wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Trắc Nghiệm #1

Total questions: 36

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tìm giá trị của S trong đoạn chương trình dưới đây

S=0

for i in range(1,3): S=S+1

A.10

a)

10

b)

5

c)

2

d)

8

2.

Khi kết thúc đoạn chương trình sau, giá trị của k là bao nhiêu?

j=2, k=3

for i in range (1,3):

j=j+1, k=k+1

print(k)

a)

k=7

b)

k=5

c)

k=4

d)

6

3.

Cho đoạn chương trình sau :

n=2

while n<5:

n=n+2

print('xin chao')

Chương trình , câu ' xin chao' được viết ra màn hình mấy lần

a)

0

b)

9

c)

10

d)

2

4.

đoạn chương trình sau thực hiện bao nhiêu vòng lặp

n=10,While n>10: n=n+5

a)

1

b)

6

c)

0

d)

4

5.

Chọn câu lệnh lặp với số lần biết trước

a)

if a>b then a=a+1

b)

for i in range(1,4): print('A')

c)

while n>10: n=n+5

d)

a=[0]*5

6.

Trong lệnh for i in range (1,3) của Python, sau mỗi vòng lặp biến đếm thay đổi như thế nào?

a)

+1 hay -1

b)

+1

c)

Một giá trị khác 0

d)

Một giá trị khác

7.

Trong câu lệnh lặp: for n in range(0,6): print ('Hoa')

câu lệnh print ('Hoa') được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

5 lần

b)

6 lần

c)

0 có lần nào

d)

7 lần

8.

Khi kết thúc đoạn chương trình sau giá trị của j là bao nhiêu?

j=2, k=3

for i in range(1,3):

j=j+1, k=k+1

print(j)

a)

j=7

b)

j=4

c)

j=5

d)

j=3

9.

Khi kết thúc đoạn chương trình sau, giá trị của s là bao nhiêu?

i=1, s=0

while i<6:

s=s+i

i=i+3

print(s)

a)

10

b)

5

c)

8

d)

15

10.

Lệnh lặp while kết thúc khi

a)

Điều kiện đúng

b)

Điều kiện sai

c)

Không xảy điều gì

d)

có một điều kiện được thỏa mãn

11.

Trong NNLT Python khi sử dung vòng lặp while while, nếu điều kiện SAI thì:

a)

quay lại vòng lặp

b)

lặp vô hạn

c)

lặp 1 lần

d)

thoát khỏi vòng lặp

12.

Vòng lặp while... là vòng lặp

a)

Biết trước sô lần lặp

b)

Biết trước số lần lặp nhưng giới là >=100 hạn là <=100

c)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100

d)

Chưa biết trước số lần lặp

13.

Trong Python, câu lệnh lặp for sử dụng từ khóa nào sau đây

a)

Do

b)

int

c)

in range

d)

else

14.

trong Python điều kiện trong câu lệnh lặp while là

a)

một phép toán

b)

một phép so sánh

c)

một vòng lặp

d)

một câu lệnh

15.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

j=0, for i in range(1,3): j=j+2

a)

6

b)

10

c)

7

d)

4

16.

Cú pháp khai báo câu lệnh lặp nào sau đây đúng?

a)

while<điều kiện>: <câu lệnh>

b)

white<điều kiện>:

<câu lệnh>

c)

while <điều kiện>;

<câu lệnh

d)

while,<điều kiện>:

<câu lệnh>

17.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần biết trước

a)

Ngày đánh răng 2 lần

b)

giặt tới khi sạch

c)

Gọi điện cho tói khi có người nghe máy

d)

học bài cho tới khi thuộc bài

18.

Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây đúng nhất

a)

for<biến đếm> in range( giá trị đầu, giá trị cuối): <câu lệnh>

b)

for<giá trị đầu> in range( biến đếm, giá trị cuối): <câu lệnh>

c)

for<biến đếm> in range( giá trị cuối , giá trị đầu); <câu lệnh>

d)

for<biến đếm> in range( giá trị đầu, giá trị cuối); <câu lệnh>

19.

