Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghê HK2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhà mấy thủy điện cần nguyên liệu đầu vào để

a)

Than, khi đốt

b)

Ánh nắng mặt trời.

c)

Nước

d)

Gió

2.

Câu 2: Nhà máy nhiệt điện cần nguyên liệu đầu vào

a)

Nước

b)

Than, khí đốt,

c)

Uranium.

d)

Gió

3.

Câu 3: Nhà máy điện nguyên tử cần nguyên liệu đầu

a)

Nước

b)

Than, khí đốt.

c)

Uranium.

d)

Gió.

4.

Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện -nhiệt là

a)

Điện năng.

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Cơ năng

5.

Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện cơ là

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Cơ năng

6.

Câu 7: Năng lượng đầu vào của đồ dùng loại điện - nhiệt là:

a)

Cơ năng

b)

Điện năng

c)

Nhiệt năng

d)

Quang năng

7.

Câu 6: Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện-quang là

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Cơ năng

8.

Câu 8: Hành động nào sau đây đúng?

a)

Trèo lên trạm biến áp chơi.

b)

 Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp

c)

Không sử dụng dụng cụ cách điện khi sửa chữa điện.

d)

Trú mưa dưới đường dây điện cao áp.

9.

Câu 9: Hành động nào sau đây đúng?

a)

Buộc dây phơi vào cột điện.

b)

 Kiểm tra sự an toàn của đồ dùng, thiết bị điện trước khi sử dụng.

c)

Trong mạch điện không sử dụng thiết bị bảo vệ mạch điện như cầu dao, cầu chì.

d)

Chơi gần dây néo, dây chẳng cột điện.

10.

Câu 10: Đồ dùng điện thuộc nhóm điện — quang là:

a)

Ấm đun nước

b)

Đèn sợi đốt.

c)

Máy sưởi ấm

d)

Máy xay sinh tố.

11.

Câu 11: Đồ dùng điện thuộc nhóm điện — cơ là:

a)

Ấm đun nước

b)

Đèn sợi đốt.

c)

Máy sưởi ấm

d)

Máy xay sinh tố.

12.

 Câu 12: Các đồ dùng điện trong gia đình như bình đun nước nóng, nồi cơm, máy sấy, máy sưởi ấm... là các đồ dùng loại

a)

điện - cơ

b)

điện - nhiệt

c)

điện - quang

d)

điện - cơ và điện- nhiệt

13.

Câu 13: Máy đánh trứng là

a)

điện - cơ

b)

điện - nhiệt

c)

điện - quang

d)

điện - cơ và điện- nhiệt

14.

Mạng điện trong nhà của nước ta ngày nay có điện áp là

a)

110V

b)

127V

c)

220V

d)

320V

15.

Câu 15: Đèn huỳnh quang là đồ dùng điện thuộc nhóm nào?

a)

điện - cơ

b)

điện - nhiệt

c)

điện - quang

d)

điện - cơ và điện- nhiệt

16.

Câu 16: Tuổi thọ của đèn huỳnh quang khoảng bao nhiêu giờ ?

a)

Tuổi thọ cao khoảng 8000 giờ

b)

Tuổi thọ cao khoảng 9000 giờ

c)

Tuổi thọ cao khoảng 10000 giờ

d)

Tuổi thọ cao khoảng 11000 giờ.

17.

Câu 17: Tuổi thọ của đèn sợi đốt khoảng bao nhiêu giờ ?

a)

8000 giờ.

b)

2000 giờ.

c)

1000 giờ.

d)

500 giờ.

18.

Câu 18: Ưu điểm của đèn sợi đốt là:

a)

Tiết kiệm điện năng.

b)

Tuổi thọ cao

c)

Ánh sáng liên tục.

d)

Hiệu suất phát quang cao

19.

Câu 19: Đèn sợi đốt có bao nhiêu bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 20: Đèn huỳnh quang có ưu điểm so với đèn sợi đốt là

a)

Tiết kiệm điện năng.

b)

Tuổi thọ cao

c)

Ánh sáng liên tục.

d)

Hiệu suất phát quang cao

21.

Câu 21: Dây tóc (sợi đốt) của đèn sợi đốt được làm bằng vật liệu gì:

a)

Nhôm.

b)

 Vonfram.

c)

Niken-crom.

d)

Đồng

22.

Câu 22: Trên đèn huỳnh quang có ghi 110V- 45W, để đèn hoạt động bình thường cân mắc vào điện có điện áp là

a)

110V

b)

127V

c)

220V.

d)

2500V.

