Worksheetscuối kỳ hóa 12
Total questions: 166
Worksheet time: 1hrs 23mins
cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z=13) là
3s23p3
3s23p2
3s23p1
3s13p2
thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H20
Al(OH)3.H20
Al(OH)3.2H20
Al2(S04)3.H20
sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3
Al203
Al(0H)3
Al(NO3)3
ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây
NaOH
NaCl
NaNO3
AlCl3
chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng dư
Al2O3
MgO
FeO
Fe2O3
chất không có tính lưỡng tính là
AlCl3
Al2O3
NaHCO3
Al(OH)3
X có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H20. Chất X đc gọi là
phèn chua
vôi sống
thạch cao
muối ăn
chất nào sau đây tác dụng đc với d2 HCl
Al(OH)3
MgCl2
BaCl2
AL(NO3)3
phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm
3FeO + 2Al --> 3Fe + Al2O3
2Al + 2NaOH + 2H2O --> 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2
2Al + 3CuSO4 --> Al2(SO4)3 + 3Cu
để phân biệt AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaOH
HCl
H2SO4
NaNO3
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
chỉ có kết tủa keo trắng
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
không có kết tủa, có khí bay lên
phát biểu nào sau đây không đúng
trong công nghiệp, kim loại Al đc điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy
Al(OH)3 phản ứng đc với dung dịch HCl và d2 KOH
Kim loại Al tan đc trong dung dịch HNO3 đặc nguội
trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử
cấu hình electron nào sau đây là của Fe
[Ar]3d6
[Ar]3d64s2
[Ar]4s23d6
[Ar]3d74s1
ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng đc với dung dịch nào sau đây
CuSO4
MgSO4
NaCl
NaOH
aFe + bHNO3 --> cFe(NO3)3 + dNO + H2O
tổng (a+b) pằng
6
4
5
3
thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng
cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
cho Fe vào dung dịch HCl
Cho Fe vào dung dịch CuSO4
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư
cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là
1
2
3
4
phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt (III) sunfat
sắt pứ vs H2SO4 đặc,nóng,dư
sắt pứ với d2 H2SO4 loãng
sắt pứ với d2 CuSO4
sắt pứ với d2 Al2(SO4)3
hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây
xanh tím
trắng xanh
nâu đỏ
vàng nhạt
dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe2O3
NaOH
HCl
H2SO4
HNO3
chất nào sau đây tác dụng với d2 HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Fe (+X)--> FeCl3 (+Y)--> Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là
Cl2, NaOH
NaCl, Cu(OH)2
HCl, Al(OH)3
HCl, NaOH
hòa tan hoàn toàn Fe3O4 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào d2 X1 (trong đk k có kk) đến khi pứ xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
Fe2(SO4)3 và H2SO4
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeSO4 và H2S
trong hợp kim gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
S
Fe
Si
Mn
Gang là hợp chất của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,... Trong đó hàm lượng cacbon chiếm
từ 2% cho đến 6%
dưới 2%
từ 2% đến 5%
trên 6%
nhúng một lá Fe và dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AgNO3 dư, CuSO4, HCl, HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nóng dư, H2SO4 loãng, HNO3 loãng dư. Số trường hợp tạo muối sắt (III) là
3
4
5
2
thực hiện các thí nghiệm sau:
a) Cho d2 HCl vào d2 Fe(NO3)2
b) Cho FeS vào dung dịch HCl
c) Cho Al vào dung dịch NaOH
d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
e) Cho d2 NaOH vào dung dịch NaHCO3
g) Cho kl Cu vào d2 FeCl3
Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra là
5
4
6
3
X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm
Al
Mg
Ca
Na
Al2O3 + X (dd) --> NaAlO2 + H2O
NaOH
Na2CO3
NaCl
NaHSO4
hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt
Al(OH)3
Al2O3
Al(NO3)3
KAlO2
kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray
