wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 11HK2

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Pittong cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc

b)

Ở động cơ 2 kì, pittong làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng mở các cửa

c)

Pittong đc chế tạo vừa khít với xilanh

d)

Pittong nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện qtr nạp nén thải khí

2.

xecmang đc bố trí ở đâu

a)

Đỉnh pittong

b)

Đầu pittong

c)

thân pittong

d)

thanh truyền

3.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

xemang dầu bố trí phía trên xecmang khí phía dưới

b)

xecmang khí ở trên, xecmang dầu ở dưới

c)

đáy rãnh xecmang khí có khoan lỗ

d)

đáy rãnh xecmang khí và xecmang dầu có khoan lỗ

4.

Điền từ thích hợp :...... cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ

a)

đỉnh pittong

b)

thân pittong

c)

đầu pittong

d)

chốt pittong

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

xecmang dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy

b)

xecmang khí ngăn ko cho khí cháy lọt xuống cacte

c)

Nếu chế tạo pittong vừa khít với xilanh thì không cần xecmang nhầm giảm chi phí

d)

Ko thể chế tạo pittong vừa khít với xilanh để khỏi dùng xecmang

6.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền

a)

Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ Y

b)

Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa

c)

Đầu to thanh truyền chỉ dụng bạc lót

d)

Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi

7.

Trục khuỷu đc bố trí ở đâu

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Trong buồn cháy

8.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

b)

Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền

c)

Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

d)

Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền

9.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng?

a)

Bánh đà

b)

Đối trọng

c)

Má khuỷu

d)

Chốt khuỷu

10.

Đầu pittong có rãnh để?

a)

Lắp xecmang

b)

Tản nhiệt giúp làm mát

c)

Chống bó kẹt giảm mài mòn

d)

Giúp thuận tietn65 cho việc di chuyển của pittong

11.

Chi tiết nào thuộc cơ cấu trục khuỷu-thanh truyền?

a)

Xupap

b)

Nắp xilanh

c)

Pittong

d)

Xilanh

12.

Các rãnh xecmang đc bố trí ở phần nào của pittong?

a)

Phần đỉnh

b)

Phần bên ngoài

c)

Phần thân

d)

Phần đầu

13.

Pittong có cấu tạo gồm 3 phần là?

a)

Đỉnh, đầu, chốt

b)

cổ, đầu, thân

c)

đỉnh, đầu, thân

d)

đầu, cổ, chốt

14.

Thanh truyền có cấu tạo gồm 3 phần là

a)

đầu nhỏ, đầu to, thân

b)

cổ đầu thân

c)

đỉnh, đầu, thân

d)

đầu, cổ, chốt

15.

Xecmang đc lắp vào đâu?

a)

Xilanh

b)

Pittong

c)

Thanh truyền

d)

cổ khuỷu

16.

cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có mấy nhóm chi tiết?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

17.

cơ cấu phân phối khí phân thành những loại nào

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo

c)

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Cơ cấu phân phối khí dùng van truout75 có ở động cơ nào

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ diezen 4 kì

d)

Động cơ điezen

19.

Cơ cấu phân phối khí đc chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?

a)

Thanh truyền

b)

Xupap

c)

Pittong

d)

Trục khuỷu

21.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

đối với cơ cấu phân phối khí xupap treo, mỗi xupap đc dẫn động bởi

a)

1 cam

b)

1 con đội

c)

1 đũa đẩy

d)

cả 3 đáp án đúng

23.

Chi tiết nào ko thuộc cơ cấu pp khí

a)

Bugi

b)

Đũa đẩy

c)

trục cam

d)

con đội

24.

động cơ 4 kỳ có cơ cấu phân phối khí kiểu?

a)

Dùng xupap

b)

Dùng xupap treo

c)

Kiểu van trượt

d)

Kiểu van trượt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo

25.

Tỉ số truyền giữa trục khuỷu và trục cam trong động cơ diezen 4 kì

a)

3:1

b)

1:1

c)

1:2

d)

2:1

26.

Trong các cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo, xupap đc đặt ở

a)

cacte

b)

nắp máy

c)

thân xilanh

d)

trục khuỷu

27.

Thường phân loại cơ cấu phân phối khí thành cơ cấu phân phối khí dùng

a)

xupap và van trượt

b)

xupap treo và xupap trượt

c)

van trượt và xecmang

d)

pittong và van trượt

28.

trong 1 chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay?

a)

1/4 vòng

b)

1 vòng

c)

1/2 vòng

d)

2 vòng

29.

câu nào ko phải là nhiệm vụ của cơ cấu phân phối khí

a)

nạp đầy khí sách vào xilanh

b)

đóng mở cửa khí đúng lúc

c)

thải sạch khí thãi ra ngoài

d)

Nén nhiên liệu trong xilanh

30.