Trong Python câu lệnh nào sau đây được viết đúng

a)

for i in range(5,1): print('A');

b)

for i in range(1,4): print('A')

c)

for i in range(1.5,4.5): prin('A')

d)

for i in range(1,4)...print('A')

20.

Đoạn chương trình giải bài toán nào?

t=0

for i in range(1,101):

if(1%5==0):

t=t+i

print(t)

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi 1 đến 101

b)

Tính tổng các sô chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm từ 1 đến 100

21.

Lợi ích của việc sử dụng iến mảng trong chương trình

a)

Rút gọn việc viết chương trình, có thể sử câu lệnh lặp để thay nhiều câu lệnh

b)

Tất cả các ý trên đều đúng

c)

Tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức viết chương trình

d)

Lưu trữ và xử lí nhiều dữ liệu có nội dung liên quan đến nhau một cách hiệu quả

22.

Xác định số vòng lặp cho bài toán : tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

Tất cả đều sai

d)

99

23.

Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng

a)

là tập hợp các phần tử có thứ tụ và mỗi phần tử trong mảng có thể có các dữ liệu khác nhau

b)

là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu

c)

là tập vô hạn các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một dữ liệu

d)

là tập hợp hữu hạn cấc phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng 1 kiểu dữ liệu

24.

Khai báo mảng nào đúng nhất trong các khai báo sau đây?

a)

tuoi=[0]*68

b)

tuoi:=[0.0]*68

c)

tuoi={0}*68

d)

tuoi=[0]*68.5

25.

Trong câu lệnh lặp :

j=0

for j in range(10):

j=j+2

print (j)

câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

1

b)

Không thực hiện

c)

5

d)

10

26.

Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong la:

a)

tên mảng=[chỉ số]

b)

tên mảng...[chỉ số]

c)

tên mảng[chỉ số]

d)

tên mảng{chỉ số}

27.

Kết thúc đoạn chương trình , giá trị của t là bao nhiêu?

t=1, while t<3: t=t+1

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

28.

Cho kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(3):

s=s+2*i

print(s)

a)

10

b)

8

c)

12

d)

6

29.

Số phần tử trong khai báo tuoi=[0]*68 là bao nhiêu ?

a)

80

b)

70

c)

68

d)

69

30.

Số công việc cần lặp với số lần xác định

1. Đếm số Hs của lớp

2. Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 đến 100

3. Đọc tên lần lượt từng Hs của một lớp có 30 em

4.Chạy 5 vòng sân bóng

5. Tính tổng các số có 2 chữ số

a)

1

b)

4

c)

3

d)

5

31.

Trong câu lệnh lặp: j=0

for j in range(10): print("A")

Khi kết thúc lệnh sẽ có bao nhiêu chữ "A" xuất hiện

a)

5

b)

10

c)

1

d)

không thực hiện

32.

biến chạy trong vòng lặp for i in range (<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp

a)

1

b)

Tất cả đều sai

c)

0

d)

2

33.

Trong Python câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin("A")

b)

for i in range(10): print("'A")

c)

for i in range(10) print('A').

d)

for i in range(10): print('A')

34.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

Dùng 10 lệnh A[i]=int(input('nhập các phần tử='))

b)

Cả A, B, C sai

c)

for i:=1 to 10 do Writenln(A[i])

d)

For i in range(0,10):(A[i])=int(input('nhập các phần tử='))

35.

Chỉ ra lệnh đúng

a)

x=0 for i in range (10): x=x+1

b)

x:=0 for i in range(10): x=x+1

c)

x=0 for i in range(10) x=x+1

d)

x=0 for i in range(10): x:=x+1

36.

Để in giá trị phần tử thứ n của mảng một chiều A ra màn hình , ta dùng lệnh

a)

print([n]);

b)

print(A[n]);

c)

print(A(n));

d)

Input(A[n]);