Al
Na
Cu
Fe
công thức của phèn chua là
KAl(SO4)2.12H2O
NaAl(SO4)2.12H2O
KFe(SO4)2.12H2O
NaFe(SO4)2.12H2O
aAl + bH2SO4 --> cAl2(SO4)3 + dSO2 +eH2O. Tỉ lệ a: b là
1 : 3
2 : 3
1 : 2
1 : 1
phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào sau đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Lấy m gam hỗn hợp bột Al, Al2O3 và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH, phản ứng xong ta thu đc V lít khí hidro. Chất bị hòa tan là
Al, Al2O3
Fe2O3, Fe
Al và Fe2O3
Al, Al2O3, Fe2O3
khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho tới dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được là
đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư
đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư
đâu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư
đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa k tan trong dung dịch NaOH dư
cho dãy các chất sau: Fe, Al, CuO, Al2O3, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe2O3. Chất tan được trong dung dịch NaOH là
Al, Al2O3, Al(OH)3
Mg(OH)2, Al(OH)3, Al, Al2O3
Fe2O3, Al, Al(OH)3, Al2O3
Fe, CuO, Al2O3, Al(OH)3
cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2SO4, K2CO3. Có bao nhiêu chất vừa tác dụng với d2 HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH
2
3
4
5
chất nào sau đây không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc nóng
Al
Fe3O4
FeCl2
CuO
để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch
HCl
H2SO4
NaOH
AgNO3
phản ứng hóa học giữa cặp chất nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa-khử
Fe2O3 + CO
Fe2O3 + Al
Fe2O3 + HNO3
Fe + FeCl3
phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là
sắt phản ứng với H2SO4 đặc nóng dư
sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng
sắt phản ứng với dung dịch CuSO4
sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3
oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là
MgO
FeO
Fe2O3
Al2O3
phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa
Fe2O3 + H2SO4
Fe(OH)3 + HCl
FeCl3 + Mg
FeCl2 + Cl2
thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)
cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư
Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư
cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng
phản ứng nào sau đây không đúng
Fe3O4 + 4H2SO4 đặc --> FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H20
2FeCl3 + H2S --> 2FeCl2 + 2HCl + S
3FeO + 10HNO3
--> 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O --> 4Fe(OH)3
nguyên tắc sản xuất gang là
khử sắt oxit bằng C ở nhiệt độ cao
khử sắt oxit bằng Al ở nhiệt độ cao
khử sắt oxit bằng chất khử bất kỳ ở nhiệt độ cao
khử sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao
phát biểu nào dưới đây là đúng
thép là hợp kim của Fe không có C và có một ít S, Mn, P, Si
thép là hợp kim của Fe và C (có từ 0,01-2% C) và có một ít Si, Mn, Cr, Ni
thép là hợp kim của Fe và C (có từ 2-5% C) và một ít Si, Mn, Cr, Ni
thép là hợp kim của Fe và C (có từ 5-10% C) và một lượng rất ít Si, Mn, Cr, Ni
phản ứng nào sau đây viết sai?
(1) Fe + 6HCl --> 2FeCl3 + 3H2
(2) 2Fe + 6HNO3 (loãng) --> 2Fe(NO3)3 + 3H2
(3) 8Fe + 15H2SO4 đặc nguội --> 4Fe2(SO4)3 + 3H2S +12H2O
(4) 2Fe + 3CuCl2 --> 2FeCl3 + 3Cu
(1), (2)
(1), (2), (4)
(1), (2), (3)
(1), (2), (3), (4)
Fe(NO3)3 (to)--> X (+CO)--> Y (+FeCl3)--> Z (+T)--> Fe(NO3)3
FeO và NaNO3
FeO và AgNO3
Fe2O3 và Cu(NO3)2
Fe2O3 và AgNO3
thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) đốt dây sắt trong khí clo
(2) đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư)
(4) cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng dư)
CÓ BAO NHIÊU THÍ NGHIỆM TẠO RA MUỐI SẮT (II)
3
1
2
4
cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 (to cao)--> (A)
(A) + HCl --> (B) + (C) + H2O
(B) + NaOH --> (D) + (G)
(C) + NaOH --> (E) + (G)
(D) + ? + ? --> (E)
(E) (to)--> (F) + ?