Chi tiết nào của động cơ 2 kì làm nhiệm vu van trượt trong cơ cấu phân phối khí

a)

Xilanh

b)

Pittong

c)

trục khuỷu

d)

Xupap

31.

tác dụng của dầu bôi trơn

a)

Bơi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án

32.

Có mấy phương pháp bôi trơn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

có những phương pháp bôi trơn nào

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bơi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

KÉt làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm nước

35.

Van an toàn bơm dầu mở khi

a)

Động cơ làm việc bth

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Luôn mở

d)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

36.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

37.

Đâu là bề mặt ma sát

a)

Bề mặt tiếp xúc của pittong với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt pittong với lỗ chốt pittong

d)

Cả 3 đáp án

38.

Phát biểu đúng là?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về với cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngắm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát sau đó thải ra ngoài

39.

Phát biểu sai là

a)

Trường hợp áp suát dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bom

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu đc bơm hút từ cacte lên

40.

Bộ phận nào có tác dụng ổn định áp suất của dầu bôi trơn

a)

Van trượt

b)

Van khống chế

c)

Van hằng nhiệt

d)

Van an toàn

41.

Hệ thống bôi trơn đc phân làm mấy loại

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

42.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lí do gì

a)

Dầu bôi trơn bị cặn

b)

Dầu bôi trơn bị đông đặc

c)

Dầu bôi trơn bị loãng

d)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

43.

Chi tiết không phải của hệ thống bôi trơn là

a)

Bầu lọc dầu

b)

Quạt gió

c)

Van an toàn

d)

Bơm dầu

44.

Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc

a)

Song song với van khống chế

b)

Song song với két làm mát

c)

Song song với bầu lọc

d)

Song song với bơm dầu

45.

Sơ đồ đường dầu bôi trơn trường hợp làm việc bth là

a)

cacte dầu > bầu lọc dầu >van an toàn> các đường dẫn dầu> các bề mặt ma sát> cacte

b)

cacte dầu > bầu lọc dầu > két làm mát>các đường dẫn dầu> các bề mặt ma sát> cacte

c)

cacte dầu > bầu lọc dầu > van khống chế> két làm mát> các bề mặt ma sát>cacte

d)

cacte dầu > bầu lọc dầu > van khống chế> các đường dẫn dầu> các bề mặt ma sát> cacte

46.

Hệ thống làm mát đc chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

48.

Hệ thống làm mát bằng ko khí có chi tiết đặc trưng nào

a)

Trực khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

49.

Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Hệ thống làm mát bằng nước có

a)

Loại bốc hơi

b)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

c)

Loại đối lưu tự nhiên

d)

Cả 3 đáp án trên

51.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Bơm nước

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Bơm nước

d)

Cả 3

53.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

54.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ

a)

Mở của thông với đường nước nối tắt về bơm

b)

Đóng cả 2 cửa

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

55.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ

a)

Mở cả 2 cửa

b)

Đóng cả 2 cửa

c)

Mở của thông với đường nước nối tắt về bơm

d)

Mở của thông với đường nước vào két làm mát

56.

Nước qua két đc làm mát do

a)

Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khi

b)

Quạt gió hút không khí qua giàn ông

c)

cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

57.

Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận tạo nên sự tuần hoàn của nước trong hệ thống là

a)

ống phân phối nước lạnh

b)

van hằng nhiệt

c)

bơm nước

d)

quạt gió

58.

Để tăng tốc độ làm mát của nước trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức ta dùng chi tiết nào?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Bơm nước

d)

Quạt gió

59.

Trong động cơ vùng cần làm mát nhất là vùng bao quanh

a)

Đường xả khí thải

b)

buồng cháy

c)

cacte

d)

đường nạp

60.

Ở động cơ xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào?

a)

Làm mát bằng phương pháp đối lưu

b)

Làm mát bằng phương pháp bốc hơi

c)

Làm mát bằng không khí

d)

Làm mát bằng dầu

61.

Chi tiết ko phải của hệ thống làm mát là

a)

Van khống chế dầu

b)

Van hằng nhiệt

c)

Bơm nước

d)

Két nước

62.

Chi tiết ko phải của hệ thống làm mát

a)

Ket nước

b)

Bơm nước

c)

Van an toàn

d)

Van hằng nhiệt