wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đc địa

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Độ muối trung bình của biển đông khoảng:

a)

30-33%

b)

30-35%

c)

33-35%

d)

33-38%

2.

Thiên tai thường gặp ở vùng biển nước ta\

a)

lũ lụt

b)

hạn hán

c)

bão nhiệt đới

d)

núi lửa

3.

Khoáng sản ở vùng biển Việt Nam

a)

than đá

b)

sắt

c)

thiếc

d)

dầu khí

4.

Tài nguyên và môi trường vùng biển Việt Nam hiện nay:

a)

Một số vùng biển ven bờ đã bị ô nhiễm.

b)

Các hoạt động khai thác dầu khí không ảnh hưởng đến môi trường vùng biển.

c)

Môi trường vùng biển Việt Nam rất trong lành.

d)

. Các hoạt động du lịch biển không gây ô môi trường vùng biển

5.
a)

Biển Hoa Đông

b)

Biển Đông

c)

Biển Xu-Lu

d)

Biển Gia-va

6.

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu

a)

ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

xích đạo

7.

Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào?

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

8.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện:

a)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC.

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt.

c)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

d)

. Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

9.

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu thể hiện:

a)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC.

b)

tất cả các ý trên

c)

. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

d)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

10.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là:

a)

muối

b)

dầu khí

c)

sa khoáng

11.

Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESSCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là:

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vịnh Nha TRang

c)

Vịnh Văn Phong   

d)

Vịnh Cam Ranh

12.

Tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất đối với đời sống của cư dân ven biển là:

a)

Tài nguyên du lịch biển.                                             

b)

Tài nguyên khoáng sản.

c)

Tài nguyên điện gió.

d)

Tài nguyên hải sản.                                                     

13.

Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở

a)

Đông Nam Bộ                                                    

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ                                               

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

14.

Vấn đề đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản là:

a)

Giá thành sản phẩm đầu ra thấp                     

b)

Chi phí vận chuyển, chế biến lớn

c)

Gây ô nhiễm môi trường sinh thái           

d)

Khó khan trong khâu vận chuyển

15.

Địa hình miền núi đã gây trở ngại gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông.

b)

Địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn, lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra.

c)

Động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu.

d)

Thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi.

16.

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa đa dạng, nguyên nhân cơ bản do:

a)

Đặc điểm địa hình kết hợp với hướng các mùa gió.

b)

Nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm.

d)

Nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

17.

Tại sao giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miền núi gặp nhiều khó khăn?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.                                       

b)

Động đất xảy ra.

c)

Khan hiếm nước vào mùa khô.

d)

Thiên tai dễ xảy ra.

18.

Đặc điểm các mùa ở Việt Nam là

a)

Mùa đông mưa ấm, mùa hạ khô nóng

b)

Mùa đông lạnh khô, mùa hạ nóng ẩm

c)

Một năm chia thành bốn mùa rõ rệt

d)

Mùa đông lạnh ẩm, mùa hạ khô nóng

19.

Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc

a)

Nóng ẩm, mưa nhiều

b)

Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm

c)

Lạnh và khô

d)

Nóng, khô, ít mưa

20.

Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Nam Bộ

21.

Những nhân tố nào là nhân tố làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường

a)

Vị trí và hình dạng lãnh thổ

b)

Kinh độ

c)

Gió mùa

d)

Cả 3 ý trên

22.

Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng:

a)

nhỏ

b)

vừa và nhỏ

c)

lớn

d)

rất lớn

23.

Các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn là:

a)

Than, dầu mỏ, khí đốt.                                          

b)

Đá vôi, mỏ sắt, than, chì.                                    

c)

Bôxit, apatit, đồng, chì

d)

Mỏ sắt, than, vàng, dầu mỏ

24.

Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta:

a)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.

c)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.

d)

Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.

25.

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam:

a)

Tây-Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây Bắc-Đông Nam

d)

Đông Bắc – Tây Nam

26.

Các cao nguyên badan phân bố ở:

a)

Đông Bắc

b)

Tây bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

27.

Than phân bố chủ yếu ở

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

28.

Khoáng sản là tài nguyên:

a)

Vô tận

b)

Không thể phục hồi

c)

Có thể tái tạo

d)

Là tài nguyên không cần sử

29.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

a)

Đồi núi

b)

Đồng bằng

c)

Bán bình nguyên

d)

Đồi trung du

30.

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm khoảng bao nhiêu % của phần đất liền Việt Nam:

a)

55%

b)

65%

c)

75%

d)

85%

31.

Địa hình nước ta có hai hướng chủ yếu là:

a)

Tây bắc-đông nam và vòng cung                  

b)

Vòng cung và tây-đông                                               

c)

Tây bắc-đông nam và tây-đông

d)

Tây-đông và bắc- nam

32.

Dãy núi cao nhất nước ta là

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Pu Đen Đinh

c)

Pu Sam Sao

d)

Trường Sơn

33.

Biểu hiện chứng tỏ địa hình núi Việt Nam đa dạng:

a)

Có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi

b)

Có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên...

c)

Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.

d)

Bên cạnh núi, còn có đồi.

34.

Đâu không phải là đặc điểm của địa hình đồi núi của nước ta:

a)

Núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

b)

Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

c)

Địa hình thấp dưới 500m chiếm 70% diện tích lãnh thổ.

d)

Địa hình dưới 2000m chiếm khoảng 35% diện tích lãnh thổ.

35.

Địa hình nước ta hình thành và biến đổi theo những nhân tố chủ yếu:

a)

Cổ kiến tạo và Tân kiến tạo

b)

Hoạt động ngoại lực: khí hậu, dòng nước…

c)

 Hoạt động của con người

d)

Cả 3 nhân tố trên