các chất A, D, F lần lượt là
Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3
Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3
Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3
Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3
kim loại phản ứng được với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
Al
Ag
Cu
Fe
kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3
HCl
NaCl
NaOH
NaNO3
trong công nghiệp, nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là
quặng boxit
quặng manhetit
quặng pirit
quặng đolomit
hợp chất Al2O3 phản ứng đc với dung dịch
NaOH
KCl
NaNO3
KNO3
dung dịch nào sau đây hòa tan đc Al(OH)3
H2SO4
NaCl
Na2SO4
KCl
hc X là chất rắn màu trắng, kết tủa dạng keo. Công thức của X là
Al(NO3)3
Al2O3
NaAlO2
Al(OH)3
kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng
NaOH đặc
HCl đặc
HNO3 đặc nguội
phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với Cuo nung nóng
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với H2SO4 nung nóng
cho phản ứng: aAl + bHNO3 --> cAl(NO3)2 + dN2O +eH2O
hệ số a b c d e là các số nguyên tối giản. Tổng a+b bằng
38
36
23
64
hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3
sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu
sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa
dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt
dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3
kim loại Fe tan hết trong lượng dư d2 nào sau đây
NaCl
NaOH
HNO3 đặc nguội
H2SO4 loãng
kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây
FeSO4
FeS
FeS2
Fe2(SO4)3
quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hematit nâu
manhetit
xiderit
hematit đỏ
kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)
d2 HNO3 loãng dư
d2 H2SO4 loãng
d2 HCl
d2 CuSO4
cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl đc muối Y. Nếu cho kl M tác dụng với d2 muối X ta cx đc muối Y. Kim loại M có thể là
Mg
Zn
Al
Fe
aFe + bH2SO4 --> cFe2(SO4)3 +dSO2 +eH2O. Tỉ lệ a: b là
1:3
1:2
2:9
2:3
trong các phản ứng sau phản ứng nào sai
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu
Fe + Cl2 --> FeCl2
3Fe + 2O2 --> Fe3O4
khi dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
kết tủa nâu đỏ
kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
kết tủa màu trắng hơi xanh
kết tủa màu xanh lam
cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu đc kết tủa X. Cho X td với d2 HNO3 dư, thu đc d2 chứa muối
Fe(NO3)2 và NaNO3
Fe(NO3)3 và NaNO3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
X là một hợp chất của sắt. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu đc d2 Y. Cho bột Cu vào dung dịch Y thu đc d2 có màu xanh. Mặt khác, cho dung dịch KMnO4 vào dung dịch Y thấy d2 KMnO4 mất màu. Vậy X có thể là chất nào sau đây
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe3O4
FeO
nguyên tác luyện thép từ gang là
dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S,Mn,... trong gang để thu đc thép
dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
dùng Cao hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,... trong gang để thu đc thép
tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu đc thép
cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Fe(NO3)3 (to)--> X (+CO dư, to)--> Y (+FeCl3)--> Z (+T)--> Fe(NO3)3
các chất X và Z lần lượt là
FeO và NaNO3
FeO và Fe
Fe2O3 và Cu(NO3)2
Fe2O3 và FeCl2
thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) cho bột Mg dư vào d2 FeCl3
(b) đốt dây Fe trong khí Cl2 dư
(c) cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư
(d) cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(e) cho bột Fe dư vào d2 HNO3 loãng
(f) cho bột FeO vào dung dịch KHSO4
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu đc muối sắt (II) là
4
2
5
3
kim loại phản ứng với d2 kiềm giải phóng khí H2 là
Al
Ag
Cu
Fe
Al2O3 + X(dd) --> NaAlO2 + H2O
NaOH
Na2CO3
NaCl
NaHSO4
hidroxit X (to)--> oxit Y + H2O
NaOH
Ba(OH)2
KOH
Al(OH)3
hc M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O đc gọi là phèn nhôm nếu M là kl nào
Ca
Li
K
Ag
oxit nào lưỡng tính
Al2O3
Fe2O3
CaO
CuO
Al(OH)3 + X(dd) --> Al(NO3)3 + H2O
HNO3
K2CO3
KNO3
KHSO4
phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit
Al2O3 đc sinh ra khi nhiệt phân Al(NO3)3
Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
Al2O3 tan đc trong d2 NH3
Al2O3 là oxit k tạo muối
để thu đc Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 người ta lần lượt
dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, d2 NaOH dư
dùng khí CO ở nhiệt độ cao, d2 HCl dư
dùng d2 NaOH dư, d2 HCl dư, rồi nung nóng
dùng d2 NaOH dư, khí CO2 dư, rồi nung nóng
cho dãy các chất sau: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số lượng chất trong dãy phản ứng đc với d2 HCl vừa phản ứng với NaOH là
2
5
3
4
X1 (+d2 NaOH dư)--> X2 (+CO2 dư + H2O)--> X3 (+d2 H2SO4)--> X4 (+d2 NH3)--> X3 (to)--> X5
CÁC CHẤT X1 VÀ X5 LẦN LƯỢT LÀ
AlCl3 và Al2O3
Al(NO3)3 và Al
Al2O3 và Al
Al2(SO4)3 và Al2O3
h2 X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tg ứng 1:3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (k có khí oxi) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đc h2 gồm
Al2O3 và Fe
Al, Fe, Al2O3
Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3
Al2O3, Fe, Fe3O4
kim loại sắt k tan trong d2 nào sau đây
FeCl3
H2SO4 loãng nguội
AgNO3
HNO3 đặc nguội
nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng k đổi, chất rắn thu đc là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe
trong các phản ứng sau, phản ứng k phải phản ứng oxi hóa khử?
