Font size
WorksheetsBOYA1 BÀI 8
Total questions: 50
Worksheet time: 33mins
周末
Cuối tuần
Đầu tuần
Thứ bảy
Chủ nhật
phía tây của khoa văn học
文学系的东边
现代系的西边
文学系的西边
pángbiān
东边
phía đông
旁边
bên cạnh
西边
phía tây
南边
phía nam
不过
Nhưng, tuy nhiên
Vườn trường
Phút
Điện thoại
怎么
Bao nhiêu?
Mấy giờ
Khi nào?
Như thế nào?
走
Đường đi
Xe buýt
Đi bộ
Số, mã số
路
Phòng, căn phòng
Cuối tuần
Đều
Đường đi
北京/去/怎么/大学/走?
去北京大学怎么走?
去大学北京怎么走?
去北京大学走怎么?
北京大学走怎么去?
Đây là phòng của ai?
这是谁的房间?
那是谁的房间?
这是房间的谁?
那是房间的谁?
你的......是......?
Số điện thoại di động của bạn là bao nhiêu?
手机号码/多少
号码手机/多少
电话号码/多少
手机号码/几
Số phòng của cô ấy là 201
她的房间号是èrlíngyāo
他的房间号是èrlíngyī
她的房间号是èrlíngyī
他的房间号是èrlíngyāo
Cuối tuần chúng ta đi thư viện đọc sách nhé.
(a)
Chuyến xe buýt số mấy đến đại hoc Thanh Hoa
多少路公共汽车到清华大学呢?
几路公共汽车到北京大学?
几路公共汽车到清华大学?
公共汽车多少路到清华大学?
Chúng tôi 7:30 sáng lên lớp
我们早上七点半上课
咱们早上七点三十分钟上课
咱们上午七点两刻上课
我们早上七点三十分钟上课
我们......去......吧
Chúng ta chạy xe đạp đi đến trường nhé
骑自行车/学校
骑公共汽车/学校
骑自行车/教室
开车/学校
Ký túc xá của bọn họ là phòng 401 toà số 3 phía bắc
他们的宿舍是北三号楼四零一室
她们的宿舍是北三号楼四零一室
他们的宿舍是三号楼北四零一室
他们的宿舍是四零一室北三号楼
9542112
Viết phiên âm (pinyin)
Ví dụ: 32 - san1er4
(a)
Ngồi xe bus cũng rất nhanh, 15 phút là tới rồi.
坐公共汽车也很快,十五分钟就到了。
坐公共汽车也很快,一刻就到了。
坐自行车也很快,十五分钟就到了。
骑公共汽车也很快,十五分钟就到了。
Tôi không có điện thoại di động, nhưng mà bạn của tôi có.
(a)
Chúng ta học tiếng Hán ở phía đông bắc của vườn trường có được không?
我们......好吗?
学汉语在学校的东北边
在校园的东北边学汉语
在东北边的校园学汉语
学汉语在东北边的校园
Cuối tuần bạn có rảnh không?
(a)
和
Chơi
Đi
Đúng
Và,cùng,với
公共汽车
Hoan nghênh
Lưu học sinh
Xe buýt
Trường đại học
都
Đều
Đợi
Số
Thì,bèn
到
Đi
Đến,tới
Chơi
Đường đi
快
Đi
Đến
Nhanh
Đều
骑
Đi,cưỡi
Đến,tới
Đi,đi bộ
Thì,bèn
分钟
Phút
Số
Hiện đại
Quan hệ
就
Đến,tới
Đi,cưỡi
Phút
Thì,bèn
校园
Vườn trường
Văn học
Quốc tế
Phía đông
东南
Đông bắc
Đông nam
Đông tây
Phía đông
东
Phía tây
Phía bắc
Phía nam
Phía đông
号
Đi, cưỡi
Đến,tới
Đều
Số
房间
phòng
phòng học
trường học
vườn trường
多少
mấy
vài
bao nhiêu
số
室
phòng, buồng
căn phòng
điện thoại
nhanh
电话
điện thoại
điện thoại di động
căn phòng
vườn trường
号码
số, mã số
số điện thoại
mấy
bao nhiêu
手机
điện thoại
điện thoại di động
điện thoại bàn
máy tính bảng
等
đợi
chờ
nhanh
thì
Tuyến xe bus số 53
(a)
Số điện thoại
(a)
Số điện thoại di động
(a)
Tôi đợi bạn
(a)
怎么/自行车/呢?/骑
(a)
Đợi một chút
(a)
Đến trường chúng tôi chơi đi
(a)
Chúng ta chạy xe hơi đi học đi
(a)
张红/房间/多少?/是/的/
(a)
Chúng ta 9 giờ sáng lên lớp, 10 giờ rưỡi tan học
(a)