23.

Câu 23: Dựa vào nguyên lí làm việc, đèn điện được phân thành mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Câu 24; Đèn sợi đốt có mấy số liệu định mức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Câu 25: Điện cực của đèn ống huỳnh quang được

a)

Niken-crom.

b)

Lưu huỳnh

c)

Photpho

d)

Vonfram tráng lớp bari oxit

26.

Câu 26: Đồ dùng điện nào sau đây phù hợp với điện áp định mức của mạng điện trong nhà tại VN

a)

Bóng điện: 220V–45W

b)

Quạt điện:

110V-30W

c)

Bàn là điện: 110V– 1000W.

d)

Nồi cơm điện: 127V – 500W.

27.

Câu 27: Phần tử quan trọng nhất của đèn sợi đốt

a)

Bóng thủy tinh.

b)

Sợi đốt.

c)

Đuôi đèn.

d)

Điện cực.

28.

Câu 28: Đặc điểm của đèn huỳnh quang là

a)

Không cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện

b)

Cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ thấp, tiết kiệm điện

c)

Không cần chấn lưu, ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện.

d)

 Cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện

29.

Câu 29: Dây đốt nóng của bàn là điện được làm bằng vật liệu

a)

Nhôm.

b)

Bạc.

c)

Niken-crom

d)

Nhựa

30.

Câu 30: Đơn vị của điện trở suất là:

a)

Ampe.

b)

 Oát.

c)

 Ôm mét

d)

Vôn.

31.

Câu 31: Điện trở suất của vật liệu dẫn điện thường có giá trị bao nhiêu

a)

 Khoảng 10 -6 đến 10 -8

b)

 Khoảng 10 -16 đến 10 -18

c)

 Khoảng 10 6 đến 10 8

d)

Khoảng 10 8 đến 10 13

32.

Câu 32: Điện trở suất của vật liệu cách điện thường có giá trị bao nhiêu?

a)

 Khoảng 10 -6 đến 10 -8

b)

 Khoảng 10 -16 đến 10 -18

c)

 Khoảng 10 6 đến 10 8

d)

Khoảng 10 8 đến 10 13

33.

Câu 33: Chất nào dưới đây là chất không dẫn điện?

a)

Axit.

b)

 Bazo.

c)

Muối

d)

Dầu biến thế

34.

Câu 34: Vật liệu dẫn từ thường được dùng là

a)

Thép kĩ thuật điện

b)

Dây đồng

c)

Thép chịu nhiệt

d)

Dây nhôm

35.

Câu 35: Lõi dây dẫn điện thường được làm bằng vật liệu gì?

a)

Thép

b)

Đồng hoặc nhôm

c)

Cao su

d)

Nhựa ebonit

36.

Câu 36: Vật liệu kỹ thuật điện được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Câu 37: Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Kim loại

d)

Gỗ Khô

38.

Câu 38: Vật liệu nào sau đây là vật liệu đẫn điện?

a)

Nhôm

b)

Cao su

c)

Thủy tinh

d)

Gỗ Khô

39.

Câu 39: Vật liệu dẫn điện có

a)

Điện trở suất nhỏ, dẫn điện kém

b)

 Điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt

c)

Điện trở suất lớn, cách điện tốt.

d)

 Điện trở suất lớn, dẫn điện kém

40.

Câu 40: Vật liệu cách điện có

a)

Điện trở suất nhỏ, dẫn điện kém

b)

 Điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt

c)

Điện trở suất lớn, cách điện tốt.

d)

 Điện trở suất lớn, dẫn điện kém

41.

Câu 41: Vật liệu dẫn từ có đặc tính:

a)

Dẫn từ kém

b)

Dẫn điện kém.

c)

Cách điện tốt.

d)

Dẫn từ tốt.

42.

Câu 42: Trên nồi cơm điện ghi 1000W, ý nghĩa số liệu kĩ thuật đó là:

a)

Điện áp định mức của nồi cơm điện.

b)

Công suất định mức của nồi cơm điện

c)

Cường độ định mức của nồi cơm điện

d)

 Dung tích xoong của nồi cơm điện.

43.

 Câu 43: Tai nạn điện xảy ra thường do nguyên nhân

a)

Do chạm trực tiếp vào vật mang điện.

b)

Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp.

c)

Do đến gần dây điện bị đứt rơi xuống đất.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

44.