Fe + HCl
FeCl3 + Fe
FeS + HCl
Fe + AgNO3
dãy gồm các kim loại đều td đc với HCl nhưng k td với HNO3 đặc nguội là
Fe, Al, Cr
Cu, Fe, Al
Fe, Mg, Al
Cu, Pb, Ag
để khử ion Fe3+ trong d2 Fe cso thể dùng một lượng dư kl nào sau đây
Ba
Cu
Ag
Mg
cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã đc loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong d2 HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; d2 thu đc cho td với d2 BaCl2 thấy có kết tủa trắng (k tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là
pirit sắt
manhetit
xiderit
hematit
cho các phản ứng sau:
Fe + HCl --> X + H2
Fe + Cl2 --> Y
Fe + H2SO4 --> Z + H2
Fe + H2SO4 (dư) --> T + SO2 + H2O
X, Y, Z, T lần lượt là
FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3
FeCl3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3
FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4
FeCl3, FeCl2, Fe2(SO4)3, FeSO4
Fe (+O2, to)--> X (+CO, to)--> Y (+FeCl3)--> Z (+T)--> Fe(NO3)3
Y và T lần lượt là
Fe, d2 AgNO3 dư
Fe3O4, d2 NaNO3
Fe, d2 Cu(NO3)2
Fe2O3, HNO3
hiện tượng nào sau đây k đúng
nhúng thanh sắt dư vào d2 AgNO3 thấy thanh sắt dần có màu trắng bạc và d2 xuất hiện màu vàng nâu
nhúng thanh sắt dư vào d2 Cu(NO3)2 thấy thanh sắt dần có màu đỏ và d2 nhạt màu xanh
nhúng thanh đồng dư vào d2 FeCl3 thấy màu vàng nâu của d2 nhạt dần và thay thế bằng màu xanh
nhúng thanh sắt dư vào d2 Fe(NO3)3 thấy màu vàng nâu của d2 nhạt dần đến màu xanh nhạt
X là hợp chất của sắt. Hòa tan hoàn toàn X trong d2 H2SO4 loãng dư thu đc d2 Y. Cho bột Cu vào d2 Y thu đc d2 có màu xanh. Mặt khác, cho d2 KMnO4 vào d2 Y thấy d2 KMnO4 mất màu. Vậy d2 Y chứa muối nào sau đây
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeSO4 và Fe2(SO4)3
FeO
hòa tan h2 gồm Al, Fe, Cu bằng d2 H2SO4 loãng thu đc d2 X. Cho d2 X tác dụng với d2 NaOH dư thu đc kết tủa y. Nung kế tủa Y trong k khí đến khối lượng k đổi thu đc chất rắn là
CuO, Fe2O3
CuO, Al2O3, FeO
Al2O3 và FeO
Fe2O3
nguyên tắc luyện thép từ gang là
dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, MN,... trong gang để thu đc thép
dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất SI, P, S, Mn,... trng gang để thu đc thép
tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu đc thép
trong sx gang, ngta dùng một loại than vừa có vai trò là nhiên liệu cung cấp nhiệt cho lò cao, vừa tạo ra chất khử CO, vừa tạo thành phần 2-5% C trong gang. Loại than đó là
than non
than đá
than gỗ
than cốc
cho h2 Fe và Cu vào d2 HNO3 thấy thoát khí NO và NO2 thu đc d2 X và một phần kim loại Cu không tan. Muối trong d2 X là
Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
Fe(NO3)3
hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH
AlCl3
Al2O3
NaAlO2
AL2(SO4)3
sục từ từ khí CO2 đến dư vào d2 X, thu đc kết tủa. D2 X chứa chất nào
Ba(OH)2
NaOH
AlCl3
NaAlO2
Al(OH)3 + X --> KAlO2 + H2O
KOH
K2CO3
KCl
KHSO4
phát biểu nào sau đây sai
nhôm là kim loại lưỡng tính
kim loại Al cháy trong bình chứa khí O2 là sự ăn mòn hóa học
Muối Ca(HCO3)2 dễ bị phân hủy khi đun nóng
cho d2 NaOH dư tác dụng với d2 Ba(HCO3)2 thu đc muối trung hòa
cho dãy các chất: Al, AL2O3, AlCl3, NaALO2, AL2(SO4)3, Al(OH)3. Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là
2
4
1
3
tác dụng của Criolit trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3
