wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối kỳ hóa 12

Total questions: 166

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z=13) là

a)

3s23p3

b)

3s23p2

c)

3s23p1

d)

3s13p2

2.

thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H20

b)

Al(OH)3.H20

c)

Al(OH)3.2H20

d)

Al2(S04)3.H20

3.

sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

a)

AlCl3

b)

Al203

c)

Al(0H)3

d)

Al(NO3)3

4.

ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

NaNO3

d)

AlCl3

5.

chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng dư

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

FeO

d)

Fe2O3

6.

chất không có tính lưỡng tính là

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

NaHCO3

d)

Al(OH)3

7.

X có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H20. Chất X đc gọi là

a)

phèn chua

b)

vôi sống

c)

thạch cao

d)

muối ăn

8.

chất nào sau đây tác dụng đc với d2 HCl

a)

Al(OH)3

b)

MgCl2

c)

BaCl2

d)

AL(NO3)3

9.

phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm

a)

3FeO + 2Al --> 3Fe + Al2O3

b)

2Al + 2NaOH + 2H2O --> 2NaAlO2 + 3H2

c)

2Al + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2

d)

2Al + 3CuSO4 --> Al2(SO4)3 + 3Cu

10.

để phân biệt AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

NaNO3

11.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

b)

chỉ có kết tủa keo trắng

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

d)

không có kết tủa, có khí bay lên

12.

phát biểu nào sau đây không đúng

a)

trong công nghiệp, kim loại Al đc điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy

b)

Al(OH)3 phản ứng đc với dung dịch HCl và d2 KOH

c)

Kim loại Al tan đc trong dung dịch HNO3 đặc nguội

d)

trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

13.

cấu hình electron nào sau đây là của Fe

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d64s2

c)

[Ar]4s23d6

d)

[Ar]3d74s1

14.

ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng đc với dung dịch nào sau đây

a)

CuSO4

b)

MgSO4

c)

NaCl

d)

NaOH

15.

aFe + bHNO3 --> cFe(NO3)3 + dNO + H2O

tổng (a+b) pằng

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

16.

thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng

a)

cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng

b)

cho Fe vào dung dịch HCl

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư

17.

cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt (III) sunfat

a)

sắt pứ vs H2SO4 đặc,nóng,dư

b)

sắt pứ với d2 H2SO4 loãng

c)

sắt pứ với d2 CuSO4

d)

sắt pứ với d2 Al2(SO4)3

19.

hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây

a)

xanh tím

b)

trắng xanh

c)

nâu đỏ

d)

vàng nhạt

20.

dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe2O3

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

HNO3

21.

chất nào sau đây tác dụng với d2 HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

22.

Fe (+X)--> FeCl3 (+Y)--> Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Cl2, NaOH

b)

NaCl, Cu(OH)2

c)

HCl, Al(OH)3

d)

HCl, NaOH

23.

hòa tan hoàn toàn Fe3O4Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch X1. Cho lượng dư bột Fe vào d2 X1 (trong đk k có kk) đến khi pứ xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là

a)

Fe2(SO4)3 và H2SO4

b)

FeSO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeSO4 và H2S

24.

trong hợp kim gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

a)

S

b)

Fe

c)

Si

d)

Mn

25.

Gang là hợp chất của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,... Trong đó hàm lượng cacbon chiếm

a)

từ 2% cho đến 6%

b)

dưới 2%

c)

từ 2% đến 5%

d)

trên 6%

26.

nhúng một lá Fe và dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AgNO3 dư, CuSO4, HCl, HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nóng dư, H2SO4 loãng, HNO3 loãng dư. Số trường hợp tạo muối sắt (III) là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

27.

thực hiện các thí nghiệm sau:

a) Cho d2 HCl vào d2 Fe(NO3)2

b) Cho FeS vào dung dịch HCl

c) Cho Al vào dung dịch NaOH

d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

e) Cho d2 NaOH vào dung dịch NaHCO3

g) Cho kl Cu vào d2 FeCl3

Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

28.

X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm

a)

Al

b)

Mg

c)

Ca

d)

Na

29.

