wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 8 hk2

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Đâu không phảiđặc điểm của địa hình đồi núi của nước ta :

a)

A. Núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ

b)

B. Địa hình thấp dưới 1000m chiếm 85% diện tích lãnh thổ

c)

C. Địa hình thấp dưới 500m chiếm 70% diện tích lãnh thổ

d)

D. Dưới 2000m chiếm khoảng 35% diện tích lãnh thổ

2.

Câu 2 : Địa hình miền núi đã gây trở ngạiđối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta ?

a)

A. Địa hình bị chia cắt mạnh , nhiều sông suối , hẻm vực gây trở ngại cho giao thông

b)

B. Địa hình dốc , đất dễ bị xói mòn , lũ quét , lũ nguồn dễ xảy ra

c)

C. Động đất dễ phát sinh ở những vùng đất gãy sâu

d)

D. Tất cả các ý trên

3.

Câu 3 : Thiên nhiên nước tasự phân hoá đa dạng , nguyên nhân cơ bản do :

a)

A. Nước ta là nước nhiều đồi núi

b)

B. Nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa

c)

C. Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm

d)

D. Nước ta nằm tiếp giáp với Biến Đông

4.

Câu 4 : Thềm lục địa nước ta mở rộng tại các vùng biển nào với độ sâu không quá 100m ?

a)

A. Vùng biển Bắc Bộ

b)

B. Vùng biển Bắc Bộ và Vùng biển Nam Bộ

c)

C. Vùng biển Nam Bộ

d)

D. Vùng biển Trung Bộ

5.

Câu 5 : Đỉnh núi cao nhất của nước ta là :

a)

A. Phu Luông

b)

B. Phan-xi-păng

c)

C. PuTra

d)

D. Pu Si Lung

6.

Câu 6 : Đặc điểm nổi bật không phải của vùng núi Đông Bắc là :

a)

A. Vùng núi (trung du) phát triển rộng

b)

B. Đồng bằng rộng lớn ở hạ lưu sông

c)

C. Phổ biến là địa hình cácxtơ

d)

D. Có những cánh cung núi lớn

7.

Câu 7 : Địa hình thấp dưới 1000m chiếm khoảng % của phần đất liền Việt Nam :

a)

A. 55%

b)

B. 65%

c)

C. 75%

d)

D. 85%

8.

Câu 8 : Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam :

a)

A. Tây - Đông

b)

B. Bắc - Nam

c)

C. Tây Bắc - Đông Nam

d)

D. Đông Bắc - Tây Nam

9.

Câu 9 : Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông :

a)

A. Sông Hồng và Sông Mã

b)

B. Sông Hồng và Sông Cả

c)

C. Sông Đà và Sông Mã

d)

D. Sông Đà và Sông Cả

10.

Câu 10 : Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc :

a)

A. Vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cứng lớn

b)

B. Vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi nằm song song và kéo dài theo hướng Tây Bắc - Đông Nam

c)

C. Vùng núi thấp có hai sườn không đối xứng , sườn phía đông hẹp và dốc

d)

D. Vùng đồi núi và các cao nguyên bandan xếp tầng rộng lớn

11.

Câu 11 : Đồng bằng lớn nhất nước ta :

a)

A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng

b)

B. Đồng bằng duyên Hải miền Trung

c)

C. Đồng bằng giữa núi vùng Tây Bắc

d)

D. Đồng bằng châu thổ sông Cửu Long

12.

Câu 12 : Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là :

a)

A. Cao trung bình 2-3m , vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước

b)

B. Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao

c)

C. Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng

d)

D. Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ

13.

Câu 13 : Tính chất đa dạng của khí hậu nước ta thể hiện ở :

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm cao , lượng mưa lớn

b)

B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt , phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

c)

C. Khí hậu nước ta phân hoá mạnh mẽ theo không gian và theo thời gian

d)

D. Có bão nhiệt đới , lũ lụt , hạn Hán xảy ra

14.

Câu 14 : Đặc điểm khí hậu của Tây Nguyên và Nam Bộ từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau :

a)

A. Nóng ẩm , mưa nhiều

b)

B. Nóng , khô , ít mưa

c)

C. Nóng , ẩm , hay có bão

d)

D. Lạnh và khô

15.

Câu 15 : Mưa ngâu thường diễn ra ở khu vực nào của nước ta :

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Đồng bằng Bắc Bộ

c)

C. Bắc Trung Bộ

d)

D. Nam Bộ

16.

Câu 16 : Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta :

a)

A. Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ

b)

B. Tây Nguyên và Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

C. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

D. Nam Bộ

17.

Câu 17 : Nhận xét nào đúng nhất về diễn biến của bão nhiệt đới ở nước ta :

a)

A. Nước ta ít chịu ảnh hưởng của các cơn bão nhiệt đới

b)

B. Bão nhiệt đới ảnh hưởng đến nước ta quanh năm

c)

C. Mùa bão nước ta diễn ra chậm dần từ Bắc vào nam

d)

D. Khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão là vùng đồng bằng sông Cửu Long

18.

Câu 18 : Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở :

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21°C

b)

B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt

c)

C. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

d)

D. Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm

19.

Câu 19 : Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện ở :

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21°C

b)

B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt , phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau

c)

C. Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000mm/năm , độ ẩm không khí trên 80%

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng

20.

