wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 54

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng về nguồn lực phát triển kinh tế?

a)

Là tổng thể vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực,..

b)

Được khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một quốc gia.

c)

Bao gồm nguồn lực trong nước và ngoài nước.

d)

Ổn định theo không gian và thời gian.

2.

.Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phát triển kinh tế được chia làm các loại:

a)

vị trí địa lí, tự nhiên, dân cu-xh

b)

vtdl, tự nhiên, dân cư-kt

c)

dktn, dân cu-kt-xh

d)

vtdl, kt-xh

3.

nguồn lực tự nhiên có vai trò

a)

là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất.

b)

là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể.

c)

có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế.

d)

tạo thuận lợi hay khó khăn trong việc giao lưu, hợp tác phát triển kinh tế.

4.

Thị trường, khoa học – kĩ thuật và công nghệ, nguồn vốn, kinh nghiệm về tổ chức về quản lý sản xuất, kinh doanh, bối cảnh quốc tế, thị trường...... thuộc nhóm nguồn lực nào?

a)

nl tự nhiên

b)

kt - xh

c)

trong nước

d)

ngaoif nước

5.

Nguồn lực đóng vai trò quan trọng, có tính chất quyết định trong việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia là

a)

tự nhiên

b)

kt-xh

c)

trog nc

d)

ngoài nc

6.

Cơ cấu kinh tế gồm ba bộ phận cơ bản hợp thành, đó là

a)

bộ phận, ngành, tp

b)

ngành, tp, lanhx thổ

c)

ngành,tp,vùng

d)

bộ phận, vùng,tp

7.

Cơ cấu thành phần kinh tế được hình thành dựa trên

a)

tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế

b)

quá trình phân công lao động theo lãnh thổ 

c)

trình độ phân công lao động

d)

cơ sở chế độ sở hữu về tư liệu sản xuất

8.

đúng

a)

Cơ cấu lãnh thổ là sự phân hoá về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.

b)

Cơ cấu lãnh thổ là sự phân bố dân cư theo lãnh thổ

c)

Cơ cấu lãnh thổ là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.

d)

Cơ cấu lãnh thổ là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

9.

gdp là

a)

tông sp trong nc

b)

tống sp quốc dân

c)

tổng thu nhập quốc gia

d)

tồng thu nhập quốc dân

10.

Để đánh giá sự phát triển kinh tế của địa phương (cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương) người ta dùng chỉ số

a)

grdp

b)

gdp

c)

gnp

d)

grnp

11.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm và lâm sản cho nhu cầu xã hội.

b)

Tạo việc làm và thu nhập cho người dân.

c)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá – hiện đại hoá ở mỗi quốc gia.

d)

Giữ gìn cân bằng sinh thái, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

12.

. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là

a)

cây trồng và vật nuôi

b)

đất đai

c)

nông sản

d)

máy móc

13.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá là

a)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

b)

chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

c)

sản xuất theo lối quảng canh để không ngừng tăng sản xuất

d)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá.

14.

Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến

a)

quy mô, phương hướng sản xuất.

b)

cơ cấu sản xuất, mùa vụ và tính ổn định trong sản xuất.

c)

quy mô, cơ cấu và năng suất cây trồng, vật nuôi.

d)

sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất.

15.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản?

a)

dân cư

b)

nguồn lđ

c)

dktn

d)

kh-cn

16.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành trồng trọt?

a)

cung cấp lương thực - thực phẩm cho người dân.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Là cơ sở để phát triển ngành thuỷ sản.

d)

Là nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

17.

Cây lương thực chính của miền nhiệt đới (đặc biệt là khu vực châu Á gió mùa) là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

lúa mạch

d)

ngô

18.

nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở

b)

quyết định

c)

thứ yếu

d)

quan trogn

19.

k dúng

a)

Đối tượng sản xuất là rừng nên cần thời gian sinh trưởng từ hàng chục đến hàng trăm năm.

b)

Sản xuất làm nghiệp có tính hỗn hợp và tính liên ngành cao.

c)

Quá trình sinh trưởng tự nhiên của rừng đóng vai trò quyết định trong sản xuất lâm nghiệp.

d)

Sản xuất làm nghiệp được tiến hành trên quy mô rộng, chủ yếu hoạt động ngoài trời.