Al2O3 + X (dd) --> NaAlO2 + H2O

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

NaHSO4

30.

hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

Al(NO3)3

d)

KAlO2

31.

kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray

a)

Al

b)

Na

c)

Cu

d)

Fe

32.

công thức của phèn chua là

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

NaAl(SO4)2.12H2O

c)

KFe(SO4)2.12H2O

d)

NaFe(SO4)2.12H2O

33.

aAl + bH2SO4 --> cAl2(SO4)3 + dSO2 +eH2O. Tỉ lệ a: b là

a)

1 : 3

b)

2 : 3

c)

1 : 2

d)

1 : 1

34.

phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào sau đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

b)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

35.

Lấy m gam hỗn hợp bột Al, Al2O3 và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH, phản ứng xong ta thu đc V lít khí hidro. Chất bị hòa tan là

a)

Al, Al2O3

b)

Fe2O3, Fe

c)

Al và Fe2O3

d)

Al, Al2O3, Fe2O3

36.

khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho tới dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được là

a)

đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư

b)

đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư

c)

đâu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư

d)

đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa k tan trong dung dịch NaOH dư

37.

cho dãy các chất sau: Fe, Al, CuO, Al2O3, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe2O3. Chất tan được trong dung dịch NaOH là

a)

Al, Al2O3, Al(OH)3

b)

Mg(OH)2, Al(OH)3, Al, Al2O3

c)

Fe2O3, Al, Al(OH)3, Al2O3

d)

Fe, CuO, Al2O3, Al(OH)3

38.

cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2SO4, K2CO3. Có bao nhiêu chất vừa tác dụng với d2 HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

chất nào sau đây không bị oxi hóa bởi H2SO4 đặc nóng

a)

Al

b)

Fe3O4

c)

FeCl2

d)

CuO

40.

để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

NaOH

d)

AgNO3

41.

phản ứng hóa học giữa cặp chất nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa-khử

a)

Fe2O3 + CO

b)

Fe2O3 + Al

c)

Fe2O3 + HNO3

d)

Fe + FeCl3

42.

phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là

a)

sắt phản ứng với H2SO4 đặc nóng dư

b)

sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

c)

sắt phản ứng với dung dịch CuSO4

d)

sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3

43.

oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

a)

MgO

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Al2O3

44.

phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa

a)

Fe2O3 + H2SO4

b)

Fe(OH)3 + HCl

c)

FeCl3 + Mg

d)

FeCl2 + Cl2

45.

thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)

a)

cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư

b)

Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư

c)

cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

d)

cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

46.

phản ứng nào sau đây không đúng

a)

Fe3O4 + 4H2SO4 đặc --> FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H20

b)

2FeCl3 + H2S --> 2FeCl2 + 2HCl + S

c)

3FeO + 10HNO3

--> 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

d)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O --> 4Fe(OH)3

47.

nguyên tắc sản xuất gang

a)

khử sắt oxit bằng C ở nhiệt độ cao

b)

khử sắt oxit bằng Al ở nhiệt độ cao

c)

khử sắt oxit bằng chất khử bất kỳ ở nhiệt độ cao

d)

khử sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao

48.

phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

thép là hợp kim của Fe không có C và có một ít S, Mn, P, Si

b)

thép là hợp kim của Fe và C (có từ 0,01-2% C) và có một ít Si, Mn, Cr, Ni

c)

thép là hợp kim của Fe và C (có từ 2-5% C) và một ít Si, Mn, Cr, Ni

d)

thép là hợp kim của Fe và C (có từ 5-10% C) và một lượng rất ít Si, Mn, Cr, Ni

49.

phản ứng nào sau đây viết sai?

(1) Fe + 6HCl --> 2FeCl3 + 3H2

(2) 2Fe + 6HNO3 (loãng) --> 2Fe(NO3)3 + 3H2

(3) 8Fe + 15H2SO4 đặc nguội --> 4Fe2(SO4)3 + 3H2S +12H2O

(4) 2Fe + 3CuCl2 --> 2FeCl3 + 3Cu

a)

(1), (2)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

50.