(I) giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 và ngăn cản Al tạo ra không bị oxi hóa
(II) tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy
(III) chất bảo vệ thùng điện phân
I, II đều đúng
I, III đều đúng
II, III đều đúng
I, II, III đều đúng
AL(OH)3 + 3HCl --> AlCl3 + 3H2O (1)
AL(OH)3 + NaOH --> NaAlO2 + 2H2O (2)
nhận xét nào sau đây đúng
phg trình (1) Al(OH)3 thể hiện tính axit. Phg trình (2) Al(OH)3 thể hiện tính chất bazo
phg trình (1) Al(OH)3 thể hiện tính chất bazo. Phg trình (2) Al(OH)3 thể hiện tính chất axit
phg trình (1) là phản ứng oxi hóa khử. Phg trình (2) là phản ứng trao đổi ion
phg trình (2) là phản ứng oxi hóa khử. Phg trình (1) là phản ứng trao đổi ion
cho từ từ d2 HCl đến dư vào d2 NaAlO2. hiên tượng là
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt
sủi bọt khí và kết tủa xanh thẳm
sủi bọt khí và kết tủa trắng
nhôm hidroxit thu đc bằng cách nào sau đây
cho dư d2 HCl vào d2 natri aluminat
thổi dư khí CO2 vào d2 natri aluminat
cho dư d2 NaOH vào dung dịch AlCl3
cho Al2O3 tác dụng với nước
dãy gồm các chất có thể tác dụng với d2 HCl và NaOH là
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2
NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
cho các chất sau: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2CO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng với d2 HCl, NaOH là
4
5
7
6
cho h2 gồm: Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu đc d2 X và chất rắn Y. Sục khí Co2 đến dư vào X. Thu đc kết tủa là
Mg(OH)2
Al(OH)3
MgCO3
CaCO3
tổng hệ số của tất cả các chất trong phg trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là
36
34
33
35
phg trình hóa học nào sau đây không đúng
Fe3O4 + 8HCl --> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
2NaOH + Cl2 --> NaCl + NaClO + H2O
4FeCO3 + O2 --> 2Fe2O3 + 4CO2
3Cu + 2FeCl3 --> 3CuCl2 + 2Fe
X + H2SO4 đặc nóng --> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
X không thể là chất nào sau đây
Fe(OH)2
Fe3O4
FeO
Fe2O3
thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) đốt dây sắt trong khí clo
(2) đốt nóng hỗn hộp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(4) cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng dư)
có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)
2
1
4
3
NaOH (+dd X)--> Fe(OH)2 (+dd Y)--> Fe2(SO4)3 (+dd Z)--> BaSO4
X, Y, Z lần lượt là
FeCl2, H2SO4 đặc nóng, BaCl2
FeCl3, H2SO4 đặc nóng, Ba(NO3)2
FeCL3. H2SO4 đặc nóng, BaCl2
FeCl2, H2SO4 loãng, Ba(NO3)2
Fe (+ Cl2)--> ? (+ KOH)--> ? (+to)--> X
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe(OH)2
cho h2 gồm Fe(NO3)2, FE(OH)3, FeS2, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu đc một chất rắn là
Fe2O3
FeO
Fe
Fe3O4
cho từng chất rắn: FeCl3, FeO, FeS, Fe(OH)3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với d2 H2SO4 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
6
5
4
7
cho h2 Fe3O4 và Cu vào d2 HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu đc d2 X và chất rắn Y. Như vậy dung dịch X chứa
HCl, CuCl2, FeCl2
HCl, FeCl3, CuCl2
HCl, CuCl2
HCl, FeCl2, FeCl3
hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư đc d2 X1. Cho lượng dư bột Fe vào d2 X1 (trong đk k có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đc X2 chứa chất tan
