wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Advanced 8S reported speech

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
body language
a)
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
b)
thế giới ảo, thế giới mạng
c)
rào cản ngôn ngữ
d)
điện thoại thông minh
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
2.
communicate
a)
giao tiếp
b)
phòng chat (trên mạng)
c)
diễn đàn trên mạng
d)
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
3.
communication breakdown
a)
giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp
b)
trực diện (trái nghĩa với trên mạng)
c)
đa phương tiện
d)
mạng xã hội
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
4.
cyber world
a)
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
b)
thế giới ảo, thế giới mạng
c)
rào cản ngôn ngữ
d)
điện thoại thông minh
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
5.
face-to-face
a)
giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp
b)
trực diện (trái nghĩa với trên mạng)
c)
đa phương tiện
d)
mạng xã hội
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
6.
interact
a)
kênh giao tiếp
b)
tương tác
c)
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng
d)
thần giao cách cảm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
7.
landline phone
a)
khác biệt văn hoá
b)
điện thoại bàn
c)
ngôn ngữ không dùng lời nó
d)
tin nhắn, nhắn tin
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
8.
netiquette
a)
kênh giao tiếp
b)
tương tác
c)
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng
d)
thần giao cách cảm
e)
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
9.
non-verbal language
a)
khác biệt văn hoá
b)
điện thoại bàn
c)
ngôn ngữ không dùng lời nó
d)
tin nhắn, nhắn tin
e)
ngôn ngữ dùng lời nói
10.

colleague

(n)

/ˈkɒliːɡ/

a)

kênh

b)

đồng nghiệp

11.

disappear

(v)

/dɪsəˈpɪər/

a)

thế giới số

b)

biến mất

12.

language barrier

(n)

/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə/

a)

điện thoại cố định

b)

rào cản ngôn ngữ

13.

telepathy

(n)

/təˈlepəθi/

a)

truyền thông đại chúng

b)

thần giao cách cảm

14.

touchscreen

(n)

/ˈtʌtʃ skriːn/

a)

hình ảnh 3 chiều

b)

màn hình cảm ứng

15.

three-dimensional image

(n)

/θriː daɪˈmenʃənəl ˈɪmɪdʒ/

a)

đặc trưng, đặc biệt

b)

hình ảnh 3 chiều

16.

_______ difference (n) : khác biệt văn hoá

a)

cultural

b)

culural

c)

cutural

d)

culttural

17.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

18.

I know you won’t be asleep at 12.00. You (a)   (play) computer games.

19.

cấu trúc của thì tương lai tiếp diễn là gì?

a)

S+ will+be+v+n

b)

S+will +ving+n

c)

S+will +be +ving+n

d)

S+will +v+n

20.

I ____ so that I go to school late.

a)

wake up early

b)

oversleep

c)

take a nap

d)

get up

21.
a)

smart phone

b)

mobile phone

c)

landline phone

d)

cellphone

22.

Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ( chọn các ý đúng- nhiều hơn 1 ý đúng)

a)

Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

b)

Để hoạch định cho những việc được trông thấy đang xảy ra trong tương lai.

c)

Hành động có dự định trước trong tương lai gần.

d)

tất cả đều sai

23.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

24.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

25.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

26.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

27.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

The present simple tense

b)

The present continuous tense

c)

The present continuous for the future

d)

The Future simple tense

28.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

29.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

30.

giờ + trạng từ của tương lai

at this/that time+ trạng từ của tương lai

a)

Tương lai đơn

b)

Tương lai tiếp diễn

c)

Tương lai hoàn thành

d)

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

31.

suggest

a)

to Vo

b)

V-ing

32.

learn

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

33.

finish

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

34.

decide

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

35.

Thay đổi các trạng từ chỉ thời gian nơi chốn. Now=>

a)

then

b)

than

c)

after

36.

Report this sentence correctly.

‘I can swim really fast.’

a)

He said that he could swim really fast.

b)

He told that he could swim really fast.

c)

He said me that he could swim really fast.

37.

Me: "I am studying English"

I told you that I (a)   English.

38.

"Do you like pizza?"

-Claire asked if I _____ pizza

a)

like

b)

have liked

c)

likes

d)

liked

39.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

next week -> (a)  

40.

đổi trạng từ sau sang câu tường thuật

tonight -> (a)  

41.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của quá khứ đơn.

a)

since last Monday

b)

3 weeks ago

c)

last night

d)

every day

42.

Đánh dấu vào những ô đúng

Đâu là dấu hiệu của hiện tại đơn.

a)

in my free time

b)

next week

c)

always

d)

for a long time

43.

Trong reported speech, thì hiện tại lùi thành thì .....

a)

quá khứ

b)

tương lai

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại tiếp diễn

44.

She told me: "I want some biscuits."

=> She told me she (a)   some biscuits.

45.

I told my sister: " You were a kid."

=> I told my sister she (a)   a kid.

46.

I told my children: " I had been a great man."

=> I told my children I __________ great man.

a)

had been

b)

have been

c)

was

d)

am

47.

"yesterday" chuyển sang câu gián tiếp

a)

the day before

b)

before

48.

ago

a)

before

b)

then

49.

will/shall + Vo

a)

would/should + Vnt

b)

will + Ved/C2

50.

Report this sentence correctly.

‘There was an accident outside the supermarket’.

a)

He said there had been an accident outside the supermarket.

b)

He said there were an accident outside the supermarket.

c)

He said there has been an accident outside the supermarket.

51.

“What’s your name?”

a)

She told him what his name was.

b)

She asked him what his name was.

52.
"I don't like fast food."
a)
He said he doesn't like fast food.
b)
He said he didn't like fast food
c)
He said he didn't liked fast food
53.

She said, "I woke up early yesterday."

a)

She said that she has woken up early yesterday.

b)

She said that she had woken up early the previous day.

54.

'I can't go out to the cinema today,' Noelia said.

a)

She said she can't go out to the cinema today.

b)

Noelia said she could not go out to the cinema that day.

c)

She said she can't go out to the cinema that day .

55.

Choose the correct Reported Speech of the next statement:


I am writing an essay for my English class.

a)

He said that he was writing an essay for his English class.

b)

He said he is writing an essay for her English class.

c)

He said he had written an essay for his English class.

d)

He said to write an essay for his Enslish class is a good practice.