Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 9 - CK2.1 VTS 22-23

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Hidrocacbon trong phân tử có liên kết ba là

a)

C2H­4  

b)

C2H2  

c)

CH4   

d)

C6H6

2.

Hidrocacbon trong phân tử có liên kết đôi là

a)

C2H4

b)

C3H8  

c)

CH4    

d)

C2H6

3.

Chất hữu cơ khi cháy tạo ra sản phẩm CO2 và H2O theo tỷ lệ số mol 2:1 có công thức phân tử là

a)

C2H­4

b)

C2H2

c)

CH4

d)

C3H8

4.

Chất hữu cơ khi cháy tạo ra sản phẩm CO2 và H2O theo tỷ lệ số mol 1:1 có công thức phân tử là

  

a)

C2H­4

b)

C2H2

c)

CH4  

d)

C3H8

5.

Rượu etylic phản ứng được với

a)

K, Na

b)

KOH, NaOH

c)

K2CO3, Na2CO3

d)

KCl, NaCl

6.

Chất tác dụng với dung dịch kiềm tạo ra muối axit béo là

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Rượu etylic

d)

Chất béo

7.

Khi đun nóng chất béo với kiềm, sản phẩm tạo ra là

a)

Glixerol và muối của các axit béo     

b)

Glixerol và muối của 2 axit béo

c)

Glixerol và muối của 3 axit béo  

d)

Glixerol và muối của 1 axit béo

8.

Rượu etylic phản ứng được với dãy chất nào sau đây

a)

CH3COOH   

b)

C2H5OH

c)

CH3COOC2H5     

d)

C3H5(OH)3

9.

Cặp chất khi phản ứng tạo thành este

 

a)

Axit axetic và đồng (II) hidroxit      

b)

Chất béo và natri hidroxit

c)

Axit axetic và vôi sống  

d)

Rượu etylic và axit axetic

10.

Phản ứng thủy phân axit béo trong môi trường axit, sản phẩm thu được là

  

a)

Glixerol và các axit béo

b)

Glixerol và các axit vô cơ

c)

Glixerol và 1 axit béo

d)

Glixerol và các este