Fe2(SO4)3 và H2SO4
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeSO4 và H2S
cho d2 chứa FeCl2 và CuCl2 tác dụng với lg dư d2 NaOH. Sau Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem toàn bộ lg kết tủa thu đc nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi, thu đc hỗn hợp rắn gồm
Fe, CuO
Fe3O4, Cu
FeO, CuO
Fe2O3, CuO
cho h2 X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đc d2 Y và một phần Fe kh tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
MgSO4
MgSO4 và FeSO4
MgSO4 và Fe2(SO4)3
MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
cho các d2 riêng lẻ mỗi chất sau: KCl; CuSO4; Al(NO3)3; Pb(NO3)2; HCl; Fe(NO3)3; HNO3 loãng dư; (NH4)2SO4; H2SO4 đặc nóng dư. Nếu cho một ít bột Fe lần lượt vào mỗi d2 thì số trg hợp có phản ứng tạo Fe2+
6
7
5
4
kim loại Al pứ với d2 nào sau đây k sinh ra khí khí hidro
HCl
NaOH
NaHSO4
FeCl3
chất nào k có tính chất lưỡng tính
Al(OH)3
Al2O3
ZnSO4
NaHCO3
phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit
Al2O3 đc sinh ra khi nhiệt phân Al(NO3)3
Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao
Al2O3 tan đc trong d2 NH3
Al2O3 là oxit k tạo muối
chất nào sau đây vừa tan đc trong d2 HCl vừa tan trong d2 NaOH
Al
Fe(OH)3
NaAlO2
CaCO3
pứ nào sau đây k phải là pứ oxi hóa khử
Fe3O4 + HCl
FeCl2 + Cl2
FeO + H2SO4 đặc nóng
FeO + HNO3
phản ứng nào sau đây minh chứng hợp chất sắt (III) có tính oxh
Fe2O3 + H2SO4
Fe(OH)3 + HCl
FeCl3 + Mg
FeCl3 + NaOH
ở đk thg chất nào sau đây k có khả năng pứ với d2 H2SO4 loãng
FeSO4
Fe3O4
Fe2O3
Fe(OH)2
nguyên liệu để sản xuất thép là
gang, sắt, phế liệu, oxi
than đa, gang
quặng sắt, than cốc
quặng sắt, SiO2, CaO
aAl + bHNO3 --> cAl(NO3)3 + dN2 + eH2O. Tổng (a+b) bằng
46
44
45
47
cho h2 gồm Na2O, Al2O3 vào lượng nước dư, thu đc d2 X chỉ chứa 1 chất tan. Chất tan đó là
NaOH
NaAlO2
Al2O3
Al(OH)3
h2 X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tg ứng 1:3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (k có khí oxi) đến khi pứ xảy ra hoàn toàn thu đc hỗn hợp gồm
Al, Fe, và Al2O3
Al2O3, Fe, Fe3O4
Al2o3 và Fe
Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3
phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là
sắt pứ với H2SO4 đặc nóng dư
sắt pứ với d2 H2SO4 loãng
sắt pứ với d2 CuSO4
sắt pứ với d2 Al2(SO4)3
hòa tan hỗn hợp gồm Al, Fe, và Cu bằng d2 H2SO4 loãng thu đc d2 X. Cho d2 X tác dụng với d2 NaOH dư thu dc kết tủa Y. Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu đc chất rắn là
CuO, Fe2O3
CuO, Al2O3, FeO
Al2O3, FeO
Fe2O3
cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào d2 HCl dư. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn ngta thu đc d2 X và chất rắn Y. Như vậy trong d2 X có chứa
HCl, CuCl2
HCl, FeCl2, FeCl3
HCl, FeCl3, CuCl2
HCl, FeCl2, CuCl2
một oxit sắt khi tan trong H2SO4 loãng dư thu đc d2 A làm mất màu thuốc tim và có khả năng hòa tan Cu. Công thức của oxit là
Fe2O3
Fe3O4
FeO2
FeO
một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 k có khí thoát ra. Tên của quặng là
hematit
manhetit
pirit
xiderit
thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) cho a mol bột Cu vào d2 chứa a mol Fe2(SO4)2
(2) cho d2 chứa a mol Fe(NO3)2 vào d2 chứa a mol AgNO3
(3) cho h2 Fe2O3 và Cu (tỉ lệ 2:1) vào d2 HCl dư
