wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là

a)

A. nhiệt kế.

b)

B. tốc kế.

c)

C. lực kế.

d)

D. cân.

2.

Câu 2: Khi quả bóng đập vào một bức tường, lực do bức tường tác dụng lên quả bóng

a)

A. chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.             

b)

B. chỉ làm biến dạng quả bóng

c)

C. vừa làm biến đổi chuyển động, vừa làm biến dạng quả bóng.                         

d)

D. không làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

3.

Câu 3: Trường hợp nào dưới đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

A. Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời.            

b)

B. Quả táo chín rơi từ trên cây xuống.

c)

C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.

d)

D. Các cực cùng tên của hai nam châm đẩy nhau.

4.

Câu 4: Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

A. Vận động viên nâng tạ.

b)

B. Người đẩy xe hàng.

c)

C. Hai cực khác tên của hai nam châm đặt gần nhau.

d)

D. Đóng đinh vào tường

5.

Câu 5: Quả táo rơi xuống đất do chịu tác dụng chủ yếu của lực có đặc điểm :

a)

A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

b)

B. phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.

c)

C. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

d)

D. phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới.

6.

Câu 6: Đơn vị của lực là gì?

a)

A. Niutơn (N).

b)

B. Kilôgam (kg).

c)

C. Niutơn trên mét khối (N/m3).

d)

D. Kilôgam trên mét khối (kg/m3).

7.

Câu 7: Lực F ở hình vẽ bên có độ lớn là bao nhiêu?

a)

A. 1N.

b)

B. 2N.                          

c)

C. 2,5N.                   

d)

D. 5N.

8.

Câu 8: Muốn biểu diễn một vectơ lực cần phải biết các yếu tố

a)

A. điểm đặt, phương, độ lớn của lực.

b)

B. điểm đặt, phương, chiều của lực.

c)

C. hướng của lực

d)

D. điểm đặt, phương, chiều và độ lớn của lực.

9.

Câu 9: Treo hai lò xo giống hệt nhau theo phương thẳng đứng gắn vật m1 và m2 (m2 > m1) lần lượt vào mỗi lò xo thì

a)

A. lò xo treo vật m2 dãn nhiều hơn lò xo treo vật m1.

b)

B. lò xo treo vật m1 dãn nhiều hơn lò xo treo vật m2.

c)

C. lò xo treo vật m1 dãn bằng lò xo treo vật m2.

d)

D. lò xo treo vật m2 dãn ít hơn lò xo treo vật m1.

10.

Câu 10: Lực nào trong các lực dưới đây không phải là lực đàn hồi?

a)

A. Lực mà lò xo bút bi tác dụng vào ngòi bút.

b)

B. Lực nâng tác dụng vào cánh máy bay khi máy bay chuyển động.

c)

C. Lực của giảm xóc xe máy tác dụng vào khung xe máy

d)

D. Lực của quả bóng tác dụng vào tường khi quả bóng va chạm với tường.

11.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đàn hồi của một lò xo?

a)

A. Chiều dài của lò xo khi bị kéo dãn càng lớn thì lực đàn hồi càng nhỏ.

b)

B. Chiều dài của lò xo khi bị kéo dãn càng nhỏ thì lực đàn hồi càng lớn.

c)

C. Trường hợp hai lò xo có chiều dài khác nhau: lò xo nào dài hơn thì lực đàn hồi mạnh hơn.

d)

D. Độ biến dạng của lò xo càng nhỏ thì lực đàn hồi càng nhỏ.

12.

Câu 12: Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Treo lò xo theo phương thẳng đứng bên dưới gắn một quả nặng thì chiều dài lò xo là 24cm, độ biến dạng của lò xo là

a)

A. 1cm.

b)

B. 2cm.

c)

C. 3cm.

d)

D. 4cm.

13.

Câu 13: Treo một quả nặng vào một lò xo treo thẳng đứng. Lò xo sẽ bị

a)

A. ngắn đi.

b)

B. dãn ra.

c)

C. co lại.

d)

D. không biến dạng.

14.

Câu 14: Biến dạng của vật nào dưới đây là biến dạng đàn hồi?

a)

A. Tờ giấy bị kéo cắt đôi.

b)

B. Quả bóng đá bay đập vào tường nảy lại.

c)

C. Cục phấn rơi từ trên cao xuống vỡ thành nhiều mảnh.

d)

D. Cái lò xo bị kéo dãn không về được hình dạng ban đầu.

15.

Câu 15: Treo thẳng đứng một lò xo, đầu dưới gắn với một quả cân 100g thì lò xo có độ dài là

12 cm; nếu thay bằng quả cân 200g thì lò xo có độ dài là 14cm. Hỏi nếu treo quả cân 500g thì lò xo có độ dài bao nhiêu?

a)

A. 16cm.

b)

B. 18cm.     

c)

C. 20cm. 

d)

D. 22cm.

16.

Câu 16: Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?

a)

A. Quyển sách.

b)

B. Cái bàn.

c)

C. Hòn bi.

d)

D. Sợi dây cao su.

17.

Câu 17: Trường hợp nào sau đây vật chuyển động do trọng lực tác dụng lên vật?

a)

A. Người công nhân đang đẩy thùng hàng.

b)

B. Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

c)

C. Cành cây đung đưa trước gió.

d)

D. Em bé đang đi xe đạp.

18.

