)
Hình thức giao dịch giữa cơ quan nhà nước với cá nhân
29.
Mô hình kinh doanh trực tuyến G2B. G2B viết tắt của cụm từ Tiếng Anh nào sau đây?
a)
Government To Business
b)
Google To Business
c)
Global Business
d)
Government Two Business
30.
Vai trò của HTTT đối với chiến lược cạnh tranh khác biệt hóa sản phẩm là gì?
a)
Sử dụng HTTT có thể giảm chi phí thực hiện nghiệp vụ khác biệt hóa sản phẩm
b)
Sử dụng HTTT có thể giảm chi phí của các quy trình kinh doanh sản phẩm
c)
Sử dụng HTTT có thể giảm chi phí cho khách hàng và nhà cung cấp
d)
Sử dụng HTTT để tạo ra những đặc tính khác biệt hoặc giảm lợi thế khác biệt của đối thủ
31.
HTTT CAM có thể điều khiển thiết bị tạo sự khác biệt trên từng sản phẩm; CAM được viết tắt bởi cụm từ Tiếng Anh nào sau đây?
a)
Computer And Manufacture
b)
Computer Aided Manufacturing
c)
Computer And Manufacturing
d)
Computer Aided Manufacture
32.
Sử dụng HTTT CAM (Computer Aided Manifacturing) để thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
Tạo quy trình bán hàng
b)
Tạo quy trình quản lý tồn kho
c)
Tạo sự khác biệt trên từng sản phẩm
d)
Lập kế hoạch sản xuất
33.
Vai trò của HTTT đối với chiến lược cạnh tranh đổi mới là gì?
a)
Sử dụng HTTT có thể giảm chi phí cho khách hàng và nhà cung cấp
b)
Sử dụng HTTT để tạo ra những đặc tính khác biệt hoặc giảm lợi thế khác biệt của đối thủ
c)
Sử dụng HTTT để thiết kế và tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ đổi mới, phát triển thị trường ngách hoặc thay đổi tận gốc quy trình kinh doanh
d)
Sử dụng HTTT có thể giảm chi phí thực hiện nghiệp vụ khác biệt hóa sản phẩm
34.
Sử dụng HTTT CAD (Computer Aided Design) để thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
Trợ giúp thiết kế sản phẩm mới, thử nghiệm và demo chúng với khách hàng
b)
Tạo quy trình quản lý tồn kho
c)
Tạo sự khác biệt trên từng sản phẩm
d)
Lập kế hoạch sản xuất
35.
Sử dụng HTTT CAD để thiết kế sản phẩm mới, thử nghiệm và demo chúng với khách hàng; CAD được viết tắt bởi cụm từ Tiếng Anh nào sau đây?
a)
Computer Aided Development
b)
Computer And Development
c)
Computer Aided Design
d)
Computer And Design
36.
HTTT nào sau đây trợ giúp thiết kế sản phẩm mới, thử nghiệm và demo chúng với khách hàng?
a)
HTTT CAM (Computer Aided Manufacturing)
b)
HTTT CAD (Computer Aided Design)
c)
HTTT CRM ( Customer Relationship Management)
d)
HTTT Just-In-Time
37.
HTTT nào sau đây được sử dụng để tạo sự khác biệt trên từng sản phẩm?
a)
HTTT CAM (Computer Aided Manufacturing)
b)
HTTT CAD (Computer Aided Design)
c)
HTTT CRM ( Customer Relationship Management)
d)
HTTT Just-In-Time
38.
Vai trò của HTTT đối với chiến lược cạnh tranh tăng trưởng là gì?
a)
Để cải tiến cách thực hiện những quy trình nghiệp vụ để hiệu quả hơn
b)
Để tạo ra hoặc tăng trưởng quan hệ với đối tác qua những ứng dụng như phát triển doanh nghiệp ảo
c)
Để thiết kế và tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ mới, phát triển thị trường ngách hoặc thay đổi tận gốc quy trình kinh doanh
d)
Để mở rộng hoạt động tác nghiệp trong nước cũng như quốc tế
39.
Vai trò của HTTT đối với chiến lược cạnh tranh liên minh là gì?
a)
Để cải tiến cách thực hiện những quy trình nghiệp vụ để hiệu quả hơn
b)
Để tạo ra hoặc tăng trưởng quan hệ với đối tác qua những ứng dụng như phát triển doanh nghiệp ảo
c)
Để thiết kế và tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ mới, phát triển thị trường ngách hoặc thay đổi tận gốc quy trình kinh doanh
d)
Để mở rộng hoạt động tác nghiệp trong nước cũng như quốc tế
40.
Vai trò của HTTT đối với chiến lược cạnh tranh hiệu quả tác nghiệp là gì?
a)
Để cải tiến cách thực hiện những quy trình nghiệp vụ để hiệu quả hơn
b)
Để tạo ra hoặc tăng trưởng quan hệ với đối tác qua những ứng dụng như phát triển doanh nghiệp ảo
c)
Để thiết kế và tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ mới, phát triển thị trường ngách hoặc thay đổi tận gốc quy trình kinh doanh
d)
Để mở rộng hoạt động tác nghiệp trong nước cũng như quốc tế
41.
Chiến lược cạnh tranh định hướng khách hàng sử dụng HTTT nào sau đây?
a)
HTTT CAM (Computer Aided Manufacturing)
b)
HTTT CAD (Computer Aided Design)
c)
HTTT CRM (Customer Relationship Management)
d)
HTTT Just-In-Time
42.
Chiến lược cạnh tranh thời gian sử dụng HTTT nào sau đây?
a)
HTTT CAM (Computer Aided Manufacturing)
b)
HTTT CAD (Computer Aided Design)
c)
HTTT CRM (Customer Relationship Management)
d)
HTTT Just-In-Time
Reset