Fe(NO3)3 (to)--> X (+CO)--> Y (+FeCl3)--> Z (+T)--> Fe(NO3)3

a)

FeO và NaNO3

b)

FeO và AgNO3

c)

Fe2O3 và Cu(NO3)2

d)

Fe2O3 và AgNO3

51.

thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) đốt dây sắt trong khí clo

(2) đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư)

(4) cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng dư)

CÓ BAO NHIÊU THÍ NGHIỆM TẠO RA MUỐI SẮT (II)

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

52.

cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe + O2 (to cao)--> (A)

(A) + HCl --> (B) + (C) + H2O

(B) + NaOH --> (D) + (G)

(C) + NaOH --> (E) + (G)

(D) + ? + ? --> (E)

(E) (to)--> (F) + ?

các chất A, D, F lần lượt là

a)

Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3

b)

Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3

c)

Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3

d)

Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3

53.

kim loại phản ứng được với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là

a)

Al

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

54.

kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3

a)

HCl

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

NaNO3

55.

trong công nghiệp, nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là

a)

quặng boxit

b)

quặng manhetit

c)

quặng pirit

d)

quặng đolomit

56.

hợp chất Al2O3 phản ứng đc với dung dịch

a)

NaOH

b)

KCl

c)

NaNO3

d)

KNO3

57.

dung dịch nào sau đây hòa tan đc Al(OH)3

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

Na2SO4

d)

KCl

58.

hc X là chất rắn màu trắng, kết tủa dạng keo. Công thức của X là

a)

Al(NO3)3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

Al(OH)3

59.

kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng

b)

NaOH đặc

c)

HCl đặc

d)

HNO3 đặc nguội

60.

phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

b)

Al tác dụng với Cuo nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

d)

Al tác dụng với H2SO4 nung nóng

61.

cho phản ứng: aAl + bHNO3 --> cAl(NO3)2 + dN2O +eH2O

hệ số a b c d e là các số nguyên tối giản. Tổng a+b bằng

a)

38

b)

36

c)

23

d)

64

62.

hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3

a)

sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu

b)

sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa

c)

dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt

d)

dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

63.

kim loại Fe tan hết trong lượng dư d2 nào sau đây

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3 đặc nguội

d)

H2SO4 loãng

64.

kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây

a)

FeSO4

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe2(SO4)3

65.

quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit nâu

b)

manhetit

c)

xiderit

d)

hematit đỏ

66.

kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)

a)

d2 HNO3 loãng dư

b)

d2 H2SO4 loãng

c)

d2 HCl

d)

d2 CuSO4

67.

cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl đc muối Y. Nếu cho kl M tác dụng với d2 muối X ta cx đc muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

68.

aFe + bH2SO4 --> cFe2(SO4)3 +dSO2 +eH2O. Tỉ lệ a: b là

a)

1:3

b)

1:2

c)

2:9

d)

2:3

69.

trong các phản ứng sau phản ứng nào sai

a)

Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2

b)

Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu

c)

Fe + Cl2 --> FeCl2

d)

3Fe + 2O2 --> Fe3O4

70.

khi dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa nâu đỏ

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh

d)

kết tủa màu xanh lam

71.

cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu đc kết tủa X. Cho X td với d2 HNO3 dư, thu đc d2 chứa muối

a)

Fe(NO3)2 và NaNO3

b)

Fe(NO3)3 và NaNO3

c)

Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)2

72.

X là một hợp chất của sắt. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu đc d2 Y. Cho bột Cu vào dung dịch Y thu đc d2 có màu xanh. Mặt khác, cho dung dịch KMnO4 vào dung dịch Y thấy d2 KMnO4 mất màu. Vậy X có thể là chất nào sau đây

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe3O4

d)

FeO

73.

nguyên tác luyện thép từ gang là

a)

dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S,Mn,... trong gang để thu đc thép

b)

dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

c)

dùng Cao hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,... trong gang để thu đc thép

d)

tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu đc thép

74.

cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Fe(NO3)3 (to)--> X (+CO dư, to)--> Y (+FeCl3)--> Z (+T)--> Fe(NO3)3

các chất X và Z lần lượt là

a)

FeO và NaNO3

b)

FeO và Fe

c)

Fe2O3 và Cu(NO3)2

d)

Fe2O3 và FeCl2

75.

thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) cho bột Mg dư vào d2 FeCl3

(b) đốt dây Fe trong khí Cl2 dư

(c) cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư

(d) cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(e) cho bột Fe dư vào d2 HNO3 loãng

(f) cho bột FeO vào dung dịch KHSO4

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu đc muối sắt (II) là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

76.

kim loại phản ứng với d2 kiềm giải phóng khí H2 là

a)

Al

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

77.