Cầu 44: Em sẽ lựa chọn bóng đèn nào để sử dụng cho bàn học? (biết rằng điện áp của gia đình em là

220V)

a)

220V-300W.

b)

220V-40W

c)

110V-40W.

d)

110V-300W.

45.

Câu 45: Tại sao khi sử dụng bút thử điện, bắt buộc phải để tay vào kẹp kim loại ở nắp bút?

a)

Vì khi để tay vào kẹp kim loại, dòng điện đi từ vật mang điện qua đèn báo và cơ thể người xuống đất tạo mạch điện kín, đèn báo sáng.

b)

Vi khi để tay vào kẹp kim loại, dòng điện đi từ vật mang điện qua đèn báo và cơ thể người xuống đất tạo mạch điện hồ, đèn báo sáng

c)

 Vi khi để tay vào kẹp kim loại, dòng điện không đi từ vật mang điện, đèn báo sáng

d)

Vi khi để tây vào kẹp

kim loại, dòng điện không đi qua vật mang điện qua đèn báo, tạo mạch điện khép kín, đèn báo sáng.

46.

Câu 46: Dòng điện qua bút thử điện không gây nguy hiểm cho người sử dụng là nhờ trong bút thử điện có bộ phận?

a)

Đèn báo.

b)

Đầu bút thử (kim loại)

c)

Thân bút.

d)

Điện trở

47.

Câu 47: Để cứu người bị tai nạn điện cần thực hiện theo quy trình nào?

a)

 Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện — Đưa nạn nhân đến trạm y tế, bệnh viện - Sơ cứu nạn nhân

b)

Sơ cứu nạn nhân - Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện - đưa nạn nhân đến trạm y tế, bệnh viện

c)

Sơ cứu nạn nhân - đưa nạn nhân đến trạm y tế, bệnh viện - Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện

d)

 Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện — Sơ cứu nạn nhân - đưa nạn nhân đến trạm y tế, bệnh viện

48.

Câu 48: Giờ cao điểm dùng điện là:

a)

Từ 0h đến 18h.

b)

 Từ 18h đến 22h.

c)

 Từ 22h đến 24h.

d)

Từ 12h đến 18h.

49.

Câu 49: Trong ngày có những giờ tiêu thụ điện năng nhiều gọi là

a)

Giờ “điểm”.

b)

Giờ “thấp điểm”.

c)

Giờ “cao điểm”.

d)

Giờ “trung điểm".

50.

Câu 50: Hành động nào để giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao

a)

 Sử dụng bóng đèn cảm biến hiện diệnLà quần áo.

b)

 Là quần áo, cắt điện một số đồ dùng điện không cần thiết.

c)

Bật hết các thiết bị điện trong gia đình.

d)

Cắt điện một số đồ dùng điện không cần thiết và không là quần áo.

51.

Câu 51: Những hành động nào sau đây là sử dụng lãng phí điện năng?

(1) Tan học không tắt đèn phòng học.

(2) Tất tất cả các thiết bị điện khi không sử dụng.

(3) Khi xem tivi, tắt đèn bàn học tập.

(4) Bật đèn trong phòng tắm, phòng vệ sinh suốt ngày đêm.

(5) Không tất các thiết bị điện khi ra khỏi phòng

a)

(2),(3),(4).

b)

 (1),(2).(5).

c)

(2),(4),(5)

d)

(1),(4),(5).

52.

Câu 52; Sử dụng hợp lí điện năng gồm mấy cách?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Câu 53: Tuổi thọ của vật liệu cách điện chỉ còn một nửa khi nhiệt độ làm việc tăng quá nhiệt độ cho phép:

a)

8°C

b)

10°C

c)

8-10°C

d)

5°C

54.

Câu 54: Việt Nam tham gia Giờ Trái đất từ năm nào?

a)

2008.

b)

2009

c)

2019

d)

2022

55.

Câu 55: Giờ Trái đất tại Việt Nam hàng năm diễn ra vào thời gian nào?

a)

60 phút từ 20 giờ 30 đến 21 giờ 30 ngày thứ 7 cuối cùng của tháng 3

b)

 60 phút từ 20 giờ 30 đến 21 giờ 30 ngày thứ 7 cuối cùng của tháng 4

c)

60 phút từ 20 giờ 00 đến 21 giờ 00 ngày thứ 7 cuối cùng của tháng 3

d)

60 phút từ 20 giờ 00 đến 21 giờ 00 ngày thứ 7 cuối cùng của tháng 4.