Câu 20 : Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến cho khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa ?

a)

A. Do nằm ở vị trí nội chí tuyến

b)

B. Do Giáp Lào và Trung Quốc

c)

C. Do Giáp với biển Đông

d)

D. Do nằm ở vị trí hoạt động của gió mùa Châu Á

21.

Câu 21 : Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi nào sau đây ?

a)

A. Hoàng Liên Sơn

b)

B. Trường Sơn Bắc

c)

C. Bạch Mã

d)

D. Trường Sơn Nam

22.

Câu 22 : Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc nước ta là :

a)

A. Nóng ẩm , mưa nhiều

b)

B. Đầu mùa lạnh khô , cuối mùa lạnh ẩm

c)

C. Nóng , khô , ít mưa

d)

D. Lạnh và khô

23.

Câu 24 : Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta :

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Duyên hải miền Trung

d)

D. Nam Bộ

24.

Câu 23 : Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa nào trong năm ?

a)

A. Mùa hạ

b)

B. Mùa thu

c)

C. Cuối hạ đầu thu

d)

D. Cuối thu đầu đông

25.

Câu 25 : Mạng lưới sông ngòi nước ta có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

b)

B. Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc , phân bố phân tán

c)

C. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt , phân bố rộng khắp

d)

D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc , phân bố rộng khắp

26.

Câu 26 : Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chủ yếu là :

a)

A. Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

b)

B. Vòng cung và Tây - Đông

c)

C. Tây Bắc - Đông Nam và Tây - Đông

d)

D. Tây - Đông và Bắc - Nam

27.

Câu 27 : Nhà máy thủy điện lớn nhất ở nước ta được xây dựng trên sông nào ?

a)

A. Sông Mê Kông

b)

B. Sông Mã

c)

C. Sông Cả

d)

D. Sông Đà

28.

Câu 28 : Nguyên nhân nào khiến cho sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa ?

a)

A. Do lãnh thổ hẹp ngang

b)

B. Do khi hậu chia thành 2 mùa rõ rệt

c)

C. Do giáp với biển Đông

d)

D. Do địa hình là các cánh cung đón gió

29.

Câu 29 : Ý nào sau đây không phải là lợi ích của sông ngòi mang lại cho nước ta ?

a)

A. Làm thủy điện

b)

B. Cung cấp thủy sản

c)

C. Gây ra lũ lụt

d)

D. Bồi tụ phù sa

30.

Câu 30 : Nguyên nhân nào khiến cho sông ngòi nước ta có 2 hướng chảy chính ?

a)

A. Do hình dạng lãnh thổ hẹp ngang

b)

B. Do hướng của các dãy núi quy định

c)

C. Do lãnh thổ trải dài từ Bắc vào Nam

d)

D. Do khi hậu nhiệt đới ẩm gió mùa quy định

31.

Câu 31 : Lượng phù sa tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào của nước ta :

a)

A. Sông Hồng và Sông Mã

b)

B. Sông Đồng Nai và Sông Mê Kông

c)

C. Sông Mã và Sông Đồng Nai

d)

D. Sông Hồng và Sông Mê Kông

32.

Câu 32 : Đất đỏ badan phân bố chủ yếu ở :

a)

A. Đồng Bằng Sông Hồng

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Đồng Bằng Sông Cửu Long

d)

D. Tây Nguyên

33.

Câu 33 : Nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất , 65% diện tích đất của nước ta là :

a)

A. Đất feralit

b)

B. Đất phù sa

c)

C. Đất mùn núi cao

d)

D. Đất mặn ven biển

34.

Câu 34 : Nhóm đất phù sa phân bố chủ yếu ở :

a)

A. Vùng núi cao

b)

B. Vùng đồi núi thấp

c)

C. Các cao nguyên

d)

D. Các đồng bằng

35.

Câu 35 : Đặc điểm chung của tài nguyên sinh vật nước ta là :

a)

A. Tài nguyên sinh vật nước ta khá nghèo nàn

b)

B. Tài nguyên sinh vật nước ta rất phong phú đa dạng , đây là tài nguyên vô tận

c)

C. Tài nguyên sinh vật nước ta rất phong phú đa dạng , nên không cần bảo vệ

d)

D. Tài nguyên sinh vật nước ta rất phong phú đa dạng nhưng không là tài nguyên vô tận

36.

Câu 36 : Ý nào sau đây thể hiện đầy đủ nhất sự đa dạng của sinh vật Việt Nam ?

a)

A. Có nhiều sinh vật có tên trong Sách đỏ Việt Nam

b)

B. Có nhiều khu bảo tồn thiên nhiên , vườn quốc gia

c)

C. Có nhiều loài động vật quý hiếm được thế giới biết đến

d)

D. Sự đa dạng về thành phần loài , về gen di truyền , về kiểu hệ sinh thái , và về công dụng của các sản phẩm sinh học

37.

Câu 37 : Hệ sinh thái rừng ngập mặn phân bố ở đâu ?

a)

A. Trên các cao nguyên đá vôi

b)

B. Vùng đồng bằng

c)

C. Vùng đồi núi thấp

d)

D. Vùng đất bãi triều cửa sông , ven biển