Al2O3 + X(dd) --> NaAlO2 + H2O

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaCl

d)

NaHSO4

78.

hidroxit X (to)--> oxit Y + H2O

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

KOH

d)

Al(OH)3

79.

hc M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O đc gọi là phèn nhôm nếu M là kl nào

a)

Ca

b)

Li

c)

K

d)

Ag

80.

oxit nào lưỡng tính

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

CaO

d)

CuO

81.

Al(OH)3 + X(dd) --> Al(NO3)3 + H2O

a)

HNO3

b)

K2CO3

c)

KNO3

d)

KHSO4

82.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit

a)

Al2O3 đc sinh ra khi nhiệt phân Al(NO3)3

b)

Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

c)

Al2O3 tan đc trong d2 NH3

d)

Al2O3 là oxit k tạo muối

83.

để thu đc Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 người ta lần lượt

a)

dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, d2 NaOH dư

b)

dùng khí CO ở nhiệt độ cao, d2 HCl dư

c)

dùng d2 NaOH dư, d2 HCl dư, rồi nung nóng

d)

dùng d2 NaOH dư, khí CO2 dư, rồi nung nóng

84.

cho dãy các chất sau: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số lượng chất trong dãy phản ứng đc với d2 HCl vừa phản ứng với NaOH là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

85.

X1 (+d2 NaOH dư)--> X2 (+CO2 dư + H2O)--> X3 (+d2 H2SO4)--> X4 (+d2 NH3)--> X3 (to)--> X5

CÁC CHẤT X1 VÀ X5 LẦN LƯỢT LÀ

a)

AlCl3 và Al2O3

b)

Al(NO3)3 và Al

c)

Al2O3 và Al

d)

Al2(SO4)3 và Al2O3

86.

h2 X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tg ứng 1:3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (k có khí oxi) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đc h2 gồm

a)

Al2O3 và Fe

b)

Al, Fe, Al2O3

c)

Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3

d)

Al2O3, Fe, Fe3O4

87.

kim loại sắt k tan trong d2 nào sau đây

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc nguội

88.

nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng k đổi, chất rắn thu đc là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe

89.

trong các phản ứng sau, phản ứng k phải phản ứng oxi hóa khử?

a)

Fe + HCl

b)

FeCl3 + Fe

c)

FeS + HCl

d)

Fe + AgNO3

90.

dãy gồm các kim loại đều td đc với HCl nhưng k td với HNO3 đặc nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe, Al

c)

Fe, Mg, Al

d)

Cu, Pb, Ag

91.

để khử ion Fe3+ trong d2 Fe cso thể dùng một lượng dư kl nào sau đây

a)

Ba

b)

Cu

c)

Ag

d)

Mg

92.

cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã đc loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong d2 HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; d2 thu đc cho td với d2 BaCl2 thấy có kết tủa trắng (k tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là

a)

pirit sắt

b)

manhetit

c)

xiderit

d)

hematit

93.

cho các phản ứng sau:

Fe + HCl --> X + H2

Fe + Cl2 --> Y

Fe + H2SO4 --> Z + H2

Fe + H2SO4 (dư) --> T + SO2 + H2O

X, Y, Z, T lần lượt là

a)

FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3

b)

FeCl3, FeCl2, FeSO4, Fe2(SO4)3

c)

FeCl2, FeCl3, Fe2(SO4)3, FeSO4

d)

FeCl3, FeCl2, Fe2(SO4)3, FeSO4

94.

Fe (+O2, to)--> X (+CO, to)--> Y (+FeCl3)--> Z (+T)--> Fe(NO3)3

Y và T lần lượt là

a)

Fe, d2 AgNO3 dư

b)

Fe3O4, d2 NaNO3

c)

Fe, d2 Cu(NO3)2

d)

Fe2O3, HNO3

95.

hiện tượng nào sau đây k đúng

a)

nhúng thanh sắt dư vào d2 AgNO3 thấy thanh sắt dần có màu trắng bạc và d2 xuất hiện màu vàng nâu

b)

nhúng thanh sắt dư vào d2 Cu(NO3)2 thấy thanh sắt dần có màu đỏ và d2 nhạt màu xanh

c)

nhúng thanh đồng dư vào d2 FeCl3 thấy màu vàng nâu của d2 nhạt dần và thay thế bằng màu xanh

d)

nhúng thanh sắt dư vào d2 Fe(NO3)3 thấy màu vàng nâu của d2 nhạt dần đến màu xanh nhạt

96.

