wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第22课

Total questions: 37

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

选词填空:

原来你已经从南京回来了?一切都还。。。。。。吧?

a)

到底

b)

顺利

c)

诚实

d)

周围

e)

质量

2.

选词填空:

广播里说,周日的空气。。。。。。很差,建议大家減少室外活动。

a)

到底

b)

顺利

c)

诚实

d)

周围

e)

质量

3.

选词填空:

黑板上的数字。。。。。。是多少?你能看清吗?

a)

到底

b)

顺利

c)

诚实

d)

周围

e)

质量

4.

选词填空:

我们都相信马師傅,他是一个。。。。。。的人。

a)

到底

b)

顺利

c)

诚实

d)

周围

e)

质量

5.

选词填空:

我和我丈夫刚搬到这里不久,对 )的环境还不太熟悉。

a)

到底

b)

顺利

c)

诚实

d)

周围

e)

质量

6.

排列顺序 sắp xếp câu :

A. 快擦擦’我去给你倒杯果汁

B. 对皮肤也不好’看你脸上的汗

C既然这么辣就别吃了

(a)  

7.

排列顺序 sắp xếp câu :

A 只有按照—定的顶序排列这些号码

B否则很难看出来

C你才能发现它们之间的关系

(a)  

8.

排列顺序 sắp xếp câu :

A.不但作者的意思理解起来有些困难

B.这本小说写得不太好

C.而且故事内容也不够精彩

(a)  

9.

排列顺序 sắp xếp câu :

A.结果现在申请也来不及了

B.但我还是忘记了

C.昨天姐姐提醒我去报名参加篮球比赛

(a)  

10.

A观众在看电视时

B就能判断出他表演水平的高低

C往往通过演员—个很小的动作

(a)  

11.

Quấy rầy, làm phiền

a)

打架

b)

打扫

c)

打扮

d)

打扰

12.

Để tài liệu trên bàn làm việc của tôi đi.

(a)  

13.

Trên bàn làm việc của giám đốc đều là những tài liệu quan trọng.

(a)  

14.

Toàn bộ tài liệu trong máy tính bị anh ấy xóa mất rồi.

(a)  

15.

Bạn giúp tôi photo tập tài liệu này thành 5 bản nhé!

(a)  

16.

Tôi không có nhiều tài liệu, nên tôi dùng cái giá tài liệu nhỏ nhỏ này là được rồi.

(a)  

17.

Mực máy in hết mất rồi./ Máy in hết mực rồi.

(a)  

18.

Bạn đưa những đơn nhận liệu này cho cô ấy nhập vào hệ thống nhé.

(a)  

19.

ỨNG TUYỂN

a)

招聘

b)

参加

c)

应聘者

d)

应聘

20.

“意思是不同的意见” 是什么?

a)

 意见

b)

建议

c)

异议

21.

A:这条白色的裤子怎么样?

B:太短了,我喜欢___________.。

a)

有点儿长的

b)

长一点儿的

c)

有长一点儿

d)

一点儿长

22.

去上海的飞机还有十多分钟就要起飞。大概要飞两个半小时。下午四点半到达上海。

* 请问现在大概几点?

a)

两点

b)

两点差十分

c)

两点差十五分

d)

两点半

23.

请留下你的电话号码,他____回来我_____让他给你打电话。

a)

一.............就..........

b)

要是...........就...........

c)

因为....................所以.........

d)

如果............就..........

24.

这是什么卡?

a)

交通卡

b)

健身卡

c)

购物卡

d)

身份证

25.

现在的孩子真不容易。从周一到周五都要上课,下课还要做作业,周末也不能休息,起了床就出去学这学那,能不累吗?

现在的孩子:

a)

一点儿也不累

b)

每天都很忙

c)

周末起得很晚

26.

Trước mắt chúng tôi vẫn chưa biết nên giải quyết như thế nào.

(a)  

27.

Trong ngày hôm nay bạn nhất định phải giải quyết xong.

(a)  

28.

Thông tin tuyển dụng

(a)  

29.

số lượng tuyển dụng : 3 nam, 2 nữ

(a)  

30.

“互联网”是什么意思?

a)

lên mạng

b)

trên mạng

c)

mạng internet

d)

website

31.

"nhập mật khẩu"汉语怎么说?

(a)  

32.

Gõ chữ Hán : CMND/CCCD

(a)  

33.

“人力资源部” 做什么 ?

a)

资金管理,账目,发工资等

b)

管理财产设备、公文文件

c)

招聘;人员培训

34.

上午来应聘的那个小伙子是学法律的,笔试成绩很好,经过面试,感觉他的性格也不错,我觉得他挺适合这份工作的。

a)

很帅

b)

性格好

c)

不诚实

d)

能力一般

35.

应聘时,一定要试着让自己别紧张。回答问题时,不要太快,声音也不要太小,别让紧张的心情影响了自己。


女面试时要注意什么?

a)

别太紧张

b)

要有礼貌

c)

回答问题要快

d)

声音不能太大

36.

小高,我仔细看了一下,他们这次招聘的要求虽然高,但是那些条件你都符合,你应该去试试。

***说话人想让小高:

a)

去约会

b)

认真考试

c)

去跟朋友见面

d)

去应聘

37.

Dạo này lượng công việc rất nhiều, ngày nào chúng tôi cũng phải tăng ca.

(a)