Câu 18: Trọng lượng của một quyển sách đặt trên bàn là

a)

A. lực của mặt bàn tác dụng vào quyển sách.                                                       

b)

B. khối lượng của quyển sách.

c)

C. lượng chất chứa trong quyển sách.

d)

D. độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng vào quyển sách.

19.

Câu 19: Trọng lực có phương và chiều như thế nào?

a)

A. Phương thẳng đứng, chiều hướng về phía Trái Đất.

b)

B. Phương nằm ngang, chiều từ Tây sang Đông.

c)

C. Phương nằm ngang, chiều từ Đông sang Tây.

d)

D. Phương thẳng đứng, chiều hướng ra xa Trái Đất.

20.

Câu 20: Một học sinh có khối lượng 30,5kg thì có trọng lượng tương ứng là bao nhiêu?

a)

A. 300N

b)

B. 305N.

c)

C. 503N.

d)

D. 500N.

21.

Câu 21: Một vật có khối lượng 500g, trọng lượng của nó là

a)

A. 5000N.

b)

B. 50N.

c)

C. 500N.

d)

D. 5N.

22.

Câu 22: Một quyển sách nằm yên trên mặt bàn, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào quyển sách có độ lớn

a)

A. bằng trọng lượng của quyển sách.

b)

B. nhỏ hơn trọng lượng của quyển sách.

c)

C. lớn hơn trọng lượng của quyển sách.

d)

D. bằng 0.

23.

Câu 23: Lực nào sau đây không phải là trọng lực?

a)

A. Lực kéo người xuống khi ta muốn nhảy lên cao.

b)

B. Lực tác dụng lên vật đang rơi.

c)

C. Lực của mặt bàn tác dụng lên vật đặt trên bàn.          

d)

D. Lực làm cho nước mưa rơi xuống.

24.

Câu 24: Trường hợp nào sau đây lực xuất hiện không phải là lực ma sát?

a)

A. Lò xo bị nén.

b)

B. Đế giày lâu ngày đi bị mòn.

c)

C. Xe đạp đi trên đường.

d)

D. Bạn Nam đẩy thùng hàng trượt trên sàn.

25.

Câu 25: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực ma sát có ích?

a)

A. Xe đạp đi nhiều nên xích, líp bị mòn.

b)

B. Bảng trơn không viết được phấn lên bảng.

c)

C. Người công nhân đẩy thùng hàng trên mặt sàn rất vất vả.

d)

D. Giày dép sau thời gian sử dụng đế bị mòn.

26.

Câu 26: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực ma sát có hại?

a)

A. Em bé đang cầm chai nước trên tay.

b)

B. Ốc vít bắt chặt vào với nhau.

c)

C. Lốp xe ôtô bị mòn sau một thời gian dài sử dụng.      

d)

D. Con người đi lại được trên mặt đất.

27.

Câu 27: Khi nào thì xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

A. Khi một vật đứng yên trên bề mặt một vật khác.

b)

B. Khi một vật lăn trên bề mặt của vật khác.

c)

C. Khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác.

d)

D. Khi một vật chịu tác dụng của một lực nhưng vẫn đứng yên trên bề mặt của vật khác.

28.

Câu 28: Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

A. Vì nước có lực cản còn không khí không có lực cản.

b)

B. Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

c)

C. Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

D. Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

29.

Câu 29: Nếu bỏ qua sự khác biệt về động cơ, tại sao tàu ngầm lại có tốc độ nhỏ hơn máy bay?

a)

A. Tàu ngầm to hơn máy bay.

b)

B. Tàu ngầm chịu lực cản của nước.

c)

C. Tàu ngầm nặng hơn máy bay.

d)

D. Tàu ngầm không có cánh dài rộng như máy bay

30.

Câu 30: Tại sao các loài cá sống dưới nước đều thon, hình dạng gần với hình khí động học?

a)

A. Để dễ săn mồi.      

b)

B. Do kích thước cơ thể không to lớn như các loài trên cạn.

c)

C. Do để giảm lực cản của nước khi di chuyển.        

d)

D. Do tốc độ di chuyển nhanh.

31.

Câu 31: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

A. Bạn Lan đang tập bơi.

b)

B. Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

c)

C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường

d)

D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

32.

Câu 32: Đâu không phải đơn vị của năng lượng?

a)

A. Niutơn (N).

b)

B. Jun (J).

c)

C. Kilô Jun (kJ).

d)

D. calo (cal).

33.

Câu 33: Nếu 100ml sữa cung cấp 75000 calo thì hộp có 200ml sữa đó sẽ cung cấp bao nhiêu năng lượng?

a)

A. 112500 calo.

b)

B. 75000 calo.

c)

C. 150000 calo.

d)

D. 135000 calo.

34.

Câu 34: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

A. Một số quá trình biến đổi trong tự nhiên không nhất thiết cần đến năng lượng.

b)

B. Đơn vị của năng lượng là Jun (J).

c)

C. Năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.

d)

D. Năng lượng từ gió truyền lực lên diều, nâng diều bay cao.

35.

Câu 35: Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng và lực tác dụng. Khi năng lượng càng nhiều thì

a)

A. lực tác dụng có thể càng yếu.

b)

B. lực tác dụng có thể càng mạnh.

c)

C. thời gian tác dụng lực có thể càng ngắn.

d)

D. không ảnh hưởng đến độ mạnh yếu của lực.