X là hợp chất của sắt. Hòa tan hoàn toàn X trong d2 H2SO4 loãng dư thu đc d2 Y. Cho bột Cu vào d2 Y thu đc d2 có màu xanh. Mặt khác, cho d2 KMnO4 vào d2 Y thấy d2 KMnO4 mất màu. Vậy d2 Y chứa muối nào sau đây

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4 và Fe2(SO4)3

d)

FeO

97.

hòa tan h2 gồm Al, Fe, Cu bằng d2 H2SO4 loãng thu đc d2 X. Cho d2 X tác dụng với d2 NaOH dư thu đc kết tủa y. Nung kế tủa Y trong k khí đến khối lượng k đổi thu đc chất rắn là

a)

CuO, Fe2O3

b)

CuO, Al2O3, FeO

c)

Al2O3 và FeO

d)

Fe2O3

98.

nguyên tắc luyện thép từ gang là

a)

dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, MN,... trong gang để thu đc thép

b)

dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

c)

dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất SI, P, S, Mn,... trng gang để thu đc thép

d)

tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu đc thép

99.

trong sx gang, ngta dùng một loại than vừa có vai trò là nhiên liệu cung cấp nhiệt cho lò cao, vừa tạo ra chất khử CO, vừa tạo thành phần 2-5% C trong gang. Loại than đó là

a)

than non

b)

than đá

c)

than gỗ

d)

than cốc

100.

cho h2 Fe và Cu vào d2 HNO3 thấy thoát khí NO và NO2 thu đc d2 X và một phần kim loại Cu không tan. Muối trong d2 X là

a)

Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

b)

Fe(NO3)2

c)

Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

d)

Fe(NO3)3

101.

hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

AL2(SO4)3

102.

sục từ từ khí CO2 đến dư vào d2 X, thu đc kết tủa. D2 X chứa chất nào

a)

Ba(OH)2

b)

NaOH

c)

AlCl3

d)

NaAlO2

103.

Al(OH)3 + X --> KAlO2 + H2O

a)

KOH

b)

K2CO3

c)

KCl

d)

KHSO4

104.

phát biểu nào sau đây sai

a)

nhôm là kim loại lưỡng tính

b)

kim loại Al cháy trong bình chứa khí O2 là sự ăn mòn hóa học

c)

Muối Ca(HCO3)2 dễ bị phân hủy khi đun nóng

d)

cho d2 NaOH dư tác dụng với d2 Ba(HCO3)2 thu đc muối trung hòa

105.

cho dãy các chất: Al, AL2O3, AlCl3, NaALO2, AL2(SO4)3, Al(OH)3. Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

106.

tác dụng của Criolit trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3

(I) giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 và ngăn cản Al tạo ra không bị oxi hóa

(II) tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy

(III) chất bảo vệ thùng điện phân

a)

I, II đều đúng

b)

I, III đều đúng

c)

II, III đều đúng

d)

I, II, III đều đúng

107.

AL(OH)3 + 3HCl --> AlCl3 + 3H2O (1)

AL(OH)3 + NaOH --> NaAlO2 + 2H2O (2)

nhận xét nào sau đây đúng

a)

phg trình (1) Al(OH)3 thể hiện tính axit. Phg trình (2) Al(OH)3 thể hiện tính chất bazo

b)

phg trình (1) Al(OH)3 thể hiện tính chất bazo. Phg trình (2) Al(OH)3 thể hiện tính chất axit

c)

phg trình (1) là phản ứng oxi hóa khử. Phg trình (2) là phản ứng trao đổi ion

d)

phg trình (2) là phản ứng oxi hóa khử. Phg trình (1) là phản ứng trao đổi ion

108.

cho từ từ d2 HCl đến dư vào d2 NaAlO2. hiên tượng là

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt

b)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trong suốt

c)

sủi bọt khí và kết tủa xanh thẳm

d)

sủi bọt khí và kết tủa trắng

109.