20.

 Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành thuỷ sản?

a)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người dân.

b)

Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.

d)

Đảm nhận chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường sống và cảnh quan

21.

k dúmg về đd trang trại

a)

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất nông nghiệp hàng hoá.

b)

Quy mô sản xuất (đất đai, vốn,...) tương đối lớn

c)

Cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ.

d)

Được hình thành dựa trên sự tương đồng về điều kiện sinh thái nông nghiệp.

22.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp? 

a)

trang trại

b)

hợp tác xã nn

c)

thể tổng hợp nn

d)

vungf nn

23.

. Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

a)

nhằm tạo điều kiện thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp.

b)

sử dụng hiệu quả các tiềm năng và thế mạnh của vùng.

c)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho vùng.

d)

loại bỏ được tính bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp.

24.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây có mối liên kết chặt chế giữa các cơ sở sản xuất nông nghiệp với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp?

a)

trang trại

b)

khu nn công nghệ cao

c)

thể tổng hợp nn

d)

vungc nông nghiệp

25.

tên gọi khác nn xanh

a)

nn sinh thái

b)

nn hữu cơ

c)

nn vô cơ

d)

nn công nghệ cao

26.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

công nghiệp chế biến nguyên liệu, công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất.

b)

công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng, công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất.

c)

công nghiệp hiện đại, tiểu thủ công nghiệp.

d)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến

27.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm nổi bật, khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

tập trung cao độ về nguồn lao động

b)

phụ thuộc vào tự nhiên.

c)

sản xuất mang tính mùa vụ.

d)

ít tác động đến môi trường. 

28.

sp ngành công nghiêp

a)

chỉ để phục vụ ngành công nghiệp

b)

chỉ để phục cụ ngành dịch vụ

c)

chủ yếu phục vụ xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ

d)

phục vụ cgo tất cả các ngành kinh tế

29.

Vai trò quan trọng của ngành công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập.

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu lao động.

c)

giảm chênh lệch giữa các vùng.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

30.

Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển và phân bố của ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại?

a)

nguồn lđ

b)

nguồn khoáng sản

c)

tiến bộ kh-kt

d)

thị trượng tiêu thụ

31.

Ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là ngành

a)

cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu trong sản xuất.

b)

có cơ cấu ngành đa dạng, phức tạp.

c)

công nghiệp trẻ, mới xuất hiện gần đây.

d)

có quá trình khai thác ít gây tác động đến môi trường.

32.

Đặc điểm phân bố chung của ngành công nghiệp khai thác than, dầu khí là gần với

a)

các đafu mối giao thông

b)

vùng nguyên liệu

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn lao động chất lượng cao.

33.

. Quốc gia có sản lượng khai thác than lớn nhất thế giới năm 2020 là

a)

tq

b)

in do

c)

ấn độ

d)

lb nga

34.

Nhận định nào sau đây không thể hiện rõ đặc điểm chung của công nghiệp điện lực?

a)

Các cơ sở sản xuất điện phân bố chủ yếu trên các sông lớn hoặc nơi có gió mạnh

b)

Cơ cấu sản lượng điện thay đổi theo thời gian.

c)

Cơ cấu sản lượng điện khá đa dạng.

d)

Điện sản xuất từ than chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu sản lượng điện.

35.

Các nước có sản lượng điện lớn trên thế giới

a)

phân bố chủ yếu ở khu vực Bắc Mỹ, Tây Nam Á.

b)

phân bố chủ yếu ở khu vực Bắc Phi, Đông Nam Á.

c)

đều thuộc nhóm nước có nền kinh tế đang phát triển.

d)

thường là những nước có kinh tế phát triển hoặc dân số đông

36.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp điện tử-tin học?

a)

Không yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao.

b)

ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học – công nghệ.

c)

Ngành công nghiệp trẻ, phát triển mạnh từ năm 1990 trở lại đây.

d)

Hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.

37.

Sản phẩm của công nghiệp điện tử – tin học có đặc điểm là

a)

chứa ít hàm lượng khoa học – kĩ thuật và công nghệ

b)

phụ thuộc nhiều vào nguồn nguyên liệu từ ngành nông nghiệp.

c)

nguồn hàng xuất khẩu chủ lực của các nước đang phát triển.

d)

khá đa dạng và được ứng dụng trong nhiều ngành kinh tế khác.