(4) cho h2 a mol Mg vào d2 chứa a mol FeCl3
sau khi kết thúc thí nghiệm thu đc dung dịch chứa hai muối là
4
1
3
2
sản phẩm nhiệt nhôm luôn có
Al2O3
O2
Al(OH)3
Al
kl nào sau đây phản ứng đc với NaOH
Al
Fe
Ag
Cu
cho từ từ tới dư d2 chất X vào d2 AlCl3 thu dc kết tủa keo trắng. Chất X là
NaOH
KOH
HCl
NH3
cho bột Al vào d2 KOH dư, thấy hiện tượng
sủi bọt khí, bột Al k tan hết và thu đc d2 k màu
sủi bọt khí, bột Al tan dần hết và thu đc d2 màu xanh lam
sủi bọt khí, bột Al k tan hết và thu đc d2 màu xanh lam
sủi bọt khí, bột Al tan dần hết và thu đc d2 k màu
các dung dịch nào sau đây đều td với Al2O3
Na2SO4, HNO3
NaCl, NaOH
HNO3, KNO3
HCl, NaOH
chất nào sau đây td với HCl
Al(OH)3
Al(NO3)3
BaCl2
MgCl2
ở to thường Fe pứ đc với d2
FeCl2
NaCl
MgCl2
CuCl2
pt hh nào sau đây k đúng
2Fe + 3H2SO4 loãng --> Fe2(SO4)3 + 3H2
Ca + 2H2O --> Ca(OH)2 + H2
2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe
4Al + 3O2 --> 2Al2O3
cho d2 NaOH vào d2 muối clorua X, thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ. Công thức của X là
FeCl2
CuCl2
MgCl2
FeCl3
nung nóng Fe(OH)3 đến kl không đổi thu đc chất rắn là
Fe2O3
FeO
Fe
Fe3O4
dung dịch nào sau đây k pứ với Fe2O3
NaOH
HCl
H2SO4
HNO3
quặng manhetit có thành phần chính là
Fe3O4
FeS2
Fe2O3
FeCO3
một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã đc loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong d2 HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, d2 thu đc cho td với d2 BaCl2 thấy có kết tủa trắng (k tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là
xiderit
pirit sắt
hematit
manhetit
ở to thg, kl X k tan trong H2O nhưng tan trong d2 kiềm. Kl X là
Al
Mg
Ca
Na
nhỏ từ từ d2 NaOH đến dư vào d2 X. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn chỉ thu đc d2 trong suốt. Chất tan trong d2 X là
AlCl3
CuSO4
Ca(HCO3)2
Fe(NO3)3
phát biểu nào sau đây k đúng
trong công nghiệp, kl Al đc điều chế bằng pp điện phân Al2O3 nóng chảy
kl Al tan đc trong HNO3 đặc nguội
trong các pứ hóa học, kl Al chỉ đóng vai trò chất khử
Al(OH)3 pứ đc với HCl và d2 KOH
nhỏ từ từ d2 NaOH đến dư vào d2 AlCl3. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn chỉ thu đc d2 trong suốt Y. Chất tan trong d2 Y là
NaAlO2, NaOH, NaCl
AlCl3, NaALO2
Ca(HCO3)2, NaOH
NaAlO2, NaOH
trong công nghiệp kl nào đc điều chế bằng pp nhiệt luyện
Fe
Mg
Na
Al
pt hóa học nào sau đây sai
2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2
Fe + ZnSO4 (dd)
--> FeSO4 + Zn
H2 + CuO --> Cu + H2O
Cu + 2FeCl3 (dd)
--> CuCl2 + 2FeCl2
kl sắt tác dụng với dd nào sau đây tạo ra muối sắt (II)
HNO3 đặc nóng dư
H2SO4 đặc nóng dư
CuSO4
MgSO4
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 --> 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
K2Cr2O7 và FeSO4
K2Cr2O7 và H2SO4
H2SO4 và Fe2SO4
FeSO4 và K2Cr2O7
cho d2 FeCl3 vào d2 chất X, thu đc kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
NaOH
H2S
AgNO3
NaCl
phát biểu nào sau đây k đúng
kl Fe pứ với d2 HCl tạo ra muối sắt (II)
d2 FeCl3 pứ đc với Fe
kl Fe k tan trong H2SO4 đặc nguội
trong các pứ hh, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
thí nghiệm nào sau đây thu đc muối sắt (III), sau khi pứ kết thúc
cho Fe vào d2 CuSO4
Cho Fe(OH)2 vào d2 H2SO4 loãng
đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư
cho Fe vào d2 HCl