nhôm hidroxit thu đc bằng cách nào sau đây

a)

cho dư d2 HCl vào d2 natri aluminat

b)

thổi dư khí CO2 vào d2 natri aluminat

c)

cho dư d2 NaOH vào dung dịch AlCl3

d)

cho Al2O3 tác dụng với nước

110.

dãy gồm các chất có thể tác dụng với d2 HCl và NaOH là

a)

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

b)

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

c)

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

d)

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

111.

cho các chất sau: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2CO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng với d2 HCl, NaOH là

a)

4

b)

5

c)

7

d)

6

112.

cho h2 gồm: Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu đc d2 X và chất rắn Y. Sục khí Co2 đến dư vào X. Thu đc kết tủa là

a)

Mg(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

MgCO3

d)

CaCO3

113.

tổng hệ số của tất cả các chất trong phg trình hóa học của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là

a)

36

b)

34

c)

33

d)

35

114.

phg trình hóa học nào sau đây không đúng

a)

Fe3O4 + 8HCl --> FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

b)

2NaOH + Cl2 --> NaCl + NaClO + H2O

c)

4FeCO3 + O2 --> 2Fe2O3 + 4CO2

d)

3Cu + 2FeCl3 --> 3CuCl2 + 2Fe

115.

X + H2SO4 đặc nóng --> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

X không thể là chất nào sau đây

a)

Fe(OH)2

b)

Fe3O4

c)

FeO

d)

Fe2O3

116.

thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) đốt dây sắt trong khí clo

(2) đốt nóng hỗn hộp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng dư)

có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

117.

NaOH (+dd X)--> Fe(OH)2 (+dd Y)--> Fe2(SO4)3 (+dd Z)--> BaSO4

X, Y, Z lần lượt là

a)

FeCl2, H2SO4 đặc nóng, BaCl2

b)

FeCl3, H2SO4 đặc nóng, Ba(NO3)2

c)

FeCL3. H2SO4 đặc nóng, BaCl2

d)

FeCl2, H2SO4 loãng, Ba(NO3)2

118.

Fe (+ Cl2)--> ? (+ KOH)--> ? (+to)--> X

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

119.

cho h2 gồm Fe(NO3)2, FE(OH)3, FeS2, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu đc một chất rắn là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe

d)

Fe3O4

120.

cho từng chất rắn: FeCl3, FeO, FeS, Fe(OH)3, Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với d2 H2SO4 loãng. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

121.

cho h2 Fe3O4 và Cu vào d2 HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu đc d2 X và chất rắn Y. Như vậy dung dịch X chứa

a)

HCl, CuCl2, FeCl2

b)

HCl, FeCl3, CuCl2

c)

HCl, CuCl2

d)

HCl, FeCl2, FeCl3

122.

hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng dư đc d2 X1. Cho lượng dư bột Fe vào d2 X1 (trong đk k có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đc X2 chứa chất tan

a)

Fe2(SO4)3 và H2SO4

b)

FeSO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeSO4 và H2S

123.

cho d2 chứa FeCl2 và CuCl2 tác dụng với lg dư d2 NaOH. Sau Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem toàn bộ lg kết tủa thu đc nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi, thu đc hỗn hợp rắn gồm

a)

Fe, CuO

b)

Fe3O4, Cu

c)

FeO, CuO

d)

Fe2O3, CuO

124.

cho h2 X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đc d2 Y và một phần Fe kh tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

a)

MgSO4

b)

MgSO4 và FeSO4

c)

MgSO4 và Fe2(SO4)3

d)

MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

125.

cho các d2 riêng lẻ mỗi chất sau: KCl; CuSO4; Al(NO3)3; Pb(NO3)2; HCl; Fe(NO3)3; HNO3 loãng dư; (NH4)2SO4; H2SO4 đặc nóng dư. Nếu cho một ít bột Fe lần lượt vào mỗi d2 thì số trg hợp có phản ứng tạo Fe2+

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

126.

kim loại Al pứ với d2 nào sau đây k sinh ra khí khí hidro

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaHSO4

d)

FeCl3

127.

chất nào k có tính chất lưỡng tính

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

ZnSO4

d)

NaHCO3

128.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit

a)

Al2O3 đc sinh ra khi nhiệt phân Al(NO3)3

b)

Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

c)

Al2O3 tan đc trong d2 NH3

d)