38.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Vốn đầu tư thường rất lớn.

b)

Quy trình sản xuất đơn giản hơn.

c)

Cơ cấu công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng đa dạng.

d)

Là ngành gây ô nhiễm môi trường trong quá trình sản xuất

39.

Vai trò quan trọng nhất của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm ở các quốc gia là

a)

cung cấp các sản phẩm phục vụ nhu cầu hàng ngày của người dân.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

c)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu chủ lực nhằm thu ngoại tệ.

d)

góp phần tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ.

40.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm công nghiệp thực phẩm?

a)

Vốn đầu tư nhiều, thời gian thu hồi vốn chậm.

b)

Phân bố rộng rãi ở các quốc gia trên thế giới.

c)

ít phụ thuộc vào nguồn lao động.

d)

Cơ cấu ngành ít đa dạng.

41.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vai trò của điểm công nghiệp? 

a)

góp phàn giải quyết việc làm

b)

Là đơn vị cơ sở cho các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp khác.

c)

Có các cơ sở sản xuất công nghiệp thường phân bố gần nguồn nhiên liệu.

d)

Góp phần giải quyết việc làm tại địa phương

42.

Nhận định nào sau đây không phản ánh chính xác đặc điểm chung của điểm công nghiệp?

a)

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất.

b)

Điểm công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp rất phức tạp.

c)

Các cơ sở sản xuất công nghiệp thường phân bố gần nguồn nhiên liệu, nguyên liệu.

d)

Giữa các cơ sở sản xuất công nghiệp không có (hoặc có rất ít) mối liên hệ với nhau.

43.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vai trò của khu công nghiệp?

a)

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước. 

b)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ hiện đại.

c)

Có ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

d)

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

44.

Hoạt động khai thác quặng kim loại thường gây ô nhiễm nghiêm trọng đến

a)

môi trường đất và môi trường nước.

b)

môi trường không khí và môi trường nước.

c)

nguồn nước mặt và nguồn nước ngầm.

d)

môi trường biển và hệ sinh thái ven biển.

45.

Nguồn sản xuất điện nào sau đây không phải là nguồn năng lượng tái tạo

a)

gió

b)

mt

c)

than, dầu mỏ

d)

thuỷ triều

46.

Nhận định nào sau đây không phải định hướng phát triển ngành công nghiệp trong tương lai?

a)

Chuyển dần sang phát triển các ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật – công nghệ cao.

b)

Có sự liên kết mạnh mẽ theo ngành và theo vùng trong phát triển công nghiệp.

c)

Tiếp tục đầu tư, mở rộng phát triển các ngành công nghiệp truyền thống.

d)

Hoạt động sản xuất công nghiệp gắn với sự khai thác hợp lí, có hiệu quả tài nguyên.

47.

. Dịch vụ nào sau đây không phải là tên gọi của một trong ba nhóm ngành dịch vụ chính

a)

kinh doanh

b)

xh

c)

tiêi dùng

d)

công

48.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

bảo hiểm

b)

ban buôn, báb lẻ

c)

dv y tế

d)

dv gd

49.

Trên phương diện xã hội, ngành dịch vụ có vai trò

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

củng cố an ninh quốc phòng của quốc gia.

c)

đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

50.

NNhân tố nào dưới đây là tiền đề vật chất cho sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Tài nguyên thiên nhiên và trình độ phát triển kinh tế.

c)

Lịch sử – văn hoá địa phương, dân tộc.

d)

Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất – kĩ thuật.

51.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

khối lượng vận chuyển.

b)

khối lượng luân chuyển.

c)

cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự chuyên chở người và hàng hoá

52.

Ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải thể hiện qua ý nào sau đây?

a)

Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

b)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

c)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

d)

Quyết định tốc độ và cự li vận chuyển của loại hình vận tải.

53.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải là

a)

sự phân bố dân cư.

b)

sự phát triển của khoa học – công nghệ.

c)

sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

d)

các điều kiện tự nhiên.

54.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hoá luân chuyển lớn nhất là

a)

dg ô tô

b)

dg sắt

c)

dg hangf không

d)

dg biển