Al2O3 là oxit k tạo muối

129.

chất nào sau đây vừa tan đc trong d2 HCl vừa tan trong d2 NaOH

a)

Al

b)

Fe(OH)3

c)

NaAlO2

d)

CaCO3

130.

pứ nào sau đây k phải là pứ oxi hóa khử

a)

Fe3O4 + HCl

b)

FeCl2 + Cl2

c)

FeO + H2SO4 đặc nóng

d)

FeO + HNO3

131.

phản ứng nào sau đây minh chứng hợp chất sắt (III) có tính oxh

a)

Fe2O3 + H2SO4

b)

Fe(OH)3 + HCl

c)

FeCl3 + Mg

d)

FeCl3 + NaOH

132.

ở đk thg chất nào sau đây k có khả năng pứ với d2 H2SO4 loãng

a)

FeSO4

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

133.

nguyên liệu để sản xuất thép là

a)

gang, sắt, phế liệu, oxi

b)

than đa, gang

c)

quặng sắt, than cốc

d)

quặng sắt, SiO2, CaO

134.

aAl + bHNO3 --> cAl(NO3)3 + dN2 + eH2O. Tổng (a+b) bằng

a)

46

b)

44

c)

45

d)

47

135.

cho h2 gồm Na2O, Al2O3 vào lượng nước dư, thu đc d2 X chỉ chứa 1 chất tan. Chất tan đó là

a)

NaOH

b)

NaAlO2

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3

136.

h2 X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tg ứng 1:3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (k có khí oxi) đến khi pứ xảy ra hoàn toàn thu đc hỗn hợp gồm

a)

Al, Fe, và Al2O3

b)

Al2O3, Fe, Fe3O4

c)

Al2o3 và Fe

d)

Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3

137.

phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là

a)

sắt pứ với H2SO4 đặc nóng dư

b)

sắt pứ với d2 H2SO4 loãng

c)

sắt pứ với d2 CuSO4

d)

sắt pứ với d2 Al2(SO4)3

138.

hòa tan hỗn hợp gồm Al, Fe, và Cu bằng d2 H2SO4 loãng thu đc d2 X. Cho d2 X tác dụng với d2 NaOH dư thu dc kết tủa Y. Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu đc chất rắn là

a)

CuO, Fe2O3

b)

CuO, Al2O3, FeO

c)

Al2O3, FeO

d)

Fe2O3

139.

cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào d2 HCl dư. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn ngta thu đc d2 X và chất rắn Y. Như vậy trong d2 X có chứa

a)

HCl, CuCl2

b)

HCl, FeCl2, FeCl3

c)

HCl, FeCl3, CuCl2

d)

HCl, FeCl2, CuCl2

140.

một oxit sắt khi tan trong H2SO4 loãng dư thu đc d2 A làm mất màu thuốc tim và có khả năng hòa tan Cu. Công thức của oxit là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeO2

d)

FeO

141.

một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 k có khí thoát ra. Tên của quặng là

a)

hematit

b)

manhetit

c)

pirit

d)

xiderit

142.

thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) cho a mol bột Cu vào d2 chứa a mol Fe2(SO4)2

(2) cho d2 chứa a mol Fe(NO3)2 vào d2 chứa a mol AgNO3

(3) cho h2 Fe2O3 và Cu (tỉ lệ 2:1) vào d2 HCl dư

(4) cho h2 a mol Mg vào d2 chứa a mol FeCl3

sau khi kết thúc thí nghiệm thu đc dung dịch chứa hai muối là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

143.

sản phẩm nhiệt nhôm luôn có

a)

Al2O3

b)

O2

c)

Al(OH)3

d)

Al

144.

kl nào sau đây phản ứng đc với NaOH

a)

Al

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

145.

cho từ từ tới dư d2 chất X vào d2 AlCl3 thu dc kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

NaOH

b)

KOH

c)

HCl

d)

NH3

146.

cho bột Al vào d2 KOH dư, thấy hiện tượng

a)

sủi bọt khí, bột Al k tan hết và thu đc d2 k màu

b)

sủi bọt khí, bột Al tan dần hết và thu đc d2 màu xanh lam

c)

sủi bọt khí, bột Al k tan hết và thu đc d2 màu xanh lam

d)

sủi bọt khí, bột Al tan dần hết và thu đc d2 k màu

147.

các dung dịch nào sau đây đều td với Al2O3

a)

Na2SO4, HNO3

b)

NaCl, NaOH

c)

HNO3, KNO3

d)

HCl, NaOH

148.

chất nào sau đây td với HCl

a)

Al(OH)3

b)

Al(NO3)3

c)

BaCl2

d)

MgCl2

149.

ở to thường Fe pứ đc với d2

a)

FeCl2

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

CuCl2

150.

pt hh nào sau đây k đúng

a)

2Fe + 3H2SO4 loãng --> Fe2(SO4)3 + 3H2

b)

Ca + 2H2O --> Ca(OH)2 + H2

c)

2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe

d)

4Al + 3O2 --> 2Al2O3

151.

cho d2 NaOH vào d2 muối clorua X, thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ. Công thức của X là

a)

FeCl2

b)

CuCl2

c)

MgCl2

d)

FeCl3

152.

nung nóng Fe(OH)3 đến kl không đổi thu đc chất rắn là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe

d)

Fe3O4

153.

dung dịch nào sau đây k pứ với Fe2O3

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

HNO3

154.

quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe3O4

b)

FeS2

c)

Fe2O3

d)

FeCO3

155.

một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã đc loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong d2 HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, d2 thu đc cho td với d2 BaCl2 thấy có kết tủa trắng (k tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là

a)

xiderit

b)

pirit sắt

c)

hematit

d)

manhetit

156.

ở to thg, kl X k tan trong H2O nhưng tan trong d2 kiềm. Kl X là

a)

Al

b)

Mg

c)

Ca

d)

Na

157.

nhỏ từ từ d2 NaOH đến dư vào d2 X. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn chỉ thu đc d2 trong suốt. Chất tan trong d2 X là

a)

AlCl3

b)

CuSO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

Fe(NO3)3

158.

phát biểu nào sau đây k đúng

a)

trong công nghiệp, kl Al đc điều chế bằng pp điện phân Al2O3 nóng chảy

b)

kl Al tan đc trong HNO3 đặc nguội

c)

trong các pứ hóa học, kl Al chỉ đóng vai trò chất khử

d)

Al(OH)3 pứ đc với HCl và d2 KOH

159.

nhỏ từ từ d2 NaOH đến dư vào d2 AlCl3. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn chỉ thu đc d2 trong suốt Y. Chất tan trong d2 Y là

a)

NaAlO2, NaOH, NaCl

b)

AlCl3, NaALO2

c)

Ca(HCO3)2, NaOH

d)

NaAlO2, NaOH

160.

trong công nghiệp kl nào đc điều chế bằng pp nhiệt luyện

a)

Fe

b)

Mg

c)

Na

d)

Al

161.

pt hóa học nào sau đây sai

a)

2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2

b)

Fe + ZnSO4 (dd)

--> FeSO4 + Zn

c)

H2 + CuO --> Cu + H2O

d)

Cu + 2FeCl3 (dd)

--> CuCl2 + 2FeCl2

162.

kl sắt tác dụng với dd nào sau đây tạo ra muối sắt (II)

a)

HNO3 đặc nóng dư

b)

H2SO4 đặc nóng dư

c)

CuSO4

d)

MgSO4

163.

6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 --> 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

chất oxi hóa và chất khử lần lượt là

a)

K2Cr2O7 và FeSO4

b)

K2Cr2O7 và H2SO4

c)

H2SO4 và Fe2SO4

d)

FeSO4 và K2Cr2O7

164.

cho d2 FeCl3 vào d2 chất X, thu đc kết tủa Fe(OH)3. Chất X là

a)

NaOH

b)

H2S

c)

AgNO3

d)

NaCl

165.

phát biểu nào sau đây k đúng

a)

kl Fe pứ với d2 HCl tạo ra muối sắt (II)

b)

d2 FeCl3 pứ đc với Fe

c)

kl Fe k tan trong H2SO4 đặc nguội

d)

trong các pứ hh, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

166.

thí nghiệm nào sau đây thu đc muối sắt (III), sau khi pứ kết thúc

a)

cho Fe vào d2 CuSO4

b)

Cho Fe(OH)2 vào d2 H2SO4 loãng

c)

đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư

d)

cho Fe vào d2 HCl